Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Từ vi mô đến vĩ mô

Câu 1: Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về hạt quark ?

A.Chỉ là các hạt truyền tương tác trong tương tác mạnh.

B.Là các hạt cấu tạo nên các hađrôn.

C.Có điện tích bằng điện tích nguyên tố.

D.Luôn tông tại ở trạng thái tự do.

Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, hành tinh có chu kì chuyển động quanh Mặt Trời nhỏ nhất là

A.Hoả tinh.

B.Kim tinh.

C.Thuỷ tinh.

D.Trái Đất.

Câu 3: Sự tiến hoá của các sao phụ thuộc vào điều gì?

A.Khối lượng ban đầu

B.Nhiệt độ

C.Cấu tạo

D.Bán kính

pdf 7 trang minhvy 28/12/2025 90
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Từ vi mô đến vĩ mô", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Từ vi mô đến vĩ mô

Bài tập luyện thi đại học môn Vật lý - Chương: Từ vi mô đến vĩ mô
 LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
 Từ vi mô đến vĩ mô 
Câu 1: Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về hạt quark ? 
 A.Chỉ là các hạt truyền tương tác trong tương tác mạnh. B.Là các hạt cấu tạo nên các hađrôn. 
 C.Có điện tích bằng điện tích nguyên tố. D.Luôn tông tại ở trạng thái tự do. 
Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, hành tinh có chu kì chuyển động quanh Mặt Trời nhỏ nhất là 
 A.Hoả tinh. B.Kim tinh. C.Thuỷ tinh. D.Trái Đất. 
Câu 3: Sự tiến hoá của các sao phụ thuộc vào điều gì? 
 A.Khối lượng ban đầu B.Nhiệt độ C.Cấu tạo D.Bán kính 
Câu 4: Hành tinh nào sau đây không có vệ tinh tự nhiên 
 A.Kim tinh B.Mộc tinh C.Trái Đất D.Thổ tinh 
Câu 5: Hệ Mặt Trời của chúng ta 
 A.nằm ở trung tâm Thiên Hà.B.nằm cách trung tâm Thiên Hà 40 nghìn năm ánh sáng. 
 C.nằm cách trung tâm Thiên Hà 30 nghìn năm ánh sáng. D.nằm cách trung tâm Thiên Hà 10 nghìn năm ánh 
 sáng. 
Câu 6: Hạt nào trong các tia phóng xạ không phải là hạt sơ cấp ? 
 A.Hạt  . B.Hạt  . C.Hạt  . D.Hạt . 
Câu 7: Quĩ đạo chuyển động của các hành tinh quanh mặt trời là đường gì? 
 A.Thẳng B.Tròn C.Elip D.Parapol 
Câu 8: Chọn phát biểu không đúng khi nói về quar : 
 A.Các quark đều có điện tích bằng số phân số của e. B.Quark chỉ tồn tại trong các hađrôn. 
 C.Các quark không có phản hạt. D.Quark là thành phần cấu tạo của các hađrôn. 
Câu 9: Spin đặc trưng cho: 
 A.chuyển động nội tại và bản chất của hạt sơ cấp B.chuyển động quay của hạt sơ cấp 
 C.mức bền vững của hạt sơ cấp D.thời gian sống trung bình của hạt sơ cấp 
Câu 10: Trong hệ Mặt Trời, thiên thể duy nhất nóng sáng là 
 A.Thiên vương tinh. B.Mặt Trời. C.Mộc tinh. D.Hoả tinh. 
Câu 11: Chỉ ra câu sai: Bức xạ “nền” vũ trụ là bức xạ 
 A.tương ứng với bức xạ phát ra từ vật có nhiệt độ khoảng 3 K. 
 B.ban đầu có nhiệt độ hàng triệu tỉ độ, sau đó nguội dần vì vũ trụ dãn nở. 
 C.được phát ra từ một vụ nổ của một sao hay một thiên hà. 
 D.được phát ra từ mọi phía trong vũ trụ. 
Câu 12: Tìm câu sai: Tương tác mạnh 
 A.dẫn đến sự hình thành các hađrôn trong quá trình va chạm của các hađrôn. 
 B.tạo nên lực hạt nhân liên kết các nucleon với nhau. 
 C.là tương tác giữa các hađrôn, giữa các quark. 
 D.có bán kính tác dụng cỡ 1010 m. 
Câu 13: Trong các hạt sơ cấp sau đây hạt nào thuộc nhóm Lepton: 
 A.photon. B.nuclon. C.mêzon . D.muyôn. 
Câu 14: Sắp xếp các loại hạt sơ cấp theo thứ tự tăng dần về khối lượng : 
 A.Photon Barion Lepton Mêzôn B.Photon Lepton Mezon Barion. 
 C.Photon Mêzôn Lepton Barion. D.Photon Barion Mêzôn Lepton 
Câu 15: Bằng chứng nào sau đây chứng tỏ ban đầu các thiên hà được tách ra từ một điểm: 
 A.Sự tồn tại của lỗ đen. B.Tồn tại bức xạ “nền” vũ trụ. 
