Đề cương ôn tập môn Sinh học Lớp 8
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây
Câu 1. Môi trường trong cơ thể bao gồm:
A. máu và nước mô. C. máu và bạch huyết.
B. nước mô và bạch huyết. D. máu, nước mô và bạch huyết.
Câu 2. Khi gặp người bị tai nạn gãy xương cần:
A. đặt nạn nhân nằm yên. C. dùng gạc hay khăn sạch nhẹ nhàn lâu sạch vết thương.
B. tiến hành sơ cứu. D. đưa nạn nhân đến bệnh viện.
Câu 3. Tật cọng vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào?
A. Ngồi học không đúng tư thế. C. Thức ăn thiếu canxi.
B. Đi giày, guốc cao gót. D. Thức ăn thiếu vitamin A,C,D.
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Sinh học Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Sinh học Lớp 8

NỘI DUNG ÔN TẬP SINH HỌC 8 - NỘ DUNG 1 A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây Câu 1. Môi trường trong cơ thể bao gồm: A. máu và nước mô. C. máu và bạch huyết. B. nước mô và bạch huyết. D. máu, nước mô và bạch huyết. Câu 2. Khi gặp người bị tai nạn gãy xương cần: A. đặt nạn nhân nằm yên. C. dùng gạc hay khăn sạch nhẹ nhàn lâu sạch vết thương. B. tiến hành sơ cứu. D. đưa nạn nhân đến bệnh viện. Câu 3. Tật cọng vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào? A. Ngồi học không đúng tư thế. C. Thức ăn thiếu canxi. B. Đi giày, guốc cao gót. D. Thức ăn thiếu vitamin A,C,D. Câu 4. Loại mạch máu nào làm nhiệm vụ dẫn máu từ tâm thất phải đên phổi? A. Động mạch phổi B. Tĩnh mạch phổi C. Động mạch chủ D. Tĩnh mạch chủ Câu 5. Các bệnh nào dễ truyền nhiễm qua đường hô hấp? A. Bệnh Sars, bệnh lao phổi, kiết lị. C. Bệnh cúm, bệnh ho gà, kiết lị. B. Bệnh Sars, bệnh lao phổi, bệnh cúm. D. Bệnh thương hàn, kiết lị, các bệnh giun sán. Câu 6. Lượng khí đưa vào phổi qua một lần hít vào bình thường là: A. 500 ml B. 1500 ml C. 1000 ml D. 800 ml Câu 7. Enzim Amilaza chỉ hoạt động hiệu quả trong môi trường có: A. nhiệt độ 37oC và pH là 2-3. C. nhiệt độ 37oC và pH là 3,7. B. nhiệt độ 37oC và pH là 7,2. D. nhiệt độ 37oC và pH là 3-5. Câu 8. Chất được hấp thụ và vận chuyển theo cả hai con đường máu và bạch huyết là: A. sản phẩm của lipit. C. sản phẩm của axit nuclêic. B. sản phẩm của prôtêin. D. sản phẩm của gluxit. Câu 9. Hãy nối các thông tin ớ cột A với các thông tin ở cột B sao cho phù hợp rồi điền vào phần trả lời ở cột C. Loại mô ( A) Chức năng ( B) Trả lời (C) 1. Mô liên kết a. Co dãn 1....... 2. Mô biểu bì b. Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều khiển sự 2........ 3. Mô cơ( cơ trơn, hoạt động các cơ quan để trả lời các kích thích của môi cơ vân, cơ tim) trường. 3........... 