Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về dao động điều hoà

Câu 1: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì và biên độ . Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc cuia nó có độ lón bằng
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 2: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ thi vận tốc của nó là , khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc . Li độ của vật khi có vận tốc
A.
B.
C.
D. .

Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng . Li độ của vật khi pha dao động bằng la
A.
B.
C.
D.

pdf 46 trang minhvy 28/12/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về dao động điều hoà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về dao động điều hoà

Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về dao động điều hoà
 LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ - SỐ 1 
Câu 1: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm 
chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng 
 A. 0,5m/s. B. 1m/s. C. 2m/s. D. 3m/s. 
Câu 2: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của nó là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị 
trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30cm/s là 
 A. 4cm. B. 4cm. C. 16cm. D. 2cm. 
Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10 t + )(cm). Li độ của 
vật khi pha dao động bằng(-600) là 
 A. -3cm. B. 3cm. C. 4,24cm. D. - 4,24cm. 
Câu 4: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động 
của vật là 
 A. 2s. B. 30s. C. 0,5s. D. 1s. 
Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + /3)(cm). Vận tốc của vật 
khi có li độ x = 3cm là 
 A. 25,12cm/s. B. 25,12cm/s. C. 12,56cm/s. D. 12,56cm/s. 
Câu 6: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + /3)(cm). Lấy 2 = 10. Gia 
tốc của vật khi có li độ x = 3cm là 
 A. -12cm/s2. B. -120cm/s2. C. 1,20m/s2. D. - 60cm/s2. 
Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 
78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí cân 
bằng. 
 2 2
 A. v = 0,16m/s; a = 48cm/s . B. v = 0,16m/s; a = 0,48cm/s . 
 2 2
 C. v = 16m/s; a = 48cm/s . D. v = 0,16cm/s; a = 48cm/s . 
Câu 8: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của vật là v1 = 40cm/s, khi vật qua 
vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là 
 A. 10/ (Hz). B. 5/ (Hz). C. (Hz). D. 10(Hz). 
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v 
= 20 3 cm/s. Chu kì dao động của vật là 
 A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s. 
Câu10: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và 
gia tốc ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy 2 = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là 
 A. 10cm; 1s. B. 1cm; 0,1s. C. 2cm; 0,2s. D. 20cm; 2s. 
Câu11: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là 
 A. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 12,5cm. 
Câu12: Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao 
động của vật là 
 A. 4cm. B. 8cm. C. 16cm. D. 2cm. 
Câu13: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò 
xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là 
 A. 8cm. B. 24cm. C. 4cm. D. 2cm. 
Câu14: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở 
vị trí biên là 1,57cm/s2. Chu kì dao động của vật là 
 A. 3,14s. B. 6,28s. C. 4s. D. 2s. 
Câu15: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc 
cực đại của chất điểm bằng 
 A. 2,5m/s2. B. 25m/s2. C. 63,1m/s2. D. 6,31m/s2. 
 1 
  LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
Câu31: Gọi T là chu kì dao động của một vật dao động tuần hoàn. Tại thời điểm t và tại thời điểm (t + nT) 
với n nguyên thì vật 
 A. chỉ có vận tốc bằng nhau. B. chỉ có gia tốc bằng nhau. 
 C. chỉ có li độ bằng nhau. D. có mọi tính chất(v, a, x) đều giống nhau. 
Câu32: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần 
hoàn với tần số là 
 A. 4f. B. 2f. C. f. D. f/2. 
Câu33: Chọn phát biểu đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà 
 A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T. 
 B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2. 
 C. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. 
 D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng. 
Câu34: Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò xo 
 A. Cơ năng của con lắc. B. Động năng của con lắc. 
 C. Vận tốc cực đại. D. Thế năngcủa con lắc. 
Câu35: Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật 
 A. giảm khi độ lớn của vận tốc tăng. B. tăng khi độ lớn của vận tốc tăng. 
 C. không thay đổi. D. tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu lớn hay nhỏ. 
Câu36: Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nó 
bằng 
 A A A
 A. x = . B. x = A. C. x = . D. x = . 
 2 2 2
Câu37: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vật có li 
độ bằng bao nhiêu? 
 A. A/ 2 . B. A 3 /2. C. A/ 3 . D. A 2 . 
