16 Đề ôn tập học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1

1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.

3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

4. Đọc thành tiếng các câu sau:

- Cây bưởi sai trĩu quả .

- Gió lùa qua khe cửa.

5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

doc 20 trang minhvy 17/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "16 Đề ôn tập học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 16 Đề ôn tập học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1

16 Đề ôn tập học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1
 ĐỀ ÔN TẬP TIẾNG VIỆT HKI LỚP 1
ĐỀ : 01
I. KIỂM TRA ĐỌC
 1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.
 2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.
 3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.
 4. Đọc thành tiếng các câu sau:
 - Cây bưởi sai trĩu quả .
 - Gió lùa qua khe cửa.
5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)
 cò đố bé chữ
 bố lái tha cá
 dì na xe ô tô
II. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )
 1. Âm: m : l, m, ch, tr, kh.
 2. Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi.
 3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi 
 4. Câu: bé chơi nhảy dây. ĐỀ:03
 Phần A. Kiểm tra đọc
 I. Đọc thành tiếng - 6 điểm
 1. Đọc vần:
 en ương ôm ươu iu at iêu au ưu ưng
 on iêm ân âm ôn ơn im ên yêm ot
 iên ênh ât ươn eng ăt ăng et yên uôm
 ăn iêng êt om ang anh inh an uông am
 yêu ơt uôn ơm ut um ưt êu ôt un
 2) Đọc từ:
câu cá gió bão líu lo già yếu trái lựu con đò
khăn rằn ôn bài dế mèn con lươn hồ sen xe tăng
rau ngót lương khô bánh mì con kênh cái cưa rơm rạ
trẻ em mũm mĩm âu yếm gõ kẻng lá lốt con vịt
 3) Đọc câu: 
 Trong vòm lá mới chồi non
 Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
 Quả ngon dành tận cuối mùa
 Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
 II. Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):
 1. Nối (1,5 điểm)
 Bé luôn luôn ngồi trong lòng mẹ.
 Trong phố nghe lời thầy cô.
 Chú bé Có nhiều nhà cao tầng.
 2. Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm)
 a. Điền c hay k ?
 .....ái .....éo .....ua bể
 b. Điền anh hay inh ?
 tinh nh ..... k .............. sợ ĐỀ: 04
 I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
 1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)
 a. Đọc thành tiếng các vần sau:
 ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât
 b. Đọc thành tiếng các từ sau:
 khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột
 c. Đọc thành tiếng các câu sau:
 HOA MAI VÀNG
 Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài 
ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.
 Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
 2. Đọc hiểu: (3 điểm)
 a. Nối ô chữ cho phù hợp
 Chị ngã như ý
 Vạn sự em nâng
 Mưa thuận gió hoà
 b. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
 Lưỡi c. Trời m. Con c.
 II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)
(Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)
 1. Viết vần: 
 ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt.
 2. Viết các từ sau:
 cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh
 3. Viết bài văn sau:
 NHỚ BÀ ĐỀ:0 5
A. PHẦN ĐỌC: 10 điểm
I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
 (GV gọi từng em học sinh lên bảng cầm giấy đọc theo yêu cầu)
1. Đọc thành tiếng các vần:
 oi am iêng ut
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ:
 bố mẹ quê hương bà ngoại già yếu
3. Đọc thành tiếng các câu:
 Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm mười thắm 
trang vở.
II. Đọc hiểu: (4 điểm)
1. Nối câu (theo mẫu): 3 điểm.
 Đi học giảng bài
 Cô giáo sân trường
 Nắng đỏ thắm trang vở
 Điểm mười thật là vui
2. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
 Lưỡi c. con c.
B. PHẦN VIẾT: 10 ĐIỂM
Tập chép
(Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng, học sinh nhìn 
bảng và tập chép vào giấy ô ly )
1. Các vần: (3 điểm)
 ay eo uôm iêng ưt êch
2. Các từ ngữ: (4 điểm)
 bàn ghế bút mực cô giáo học sinh
3. Câu: (3 điểm)
 Làng em vào hội cồng chiêng ĐỀ:07
Phần đọc thành tiếng 
Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2đ
 on iêng ươt im ay 
Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 2đ
 cầu treo cá sấu dừa xiêm cưỡi ngựa kì diệu
Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 2đ
