2 Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
.
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Phương trình có tập nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 11 ( Năm học 2018 – 2019 ) A. Phần 1: Trắc nghiệm 28 câu ( 7,0 điểm) Mức độ nhận thức Nội dung kiến thức Nhận Thông Vận Điểm biết hiểu dụng thấp 1 TXĐ 1 0.25 GTLN-GTNN 1 1 0.5 PTLGCB 1 0.25 a.sinx+b.cosx=c 1 0.25 PT đưa về tích 1 0.25 Tổng hợp của chương 1 ĐS Quy tắc đếm 1 0.25 HV-CH-TH 1 1 1 0.75 Nhị thức Niu tơn 1 1 0.5 Tính xác suất 1 1 1 0.75 Tổng hợp của chương 2 ĐS 1 0.25 PPQN 1 0.25 Dãy số 1 0.25 CSC 1 1 0.5 Tổng hợp của chương 3 ĐS Ảnh của 1 điểm qua p.tịnh tiến hoặc p.vị tự (Tọa độ) 1 0.25 Lý thuyết 2 đt //,chéo nhau 1 0.25 Giao tuyến 2 0.5 Giao điểm của đường thẳng và mp 1 0.25 Thiết diện 1 0.25 Tỉ số 1 0.25 Tổng hợp của chương 2 HH 1 0.25 Tổng câu hỏi 12 6 10 Tổng điểm 3 1.5 2.5 Tỷ lệ 30% 15% 25% B. Phần 2: Tự luận ( 3,0 điểm) Câu 29 : Giải pt đưa về bậc 2 đv hslg(1điểm-TH) Câu 30: Cho hình chóp với đáy là tứ giác a)Tìm giao tuyến qua 1 điểm chung và có phương cho trước (0,5 điểm –TH) b) Thiết diện( 0,5 điểm –VDT 2) Câu 31:Tùy ý ĐS & GT chương 1,2,3 ( 1điểm -VDC ĐỀ 1 Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có AC BD N và AB CD M. Giao tuyến của mặt phẳng SAC và mặt phẳng SBD là đường thẳng A. SN. B. SC. C. SB. D. SM. Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với CB . B. d qua S và song song với DC . C. d qua S và song song với AB . D. d qua S và song song với BD . Câu 13: Trong các phương trình lượng giác sau, phương trình nào có nghiệm? A. sin x cos x 1 0 B. sin x cosx 4 0 C. cos x sin x 2 0 D. cos x sin x 3 0 Câu 14: Với sáu chữ số 1,2,3,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5 ? A. 60 . B. 120. C. 24 . D. 100. 100 100 Câu 15: Trong khai triển nhị thức 2 x a0 a1x ... a100 x . Tìm hệ số a98 . A. a98 19800 . B. a98 198000 . C. a98 129360. D. a98 1293600. Câu 16: Một hộp đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp. Tính xác suất để được 3 quả cầu màu xanh. 1 1 1 3 A. . B. . C. . D. . 30 20 6 10 1 1 1 1 Câu 17: Cho S ..... , n ¥ *. Mệnh đề nào sau đây sai? n 1.2 2.3 3.4 n(n 1) 1 4 2 3 A. S B. S C. S D. S 5 10 4 5 2 3 3 4 Câu 18: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BC. Trên đoạn thẳng BD lấy điểm P sao cho BP 3PD . Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của : A. đường thẳng CD và đường thẳng NP. B. đường thẳng CD và đường thẳng MN. C. đường thẳng CD và đường thẳng MP. D. đường thẳng CD và đường thẳng AP Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y 2cos2 x 2 3 sin x cos x 1 A. min y 0;max y 4. B. min y 1 3;max y 3 3 . C. min y 1;max y 5. D. min y 1 3;max y 3 3 . Câu 20: Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình: cos3x cos 2x cos x 1 0 trên đường tròn lượng giác là 3 2 5 A. 4 B. C. D. Câu 21: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau mà hai chữ số chẵn đứng kề nhau? A. 240 B. 48 C. 120 D. 96 ĐỀ 2 cos x 1 Câu 1: Tập xác định của hàm số y là: sin x A. ¡ \ k ;k ¢ B. ¡ \ k ;k ¢ C. k ;k ¢ D. k2 ;k ¢ 2 2 Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y sin 2x . A. m 1 B. m 0 C. m 1 D. m 2. 1 Câu 3: Phương trình cos x có tập nghiệm là 2 A. x k2 ; k ¢ . B. x k ; k ¢ . 3 6 C. x k2 ; k ¢ . D. x k ; k ¢ . 