Câu38: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi 
 A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. 
 C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều. 
Câu39: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ? 
 A. x = 5cos t(cm). B. x = 3tsin(100 t + /6)(cm). 
 C. x = 2sin2(2 t + /6)(cm). D. x = 3sin5 t + 3cos5 t(cm). 
Câu40: Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = A.cos2(t + /3) thì động năng và 
thế năng cũng dao động tuần hoàn với tần số góc 
 A. ' = . B. ' = 2 . C. = 4 . D. = 0,5 . 
Câu41: Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa: 
 A. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần. 
 B. Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần. 
 C. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần. 
 D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần. 
Câu42: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình 
x = 12sint - 16sin3 t. Nếu vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại là 
 2 2
 A. 12  . B. 24  . C. 36 . D. 48 . 
 2
Câu43: Động năng của một vật dao động điều hoà : Wđ = W0sin ( t). Giá trị lớn nhất của thế năng là 
 A. 2 W0. B. W0. C. W0/2. D. 2W0. 
Câu44: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Acos2(t + /4). Chọn kết luận đúng. 
 A. Vật dao động với biên độ A/2. B. Vật dao động với biên độ A. 
 C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với pha ban đầu /4. 
Câu45: Phương trình dao động của vật có dạng x = -Asin(t). Pha ban đầu của dao động là 
 A. 0. B. /2. C. . D. - /2. 
Câu46: Phương trình dao động của vật có dạng x = asin t + acos t. Biên độ dao động của vật là 
 3 
  LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
Câu 3: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương ở thời điểm ban đầu. Khi 
vật có li độ 3cm thì vận tốc của vật bằng 8 cm/s và khi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc của vật bằng 6
 cm/s. Phương trình dao động của vật có dạng 
 A. x = 5cos(2 t- / 2 )(cm). B. x = 5cos(2 t+ ) (cm). 
 C. x = 10cos(2 t- / 2 )(cm). D. x = 5cos( t+ )(cm). 
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 2s. Vật qua vị trí cân bằng với 
vận tốc 31,4cm/s. Khi t = 0 vật qua li độ x = 5cm theo chiều âm quĩ đạo. Lấy 2 10. Phương trình dao 
động điều hoà của con lắc là 
 A. x = 10cos( t + /3)(cm). B. x = 10cos( 2 t + /3)(cm). 
 C. x = 10cos( t - /6)(cm). D. x = 5cos( t - 5 /6)(cm). 
Câu 5: Một vật dao động điều hoà trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 
dao động trong 1 phút. Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân 
bằng. Phương trình dao động của vật đó có dạng là 
 A. x 10cos(2 t )(cm) . B. x 10cos(4 t )(cm) . 
 3 3
 2 
 C. x 20cos(4 t )(cm) . D. x 10cos(4 t )(cm) . 
 3 3
Câu 6: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 1s. Lúc t = 2,5s, vật nặng đi qua vị trí có li độ là x = 
 5 2 cm với vận tốc là v = 10 2 cm/s. Phương trình dao động của vật là 
 A. x 10cos(2 t )(cm). B. x 10cos( t )(cm). 
 4 4
 C. x 20cos(2 t )(cm). D. x 10cos(2 t )(cm). 
 4 4
Câu 7: Một vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm ở thời điểm ban đầu. Khi vật đi 
qua vị trí có li độ x1 = 3cm thì có vận tốc v1 = 8 cm/s, khi vật qua vị trí có li độ x2 = 4cm thì có vận tốc 
v2 = 6 cm/s. Vật dao động với phương trình có dạng: 
 A. x 5cos(2 t / 2)(cm). B. x 5cos(2 t )(cm). 
 C. x 10cos(2 t / 2)(cm). D. x 5cos(4 t / 2)(cm). 
 v2 x 2
Câu 8: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1(x:cm; v:cm/s). Biết rằng lúc t 
 640 16
= 0 vật đi qua vị trí x = A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là 
 A. x 8cos(2 t / 3)(cm). B. x 4cos(4 t / 3)(cm). 
 C. x 4cos(2 t / 3)(cm). D. x 4cos(2 t / 3)(cm). 
Câu9: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10 t )(cm). Thời điểm vật đi qua vị 
trí N có li độ xN = 5cm lần thứ 2009 theo chiều dương là 
 A. 4018s. B. 408,1s. C. 410,8s. D. 401,77s. 
Câu10: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos( )(cm). Thời điểm vật đi qua vị 
trí N có li độ xN = 5cm lần thứ 1000 theo chiều âm là 
 A. 199,833s. B. 19,98s. C. 189,98s. D. 1000s. 
Câu11: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos( )(cm). Thời điểm vật đi qua vị 
trí N có li độ xN = 5cm lần thứ 2008 là 
 A. 20,08s. B. 200,77s. C. 100,38s. D. 2007,7s. 
Câu12: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = cos( t -2 /3)(dm). Thời gian vật đi được 
quãng đường S = 5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là 
 A. 1/4s. B. 1/2s. C. 1/6s. D. 1/12s. 
Câu13: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10 t+ )(cm). Thời gian vật đi được 
quãng đường S = 12,5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là 
 A. 1/15s. B. 2/15s. C. 1/30s. D. 1/12s. 
 5 
  

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_luyen_thi_dai_hoc_mon_vat_ly_chu_de_dai_cuong_ve_dao.pdf