 Những bơng cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng. 
 Trên trời bướm bay lượn từng đàn . 
Phần viết
Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)
 âm ươm ong ơt ênh 
Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)
 rừng tràm hái nấm lưỡi xẻng chẻ lạt xin lỗi 
Câu 3/ Tập chép (4đ)
Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến sẻ mới cĩ thời gian âu yếm đàn con. 
Phần Đọc hiểu 
Câu 1/ Nối ô chữ cho phù hợp: 2đ
 Chị Na gánh đang ăn cỏ 
 Con hươu chăm chỉ 
 Cả nhà lúa về nhà 
 Em làm bài đi vắng 
Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ
 ´ 
 oi hay ơi: làn kh  cây cù 
 ăm hay âm : ch  chỉ m  cơm ĐỀ:09
A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
 I. ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)
 1. Đọc các vần: 
Ua, ưu, ươu, ong, uông, anh, inh, uôm, ot, ôt.
 2. Đọc các từ: 
Mũi tên, mưa phùn, viên phấn, cuộn dây, vườn nhãn, vòng tròn, vầng trăng, bay liệng, 
luống cày, đường hầm.
 3. Đọc các câu:
+ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.
+ Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
 II. ĐỌC HIỂU: (3 điểm)
* Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành cụm từ 
có nghĩa.
A/ B/
 Vườn nhãn Đều cố gắng
 Từng đàn Tung bờm
 Ngựa phi Bướm bay lượn
 Bé và bạn Sai trĩu quả
B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Viết cá từ: ghế đệm, nhuộm vải, sáng sớm, đường hầm (7 điểm)
2. Làm các bài tập: (3 điểm)
Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống: 
a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ 
ong hay ông: con . cây th...
b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm) 
Lá ...en ...e đạp. .ĩ ngợi ửi mùi. ĐỀ:11
1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
a/ Đọc thành tiếng các vần:
 âu, an, ung, om, ươm
b/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:
 mái ngói, cây cau, khen thưởng, bông súng, chuối chín
c/ Đọc thành tiếng các câu:
 Mùa hè vừa đến, phượng vĩ trổ bông tô đỏ sân trường. Các bạn bẻ xuống làm bướm 
bay trong vở.
d/ Nối ô chữ cho phù hợp:
 cánh diều ăn thóc
 Gió thổi như mẹ hiền
 cô giáo rì rào
 gà con no gió
e/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
 - ôm hay ơm: gối .., bó r..
 - uôn hay uông: quả ch, b.. bán
2/Kiểm tra viết (10 điểm)
a/ Vần: ui, âu, anh, ươn, iêt 
b/ Từ ngữ: dòng kênh, cây bàng, măng tre, hươu nai
c/ Câu:
 Gió từ tay mẹ
 Ru bé ngủ say
 Thay cho gió trời
 Giữa trưa oi ả ĐỀ: 13
 A. Kiểm tra đọc
I. Đọc thành tiếng (6đ).
II. Bài tập: (4đ)
1. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2đ) `
 + uôm hay uôn : nắng nh....... vàng ; l...... lách
 + iên hay iêng : bay l; h.... ngang.
2. Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:e..óng; ...ĩ..ợi.
3. Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2đ)
 Vườn cải nhà em đi kiếm mồi
 Đàn sẻ ngon miệng
 Bữa cơm trưa nở rộ
 Con suối chảy rì rầm
 B. Kiểm tra VIẾT
1/Viêt chính tả (5đ).
 Em tự chép lại bốn câu văn ở bài tập 3 cho đúng Đề 15
 1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
 a) Đọc thành tiếng các vần:
 an, oi, yên, inh, ương
 b) Đọc thành tiếng các từ ngữ:
 mặt trời, ngọn sóng, sương mù , cánh buồm , trang vở
 c) Đọc thành tiếng các câu sau:
 Mặt trời đã lên cao. Lúa trên nương chín vàng. Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
 d) Nối ô chữ cho phù hợp:
 Bông hồng Giảng bài
 Trăng rằm Trèo cây 
 cau
 Con mèo Thơm 
 ngát
 Cô giáo Sáng tỏ
 e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
• ăt hay ât: ph..′. cờ , g... lúa
• iên hay iêm: v.. phấn , lúa ch.
 2. Kiểm tra viết:
 a) vần:
 oi, ua, ong, iêm, uôt
 b) Từ ngữ:
 thành phố , đu quay , trăng rằm , cánh diều
 c) Câu: Đề 16:
1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
a) Đọc thành tiếng các vần:
 ai, eo, uôn, anh, ươt
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ:
 rặng dừa , đỉnh núi, quả chuông, con đường, rừng tràm
c) Đọc thành tiếng các câu sau:
 Chim én tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
d) Nối ô chữ cho phù hợp:
Tiếng song Thẳng băng
Đường cày Hiện lên
Vầng trăng Gợn sóng
Mặt hồ Rì rào
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
-ăm hay âm: nong t.`. , hái n.′.
-ươn hay ương: v..`. rau , mái tr..`
2. Kiểm tra viết:
a) vần:
 yêu, uôm, ăng, ênh, uôt
b) Từ ngữ:
thung lũng , dòng kênh, bông súng, đình làng

File đính kèm:

  • doc16_de_on_tap_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1.doc