 C.Vũ trụ dãn nở. D.Chuyển động quay quanh tâm thiên hà của các sao trong một thiên hà. 
Câu 16: Các vạch quang phổ do các thiên hà phát ra 
 A.hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả. 
 1 
  LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
 A.1,7.102 m/(s.năm ánh sáng). B.1,7.102 s1. C.1,8.1015 s1. D.1,7.102 m/(s.đvtv). 
Câu 35: Không ai có thể sống một năm trên sao ....... vì hành tinh này phải mất 164 năm Trái Đất để quay một vòng 
quanh Mặt Trời. A.Hải Vương B.Mộc C.Thiên Vương D.Thổ 
Câu 36: Các hạt nào dưới đây không phải là Leptôn 
 A.Các hạt Piôn, Kaôn,B.Các phản hạt của nơtrinô, electron, muyôn, tauon, 
 C.Các hạt có khối lượng trung bình khoảng 200 900 lần khối lượng electron. 
 D.Hạt nhẹ gồm có nơtrinô, electron, muyôn, tauon, 
Câu 37: Bôsôn là hạt truyền tương tác trong 
 A.tương tác điện từ. B.tương tác mạnh. C.tương tác yếu. D.tương tác hấp dẫn. 
Câu 38: Điều nào dưới đây là SAI khi nói về các loại Thiên Hà: 
 A.Thiên Hà elip chứa ít khí và có khối lượng trải ra trên một dải rộng hình elip. 
 B.Thiên Hà không định hình là Thiên Hà không có hình dạng xác định, giống như những đám mây. 
 C.Thiên Hà không đều là Thiên Hà có khối lượng phân bố không đồng đều. 
 D.Thiên Hà xoắn ốc là Thiên Hà chứa nhiều khí, có dạng dẹt và có những cánh tay xoắn ốc. 
Câu 39: Êlectron, muyôn ( , ) và các hạt tau(, ) là các hạt thuộc nhóm hạt: 
 A.bariôn. B.leptôn. C.mêzôn. D.phôtôn. 
Câu 40: Các hành tinh đều tự quay quanh mình nó theo chiều thuận trừ: 
 A.Thuỷ tinh B.Thổ tinh C.Mộc tinh D.Kim tinh 
Câu 41: Trong các hạt sơ cấp sau đây hạt nào thuộc nhóm Mêzôn: 
 A.electron. B.muyôn. C.mêzon . D.photon. 
Câu 42: Bán kính Trái Đất bằng 
 A.6.378 km B.68.780.000 km C.6.378.000 km D.63.780 km 
Câu 43: Theo thuyết Big Bang, các nguyên tử đầu tiên xuất hiện ở thời điểm 
 A.3 triệu năm. B.300 năm. C.3 phút. D.300 000 năm. 
Câu 44: Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về cấu trúc của Mặt Trời : 
 A.Mặt Trời có cấu tạo như Trái Đất, chỉ khác là nó luôn nóng đỏ. 
 B.Khí quyển của quang cầu Mặt Trời chủ yếu là hiđrô, hêli,.. 
 C.Khí quyển của Mặt Trời có hai lớp là sắc cầu và nhật hoa. 
 D.Quang cầu của Mặt Trời có bán kính khoảng 7.105 km và có nhiệt độ hiệu dụng vào cỡ 6 000K. 
Câu 45: Sao bức xạ năng lượng dưới dạng xung sóng điện từ là: 
 A.Sao nơtron B.Lỗ đen C.Sao biến quang D.Sao mới 
Câu 46: Hạt nào sau đây có spin bằng 1 ? 
 A.Piôn. B.Nơton. C.Prôtôn D.Phôtôn. 
Câu 47: Chỉ ra đặc điểm SAI khi nói về Ngân Hà: 
 A.Hệ Mặt Trời nằm gần trung tâm của Ngân Hà, quay quanh tâm Ngân Hà với tốc độ khoảng 250 km/s. 
 B.Các sao trong Ngân Hà đều đứng yên, không quay xung quanh tâm Ngân Hà. 
 C.Vùng lồi trung tâm của Ngân Hà có dạng hình cầu dẹt, được tạo bởi các sao già, khí và bụi. 
 D.Khối lượng của Ngân Hà bằng khoảng 150 tỉ lần khối lượng Mặt Trời. 
Câu 48: Tương tác yếu 
 A.là tương tác giữa các hạt mang điện, có bán kính tác dụng vô cùng lớn, có cường độ nhỏ hơn tương tác mạnh 
 khoảng 100 lần. 
 B.Là tương tác giữa các hạt nặng, bán kính tác dụng khoảng 1015 m, có cường độ lớn hơn tương tác hấp dẫn 
 khoảng 1039 lần. 
 C. 18 m, cường độ lớn hơn tương tác hấp dẫn 
 khoảng 1025 lần. 
 D.là tương tác giữa các hạt vật chất có khối lượng, bán kính tác dụng vô cùng lớn và cướng độ rất nhỏ. 
Câu 49: Mặt Trời sẽ tiếp tục tiến hoá thành sao gì ? 
 A.Punxa B.Sao kềnh đỏ C.Sao siêu mới D.Sao chắt trắng 
Câu 50: Hạt proton được tạo nên từ 3 hạt quark sau: 
 A.u, s, s. B.u, d, d. C.u, s, d. D.u, u, d. 