6 3 Câu 4: Một lớp học có 25 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm 1 nam và 1 nữ tham gia Đại hội Đoàn trường. A. 250 B. 300 C. 35 D. 595 Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp 6 người vào 6 ghế được kê thành một dãy? A. 720 B. 36 C. 120 D. 66 Câu 6: Một hộp chứa 4 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 4. Lấy ngẫu nhiên 2 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất để trong hai thẻ lấy ra có thẻ ghi chữ số 4. 1 2 1 A. B. 1 C. D. 2 5 4 2 Câu 7: Cho dãy số un với un n n . Tìm số hạng thứ 3 của dãy số đã cho. A. u3 12 B. u3 3 C. u3 9 D. u3 6 Câu 8: Cho cấp số cộng un có số hạng đầuu1 3 và công sai d 2 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. u3 1. B. u2 0. C. u5 8. D. u6 9 . Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;5) . Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo v (1;2) là điểm có tọa độ nào sau đây? A. (3; 7) B. (3; 6) C. (4; 6) D. (1; 3) Câu 10: Khẳng định nào sau đây sai? A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì cắt nhau hoặc chéo nhau 14 1 Câu 22: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển x , x 0 x A. –3432 B. –252 C. 3432 D. 252 Câu 23: Giải bóng chuyền VTV Cup có 12 đội tham gia trong đó có 9 đội của nước ngoài và 3 đội của Việt nam. Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng đấu A , B , C mỗi bảng 4 đội. Xác suất để 3 đội Việt nam nằm ở 3 bảng đấu là 3 3 3 3 3 3 3 3 2C9 C6 6C9 C6 3C9 C6 C9 C6 A. P 4 4 . B. P 4 4 . C. P 4 4 . D. P 4 4 C12C8 C12C8 C12C8 C12C8 Câu 24: Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm. 30 20 20 20 30 30 20 20 30 A. 0,25 .0,75 .C50 . B. 0,25 .0,75 . C. 0,25 .0,75 . D. 1 0,25 .0,75 . Câu 25: Một tam giác vuông có chu vi bằng 3 và độ dài các cạnh lập thành một cấp số cộng. Tích độ dài các cạnh của tam giác đó là: 15 15 15 7 A. . B. . C. . D. . 16 4 2 25 Câu 26: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang AD BC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm SA và SC. Thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng BMN là hình gì? A. Tứ giác B. Tam giác C. Ngũ giác D. Lục giác Câu 27: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho AT SM 3MC . Gọi T là giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng (SBD). Tính tỉ số . TM 4 3 5 A. B. C. D. 1 3 2 3 Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với hai đáy AB và CD AB CD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AD và G là trọng tâm của tam giác SCD. Tìm điều kiện của AB và CD để thiết diện của mặt phẳng (MNG) và hình chóp là hình bình hành. A. CD 3AB B. 2CD 3AB C. CD 2AB D. 3CD 4AB B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 29(1,0 điểm) Giải phương trình sau: cos 2x 5cos x 2 0 Câu 30(1,0 điểm) Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi N là trung điểm của cạnh SD. a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (NBC). b) Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M là trung điểm của cạnh CD. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (GMN). Câu 31(1,0 điểm) Một hộp đựng 10 quả cầu được đánh số từ 1 đến 10. Hỏi phải lấy ra nhiều nhất bao nhiêu quả cầu 2 để xác suất có ít nhất một quả ghi số chia hết cho 5 nhỏ hơn . 3
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2018_2019_co.docx

