Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về hạt nhân nguyên tử
Câu 1: Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân Bán kính hạt nhân
lớn hơn bán kính hạt nhân
bao nhiêu lần ?
A. 2,5 lần.
B. 2 lần.
C. 3 lần.
D. 1,5 lần.
Câu 2: Khối lượng của hạt nhân là
, khối lượng của nơtron là
, khối lượng của prôtôn là
. Độ hụt khối của hạt nhân
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về hạt nhân nguyên tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Đại cương về hạt nhân nguyên tử
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ -15 1/3 206 Câu 1: Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân R = 1,23.10 .A m. Bán kính hạt nhân 82 Pb lớn hơn bán 27 kính hạt nhân 13 Albao nhiêu lần ? A. 2,5 lần. B. 2 lần. C. 3 lần. D. 1,5 lần. 9 Câu 2: Khối lượng của hạt nhân 4 Be là 9,0027u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u, khối lượng của 9 prôtôn là mp = 1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân 4 Be là A. 0,9110u. B. 0,0811u. C. 0,0691u. D. 0,0561u. 2 Câu 3: Cho hạt có khối lượng là 4,0015u. Cho mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1uc = 931,5MeV. Cần phải cung cấp cho hạt năng lượng bằng bao nhiêu để tách hạt thành các hạt nuclôn riêng rẽ ? A. 28,4MeV. B. 2,84MeV. C. 28,4J. D. 24,8MeV. Câu 4: Khối lượng của hạt nhân Be10 là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u, khối lượng của 2 prôtôn là mp = 1,0072u và 1u = 931MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân Be10 là A. 64,332MeV. B. 6,4332MeV. C. 0,64332MeV. D. 6,4332KeV. 2 Câu 5: Cho hạt nhân có khối lượng 4,0015u. Biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt bằng A. 7,5MeV. B. 28,4MeV. C. 7,1MeV. D. 7,1eV. 238 Câu 6: Cho hạt nhân Urani ( 92 U ) có khối lượng m(U) = 238,0004u. Biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u 2 23 = 931MeV/c , NA = 6,022.10 . Khi tổng hợp được một mol hạt nhân U238 thì năng lượng toả ra là 27 27 22 A. 1,084.10 J. B. 1,084.10 MeV. C. 1800MeV. D. 1,84.10 MeV. 16 Câu 7: Số prôtôn có trong 15,9949 gam 8 O là bao nhiêu ? 24 23 23 24 A. 4,82.10 . B. 6,023.10 . C. 96,34.10 . D. 14,45.10 . 226 Câu 8: Cho biết khối lượng một nguyên tử Rađi( 88Ra ) là m(Ra) = 226,0254u; của hạt eleectron là me = 3 -15 3 0,00055u. Bán kính hạt nhân được xác định bằng cồng thức r = r0. A = 1,4.10 A (m). Khối lượng riêng của hạt nhân Rađi là 15 3 17 3 A. 1,45.10 kg/m . B. 1,54.10 g/cm . 17 3 17 3 C. 1,45.10 kg/m . D. 1,45.10 g/cm . 238 Câu 9: Số hạt nhân có trong 1 gam 92U nguyên chất là A. 2,53.1021hạt. B. 6,55.1021hạt. C. 4,13.1021hạt. D. 1,83.1021hạt. Câu 10: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ A. các prôtôn. B. các nuclôn. C. các nơtrôn. D. các êlectrôn. 3 Câu 11: Chọn kết luận đúng khi nói về hạt nhân Triti ( 1T ) A. Hạt nhân Triti có 3 nơtrôn và 1 prôtôn. B. Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 3 prôtôn. C. Hạt nhân Triti có 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. D. Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 2 prôtôn. Câu 12: Lực hạt nhân là A. lực tĩnh điện. B. lực liên kết giữa các nuclôn. C. lực liên kết giữa các prôtôn. D. lực liên kết giữa các nơtrôn. Câu 13: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là 125 207 82 82 A. 82Pb. B. 82Pb. C. 125Pb. D. 207Pb. Câu 14: Khối lượng của hạt nhân được tính theo công thức nào sau đây ? A. m = Z.mp + N.mn. B. m = A(mp + mn ). C. m = mnt – Z.me. D. m = mp + mn. Câu 15: Trong vật lí hạt nhân, để đo khối lượng ta có thể dùng đơn vị nào sau đây ? A. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) hay đơn vị các bon. B. MeV/c2. C. Kg. D. Cả A, B và C. 1 LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 14 Câu 30: Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử m = 14, 00670u và gồm hai đồng vị chính là 7 N có khối 15 lượng nguyên tử m1 = 14,00307u và 7 N có khối lượng nguyên tử m2 = 15,00011u. Tỉ lệ phần trăm của hai đồng vị đó trong nitơ tự nhiên lần lượt là A. 0,36% và 99,64% . B. 99,64% và 0,36% . C. 99,36% và 0,64% . D. 99,30% và 0,70% . Câu 31: Cho hạt nhân nguyên tử đơteri D có khối lượng 2,0136u. Cho biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri bằng A. 2,234eV. B. 2,234MeV. C. 22,34MeV. D. 2,432MeV. 7 Câu 32: Cho hạt nhân nguyên tử Liti 3 Li có khối lượng 7,0160u. Cho biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân liti bằng A. 541,3MeV. B. 5,413KeV. C. 5,341MeV. D. 5,413MeV. Câu 33: Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron ? 23 222 209 A. 11Na. B. . C. 86Ra . D. 84Po . Câu 34: Đồng vị là A. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau. B. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau. C. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau. D. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng. Câu 35: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ? A. Năng lượng liên kết. B. Năng lượng liên kết riêng. C. Số hạt prôtôn. D. Số hạt nuclôn. Câu 36: Cho biết năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân X1, X2, X3 và X4 lần lượt là 7,63MeV; 7,67MeV; 12,42MeV và 5,41MeV. Hạt nhân kém bền vững nhất là A. X1. B. X3. C. X2. D. X4. Câu 37: Số nuclôn trong hạt nhân là bao nhiêu ? A. 86. B. 222. C. 136. D. 308. Câu 38: Số nơtron trong hạt nhân là bao nhiêu? A. 92. B. 238. C. 146. D. 330 Câu 39: Hạt có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô N = 6,02.1023mol-1, 1u = 931 MeV/c2. Các nuclôn 238U A kết hợp với nhau tạo thành hạt , năng92 lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là A. 2,7.1012J. B. 3,5. 1012J. C. 2,7.1010J. D. 3,5. 1010J. Câu 40: Biết các năng lượng liên kết của lưu huỳnh S32, crôm Cr52, urani U238 theo thứ tự là 270MeV, 447MeV, 1785MeV. Hãy sắp xếp các hạt nhân ấy theo thứ tự độ bền vững tăng lên A. S < U < Cr. B. U < S < Cr. C. Cr < S < U. D. S < Cr < U. Câu 41: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị A. giống nhau với mọi hạt nhân. B. lớn nhất đối với các hạt nhân nặng. C. lớn nhất đối với các hạt nhân nhẹ. D. lớn nhất đối với các hạt nhân trung bình. 2 4 56 235 Câu 42: Năng lượng liên kết của các hạt nhân 1H , 2 He , 26Fe và 92U lần lượt là 2,22 MeV; 2,83 MeV; 492 MeV và 1786. Hạt nhân kém bền vững nhất là 4 A. . B. 2 He . C. . D. . 2 Câu 43: Hạt nhân đơteri 1 D có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng 2 của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 1 D là A. 0,67MeV. B.1,86MeV. C. 2,02MeV. D. 2,23MeV. 60 Câu 44: Hạt nhân 27Co có cấu tạo gồm A. 33 prôton và 27 nơtron. B. 27 prôton và 60 nơtron. C. 27 prôton và 33 nơtron. D. 33 prôton và 27 nơtron. 3 LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] A. 32 năm. B. 15,6 năm. C. 8,4 năm. D. 5,24 năm. Câu 5: Một lượng chất phóng xạ sau 42 năm thì còn lại 1/8 khối lượng ban đầu của nó. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A. 5,25 năm. B. 14 năm. C. 21 năm. D. 126 năm. Câu 6: Một mẫu chất phóng xạ rađôn(Rn222) có khối lượng ban đầu là m0 = 1mg. Sau 15,2 ngày, độ phóng xạ của mẫu giảm 93,75%. Chu kì bán rã của rađôn nhận giá trị nào sau đây ? A. 25 ngày. B. 3,8 ngày. C. 1 ngày. D. 7,2 ngày. Câu 7: Độ phóng xạ của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. Biết chu kì bán rã của C14 bằng 5600năm. Tuổi của tượng gỗ là A. 1200năm. B. 2000năm. C. 2500năm. D. 1803năm. 14 Câu 8: Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định được rằng 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ 6 C 14 đã bị phân rã thành các nguyên tử 7 N . Biết chu kì bán rã của là T = 5570 năm. Tuổi của mẫu gỗ này là A. 16714 năm. B. 17000 năm. C. 16100 năm. D. 16714 ngày. 210 Câu 9: Pôlôni( 84Po) là chất phóng xạ, phát ra hạt và biến thành hạt nhân Chì (Pb). Po có chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có 1kg chất phóng xạ trên. Hỏi sau bao lâu lượng chất trên bị phân rã 968,75g? A. 690 ngày. B. 414 ngày. C. 690 giờ. D. 212 ngày. Câu 10: Áp dụng phương pháp dùng đồng vị phóng xạ đề định tuổi của các cổ vật. Kết quả đo cho thấy độ phóng xạ của một tượng cổ bằng gỗ khối lượng m là 4Bq. Trong khi đó độ phóng xạ của một mẫu gỗ khối lượng 2m của một cây vừa mới được chặt là 10Bq. Lấy T = 5570 năm. Tuổi của tượng cổ này là A. 1794 năm. B. 1794 ngày. C. 1700 năm. D. 1974 năm. Câu 11: Một mảnh gỗ cổ có độ phóng xạ của là 3phân rã/phút. Một lượng gỗ tương đương cho thấy tốc độ đếm xung là 14xung/phút. Biết rằng chu kì bán rã của là T = 5570năm. Tuổi của mảnh gỗ là A. 12400 năm. B. 12400 ngày. C. 14200 năm. D. 13500 năm. Câu 12: Tia phóng xạ đâm xuyên yếu nhất là A. tia . B. tia . C. tia . D. tia X. Câu 13: Gọi m0 là khối lượng chất phóng xạ ở thời điểm ban đầu t = 0, m là khối lượng chất phóng xạ ở thời điểm t, chọn biểu thức đúng: - t t t 1 - t A. m = m0e . B. m0 = 2me . C. m = m0e . D. m = m0e . 2 Câu 14: Chọn phát biểu đúng khi nói về định luật phóng xạ: A. Sau mỗi chu kì bán rã, một nửa lượng chất phóng xạ đã bị biến đổi thành chất khác. B. Sau mỗi chu kì bán rã, só hạt phóng xạ giảm đi một nửa. C. Sau mỗi chu kì bán rã, khối lượng chất phóng xạ giảm đi chỉ còn một nửa. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Hạt và hạt có khối lượng bằng nhau. B. Hạt và hạt được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ. C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt và hạt bị lệch về hai phía khác nhau. D. Hạt và hạt được phóng ra có tốc độ bằng nhau(gần bằng tốc độ ánh sáng). Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Lực gây ra phóng xạ hạt nhân là lực tương tác điện(lực Culông). B. Quá trình phóng xạ hạt nhân phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài như áp suất, nhiệt độ, C. Trong phóng xạ hạt nhân khối lượng được bảo toàn. D. Phóng xạ hạt nhân là một dạng phản ứng hạt nhân toả năng lượng. Câu 17: Có hai mẫu chất phóng xạ X và Y như nhau(cùng một vật liệu và cùng khối lượng) có cùng chu kì bán rã là T. Tại thời điểm quan sát, hai mẫu lần lượt có độ phóng xạ là HX và HY. Nếu X có tuổi lớn hơn Y thì hiệu tuổi của chúng là 5
File đính kèm:
bai_tap_luyen_thi_dai_hoc_mon_vat_ly_chu_de_dai_cuong_ve_hat.pdf

