Bài giảng Tiếng Anh 6 - Period 30, Unit 5: Things i do. Lesson 6: Classes (C2,3) - Năm học 2018-2019 - Vuong Thi Vinh Thuy

I. Vocabulary

II. Model sentences

Ask and answer about the timetable

-When do we have [history]?

->We have it on [Tuesday and Thursday].

-When does Lan have [music]?

->She has it on [Monday].

III. Practice
ppt 17 trang minhvy 08/05/2024 850
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh 6 - Period 30, Unit 5: Things i do. Lesson 6: Classes (C2,3) - Năm học 2018-2019 - Vuong Thi Vinh Thuy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Anh 6 - Period 30, Unit 5: Things i do. Lesson 6: Classes (C2,3) - Năm học 2018-2019 - Vuong Thi Vinh Thuy

Bài giảng Tiếng Anh 6 - Period 30, Unit 5: Things i do. Lesson 6: Classes (C2,3) - Năm học 2018-2019 - Vuong Thi Vinh Thuy
 welcome to our class
Teacher: Vuong Thi Vinh Thuy
 92 1 Sunday
 Monday
Saturday
 Tuesday
 Wednesday
 Friday Thursday Matching
 A. Thứ sáu 
1. Monday
 B.Chủ nhật
2. Tuesday
3. Wednesday C. Thứ hai
4. Thursday D.Thứ năm
5. Friday E. Thứ bảy
6. Saturday F. Thứ tư
7. Sunday G. Thứ ba Ba Nga
 * Listen*Predict Listenand fillDialogue and in repeat.the dialogue.
Nga: When do we have (1)?history 
Ba: We have it on (2)andTuesday Thursday.
Nga: (3)When do we have math?
Ba: We have it on Monday,(4).,Wednesday and Friday.
Nga: Does Lan have math (5).on Friday?
Ba: No, she doesn’t. Friday, November 9th, 2018
 Period 30 Unit 5: THINGS I DO
 Lesson 6: Classes (C2,3) (p.59)
I. Vocabulary II. Model sentences
 *Ask and answer about the timetable
 - Monday (n)
 -When do we have [history]?
 - Tuesday (n) ->We have it on [Tuesday and Thursday].
 - Wednesday (n) -When does Lan have [music]?
 - Thursday (n) ->She has it on [Monday].
 - Friday (n) III. Practice
 - Saturday (n)
 - Sunday (n)
 - When (Q.W) III. Practice
a. We/ English/ Tuesday / Saturday.
 ->When do we have English?
 We have it on Tuesday and Saturday.
b. They/ history/ Monday/ Thursday.
c. Nam/ geography/ Friday.
d. She/ math/ Monday / Wednesday/ Friday. Your timetable
 Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday
MathMath LiteratureLiterature MathMath ******* LiteratureLiterature MathMath
MathMath LiteratureLiterature HistoryHistory EnglishEnglish LiteratureLiterature EnglishEnglish
EnglishEnglish HistoryHistory ******* ******* Geography
******* ******* Geography ******* Music
 Ex: + S1: When do we have literature?
 S2: We have it on Tuesday and Friday. SEE YOU AGAIN
 17

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_anh_6_period_30_unit_5_things_i_do_lesson_6.ppt