 3 
  LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
Câu 69: Chọn phát biểu sai: Hạt và phản hạt: 
 A.Cùng khối lượng nghỉ B.Có thể sinh ra nhau. C.Cùng độ lớn điện tích D.Cùng spin 
Câu 70: Mặt Trời thuộc loại sao nào dưới đây ? 
 A.Sao trung bình giữa sao chắt trắng và sao khổng lồ. B.Sao chắt trắng. 
 C.Sao khổng lồ(hay sao kềnh đỏ). D.Sao nơtron. 
Câu 71: Một Thiên Hà cách xa chúng ta 200 000 năm ánh sáng có tốc độ chạy ra xa chúng ta là 
 A.2,5 km/s. B.3,4 km/s. C.5 km/s. D.3 km/s. 
Câu 72: Theo thuyết Big Bang, hiện nay vũ trụ: 
 A.Đang nở và loãng dần B.không thay đổi và vật chất được tạo ra liên tục 
 C.Đang nở và đông đặc dần D.đang ở trạng thái ổn định 
Câu 73: Ngân Hà của chúng ta thuộc kiểu Thiên Hà nào 
 A.Thiên Hà elip B.Thiên Hà xoắn ốc C.Thiên Hà không đều D.Thiên Hà hỗn hợp. 
Câu 74: Các hạt sơ cấp là: 
 A.Vi hạt có khối lượng tĩnh coi như bằng không. 
 B.Thực thể vi mô không thể tách thành các phần nhỏ hơn. 
 C.Các hạt không bền, chúng có thể phân rã thành các hạt khác. 
 D.Các hạt có thời gian sống rất lớn có thể coi như vô cùng. 
Câu 75: Hầu hết các hạt cơ bản loại không bền (trừ nơtron) có thời gian sống vào khoảng 
 A.từ 1024s đến 106s. B.từ 1012s đến 108s. C.từ 1031s đến 1024s. D.từ 108s đến 106s. 
Câu 76: Hệ thống gồm nhiều sao và tinh vân gọi là: 
 A.Các quaza B.Thiên hà C.Ngân hà D.Hệ mặt trời 
Câu 77: Trong bốn loại tương tác cơ bản, loại tương tác có bán kính tác dụng vào cỡ kích thước hạt nhân là 
 A.tương tác yếu. B.tương tác manh. C.tương tác hấp dẫn. D.tương tác điện từ. 
Câu 78: Hệ số Mặt Trời (H) được tính bằng 
 A.lượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời mà Trái Đất nhận được trong một đơn vị thời gian. 
 B.lượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời phát ra trong một đơn vị thời gian. 
 C.lượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời truyền đi theo một phương nào đó trong một đơn vị thời gian. 
 D.lượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời truyền vuông góc tới một đơn vị diện tích cách nó một đơn vị thiên 
 văn trong một đơn vị thời gian. 
Câu 79: Khoảng cách từ Mặt Trăng tới Trái Đất bằng: 
 A.384 000 km B.374 000 km C.394 000 km D.834 000 km 
Câu 80: Theo thuyết Big Bang, các nguyên tử đầu tiên xuất hiện vào thời điểm nào sau đây ? 
 A.t = 3 000 000 năm. B.t = 30 000 năm. C.t = 300 000 năm. D.t = 3 000 năm. 
Câu 81: Chọn câu không đúng. Trong bốn loại tương tác cơ bản đối với các hạt sơ cấp thì 
 A.tương tác điện từ chỉ xảy ra với các hạt mang điện. 
 B.tương tác hấp dẫn có bán kính tác dụng và cường độ nhỏ nhất. 
 C.tương tác yếu có bán kính tác dụng nhỏ nhất. 
 D.tương tác yếu chịu trách nhiệm trong phân rã  . 
Câu 82: Một năm ánh sáng là quãng đường ánh sáng đi được trong 1 năm, có giá trị là 
 A.63028 đvtv. B.9,45.1012 m. C.63 triệu đvtv. D.9,45.1012 triệu km. 
Câu 83: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của hạt sơ cấp: 
 A.Thời gian sống trung bình.B.Khối lượng nghỉ. C.Spin. D.Thời gian tương 
 tác. 
Câu 84: Hạt sơ cấp nào sau đây là phản hạt của chính nó: 
 A.Pôzitron B.Photon C.Proton D.Nơtron 
Câu 85: Các quark là 
 A.các hạt có điện tích bằng 1/3 hoặc 2/3 lần điện tích nguyên tố. 
 B. 
 C.các phôtôn ánh sáng. 
 5 
  LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: [email protected] 
81B 82A 83D 84B 85A 86D 87C 88A 89A 90B 
91A 92D 93A 94C 95C 96D 97C 98B 99D 100D 
 7 
  

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_luyen_thi_dai_hoc_mon_vat_ly_chu_de_tu_vi_mo_den_vi.pdf