Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về dòng điện xoay chiều

Câu 1: Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu điện trở thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V. Khi đặt vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ

A. 140V.

B. 20V.

C. 70V.

D. 100V.

Câu 2: Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu cuộn cảm thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V. Khi đặt vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ

A. 140V.

B. 20V.

C. 70V.

D. 100V.

pdf 32 trang minhvy 28/12/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về dòng điện xoay chiều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về dòng điện xoay chiều

Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về dòng điện xoay chiều
 LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 
Câu 1: Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Dùng một vôn kế có 
điện trở rất lớn mắc vào hai đầu điện trở thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V. Khi đặt 
vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ 
 A. 140V. B. 20V. C. 70V. D. 100V. 
Câu 2: Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Dùng một vôn kế có 
điện trở rất lớn mắc vào hai đầu cuộn cảm thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V. Khi 
đặt vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ 
 A. 140V. B. 20V. C. 70V. D. 100V. 
Câu 3: Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos120 t(A) toả ra khi đi qua điện trở R = 10  trong 
thời gian t = 0,5 phút là 
 A. 1000J. B. 600J. C. 400J. D. 200J. 
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm2 gồm 250 vòng dây quay đều với 
vận tốc 3000 vòng/min trong một từ trường đều B  trục quay và có độ lớn B = 0,02T. Từ thông cực đại 
gửi qua khung là 
 A. 0,025Wb. B. 0,15Wb. C. 1,5Wb. D. 15Wb. 
Câu 5: Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos2100 t(A). Cường độ dòng điện này 
có giá trị trung bình trong một chu kì bằng bao nhiêu ? 
 A. 0A. B. 2A. C. 2 2 A. D. 4A. 
Câu 6: Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trên một dây dẫn. Trong 
thời gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là bao nhiêu ? 
 A. 50. B. 100. C. 200. D. 400. 
Câu 7: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i = 4cos(20 t - /2)(A), t 
đo bằng giây. Tại thời điểm t1(s) nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i1 = -2A. Hỏi đến thời 
điểm t2 = (t1 + 0,025)(s) cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ? 
 A. 2 3 A. B. -2 3 A. C. - A. D. -2A. 
Câu 8: Đặt vào hai đầu một tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cost . Điện áp và cường độ 
dòng điện qua tụ ở các thời điểm t1, t2 tương ứng lần lượt là: u1 = 60V; i1 = 3 A; u2 = 60 2 V; i2 = 2 A. 
Biên độ của điện áp giữa hai bản tụ và của cường độ dòng điện qua tụ lần lượt là 
 A. 120V; 2A. B. 120V; A. C. 120 ; 2A. D. 120 V; 3A. 
Câu 9: Đặt vào hai đầu một tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 
50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 1A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A thì tần số dòng điện là 
 A. 400Hz. B. 200Hz. C. 100Hz. D. 50Hz. 
Câu 10: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 3 cos200 t(A) là 
 A. 2A. B. 2 3 A. C. 6 A. D. 3 2 A. 
Câu 11: Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 220 5 cos100 t(V) là 
 A. 220 5 V. B. 220V. C. 110 10 V. D. 110 V. 
Câu 12: Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25 trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả ra là 
Q = 6000J. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là 
 A. 3A. B. 2A. C. 3 A. D. 2 A. 
Câu 13: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều 
 A. 30 lần. B. 60 lần. C. 100 lần. D. 120 lần. 
Câu 14: Một khung dây quay đều quanh trục trong một từ trường đều trục quay với vận tốc góc 
 = 150 vòng/min. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là 
 A. 25V. B. 25 2 V. C. 50V. D. 50 2 V. 
Câu 15: Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i = 5 2 cos(100 t + 
 1 
  LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
 A. 60V. B. 240V. C. 80V. D. 120V. 
Câu 30: Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là 
 A. cường độ hiệu dụng. B. cường độ cực đại. 
 C. cường độ tức thời. D. cường độ trung bình. 
Câu 31: Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì ? 
 A. Cho dòng xoay chiều đi qua một cách dễ dàng. 
 B. Cản trở dòng điện xoay chiều. 
 C. Ngăn hoàn toàn dòng điện xoay chiều. 
 D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều. 
Câu 32: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L,C mắc nối tiếp thì 
 A. độ lệch pha của uR và u là /2. 
 B. pha của uL nhanh pha hơn của i một góc /2. 
 C. pha của uC nhanh pha hơn của i một góc /2. 
 D. pha của uR nhanh pha hơn của i một góc /2. 
Câu 33: Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì 
 A. điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. 
 B. điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở. 
 C. điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. 
 D. điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. 
Câu 34: Câu nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ? 
 A. Có thể dùng dòng điện xoay chiều để mà điện, đúc điện. 
 B. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kì dòng điện bằng 0. 
 C. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong mọi khoảng thời gian bất kì bằng 0. 
 D. Công suất toả nhiệt tức thời trên một đoạn mạch có giá trị cực đại bằng công suất toả 
 nhiệt trung bình nhân với 2 . 
Câu 35: Để tăng điện dung của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí, ta cần 
 A. tăng tần số điện áp đặt vào hai bản tụ điện. 
 B. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện. 
 C. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. 
 D. đưa bản điện môi vào trong lòng tụ điện. 
Câu 36: Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức u U0 cos(100 t / 3)(V). Xác định thời điểm mà 
cường độ dòng điện qua tụ bằng 0 lần thứ nhất là 
 A. 1/600s. B. 1/300s. C. 1/150s. D. 5/600s. 
Câu 37: Cường độ dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn thuần cảm giống 
nhau ở chỗ: 
 A. Đều biến thiên trễ pha / 2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 
 B. Đều có giá trị hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. 
 C. Đều có giá trị hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng. 
 D. Đều có giá trị hiệu dụng giảm khi tần số dòng điện tăng. 
Câu 38: Một đèn có ghi 110V – 100W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có 
u 200 2 cos(100 t) (V). Để đèn sáng bình thường , R phải có giá trị bằng 
 A. 1210  . B. 10/11  . C. 121 . D. 99 . 
Câu 39: Điện áp (V) đặt vào hai đầu một cuộn thuần cảm thì tạo ra dòng điện có 
cường độ hiệu dụng I = 2A. Cảm kháng có giá trị là 
 A. 100 . B. 200 . C. 100 2 . D. 200 2 . 
Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện của tụ điện trong mạch phụ thuộc vào 
 A. chỉ điện dung C của tụ điện. 
 B. điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ. 
 C. điện dung C và cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ. 
 3 
  LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
 A. uC = 50cos(100 t - /3)(V). B. uC = 50cos(100 t - 5 /6)(V). 
 C. uC = 100cos(100 t - /2)(V). D. uC = 50sin(100 t - 5 /6)(V). 
Câu 3: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không 
đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L, C lần lượt bằng 30V; 50V; 90V. Khi thay tụ C bằng 
tụ C’ để mạch có cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng 
 A. 50V. B. 70 2 V. C. 100V. D. 100 2 V. 
Câu 4: Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80  , C = 10-4/2 (F) và cuộn dây không 
thuần cảm có L = 1/ (H), điện trở r = 20  . Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức i = 2cos(100 t 
- /6)(A). Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 
 A. u = 200cos(100 t - /4)(V). B. u = 200 2 cos(100 t - /4)(V). 
 C. u = 200 2 cos(100 t -5 /12)(V). D. u = 200cos(100 t -5 /12)(V). 
Câu 5: Đoạn mạch gồm điện trở R = 226  , cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C biến đổi 
mắc nối tiếp. Hai đầu đoạn mạch có điện áp tần số 50Hz. Khi C = C1 = 12 F và C = C2 = 17F thì 
cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây không đổi. Để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng 
hưởng điện thì L và C0 có giá trị là 
 A. L = 7,2H; C0 = 14 . B. L = 0,72H; C0 = 1,4 . 
 C. L = 0,72mH; C0 = 0,14 . D. L = 0,72H; C0 = 14 . 
Câu 6: Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz có cường độ hiệu dụng I = 3 A. Lúc t = 0, cường độ 
tức thời là i = 2,45A. Tìm biểu thức của dòng điện tức thời. 
 A. i = 3 cos100 t(A). B. i = 6 sin(100 t)(A). 
 C. i = 6 cos(100 t) (A). D. i = 6 cos(100 t - /2) (A). 
Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết R = 20  ; L = 1/ (H); mạch có tụ điện 
với điện dung C thay đổi, điện áp hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz. Để trong mạch xảy ra cộng 
hưởng thì điện dung của tụ có giá trị bằng 
 A. 100 / ( F) . B. 200 / ( F) . C. 10 / ( . D. 400 / ( . 
Câu 8: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R = 10  , L = 0,1/ (H), C = 500/ ( F). Điện áp 
xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch không đổi u = U 2 sin(100 t)(V). Để u và i cùng pha, người 
ta ghép thêm với C một tụ điện có điện dung C0, giá trị C0 và cách ghép C với C0 là 
 A. song song, C0 = C. B. nối tiếp, C0 = C. 
 C. song song, C0 = C/2. D. nối tiếp, C0 = C/2. 
Câu 9: Điện áp xoay chiều u = 120cos200 t (V) ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2 
H. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là 
 A. i = 2,4cos(200 t - /2)(A). B. i = 1,2cos(200 t - /2)(A). 
 C. i = 4,8cos(200 t + /3)(A). D. i = 1,2cos(200 t + /2)(A). 
Câu 10: Một cuộn dây thuần cảm có L = 2/ H, mắc nối tiếp với tụ điện C = 31,8  F. Điện áp giữa hai đầu 
cuộn dây có dạng uL = 100cos(100 t + /6) (V). Biểu thức cường độ dòng điện có dạng 
 A. i = 0,5cos(100 t - /3)(A). B. i = 0,5cos(100 t + /3)(A). 
 C. i = cos(100 t + /3)(A). D. i = cos(100 t - /3)(A). 
Câu 11: Một mạch điện gồm R = 10  , cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/ H và tụ điện có điện dung C = 10-
3/2 F mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i = 2 cos(100 t)(A). Điện áp ở hai 
đầu đoạn mạch có biểu thức là 
 A. u = 20cos(100 t - /4)(V). B. u = 20cos(100 t + /4)(V). 
 C. u = 20cos(100 t)(V). D. u = 20 5 cos(100 t – 0,4)(V). 
Câu 12: Điện áp xoay chiều u = 120cos100 t (V) ở hai đầu một tụ điện có điện dung C = 100/ ( F). Biểu 
thức cường độ dòng điện qua tụ điện là 
 A. i = 2,4cos(100 t - /2)(A). B. i = 1,2cos(100 t - /2)(A). 
 C. i = 4,8cos(100 t + /3)(A). D. i = 1,2cos(100 t + /2)(A). 
 5 
  

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_luyen_thi_dai_hoc_mon_vat_ly_chu_de_dai_cuong_ve_don.pdf