4. Mô thần kinh c. Bảo vệ, hấp thụ và tiết. 4........... d. Nâng đỡ, liên kết các cơ quan. B/ PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Nêu thành phần cấu tạo của hệ hô hấp và chức năng của chúng. Câu 2.Trình bày cấu tạo và chức năng của một xương dài. Câu 3. a/Vẽ sơ đồ phản ánh mối quan hệ cho và nhận của các nhóm máu. b/Giải thích vì sao nhóm máu O là nhóm máu chuyên cho và nhom máu AB là nhóm máu chuyên nhận? Câu 4. Những đặc điểm cấu tạo nào của ruột non giúp nó đảm nhiệm tốt vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng?Gan có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa của cơ thể? NỘI DUNG ÔN TẬP SINH HỌC 8 - NỘI DUNG 2 A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau Câu 1. Câu nào sau đây là sai? A. Xương to ra về bề ngang nhờ sụn tăng trưởng phân chia. B. Tính chất của cơ là co và duỗi. C. Có 3 loại khớp là khớp động, khớp bán động và khớp động.. D. Xương dài hình ống, giữa chứa tủy đỏ ở trẻ em, tủy vàng ở người lớn. Câu 2. Loại tế bào máu làm nhiệm vụ vận chuyển ôxi và cacbônic là: A. bạch cầu. B. hồng cầu. C. tiểu cầu. D. huyết tương. Câu 3. Hiện tượng bạch cầu bao lấy và nuốt vi khuẩn gây bệnh được gọi là A. sự bài tiêt. B. Sự hấp thụ. C. Sự thực bào. D. Sự trao đổi chất. Câu 4. Cách sơ cứu nào dưới đây là đúng khi gặp người bị gãy xương đùi? A. Khi băng xương chân bị gãy thì băng từ cổ chân vào. B. Khi bị gãy xương đùi thì phải dùng nẹp dài từ sườn đến gót chân và buộc cố định ở phần thân. C. Khi xương đùi bị gãy thì phải băng từ đầu gối lên đến ngang thắt lưng. D. Khi xương đùi bị gãy phải băng từ gót chân lên đến hết đùi. Câu 5. Các biện pháp bảo vệ đường hô hấp: 1. trồng nhiều cây xanh ở nơi công cộng, đường phố, trường học,... 2. đeo khẩu trang ở nơi có nhiều bụi. 3. thỉnh thoảng làm vệ sinh nơi ở. 4. nơi làm việc phải có đủ ánh nắng, gió và không ẩm thấp. 5. hạn chế khạc nhổ bừa bãi. 6. không hút thuốc lá, nhất là ở nơi công cộng. 7. hạn chế sử dụng các thiết bị có thải chất độc hại. A. 1,2,3,4,6 B. 1,2,4,6,7 C. 1,4,5,6,7 D. 1,3,4,5,7 II.Nối các thông tin ở cột B với thông tin ở cột A sao cho phù hợp Chức năng (A) Bào quan (B) a. Nơi tổng hợp prôtêin 1. Lưới nội chất b. Tổng hợp và vận chuyển các chất 2. Ti thể c. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng 3. Ribôxôm d. Cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin 4.Bộ máy gôngi e.Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm 5. Nhiễm sắc thể B/PHẦN TỰ LUẬN Câu 1:Khớp xương là gì?Có những loại khớp xương nào? Cho ví dụ. Câu 2: Trình bày cấu tạo và chức năng các thành phần của hệ hô hấp? Câu 3: Nêu sự khác nhau giữa vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ. Câu 4:Trình bày cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng. NỘI DUNG ÔN TẬP SINH HỌC 8 - NỘI DUNG 3 A . PHẦN TRẮC NGHIỆM: I/Điền loại kháng nguyên và loại kháng thể trong mỗi nhóm máu vào bảng sau Nhóm máu Kháng nguyên có trong hồng Kháng thể có trong huyết tương cầu O A B AB II/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau Câu 1:Nguyên nhân mỏi cơ là: Câu 3: Xương có hai thành phần hóa học A.Làm việc quá sức là: B.Lượng cacbônic quá cao A.Chất hữu cơ và vitamin C.Lượng oxi ít, axít lăctic tích tụ B.Chất vô cơ và muối khoáng nhiều C.Chất hữu cơ và chất vô cơ DLượng oxi quá cao D.Chất cốt giao và chất hữu cơ Câu 2: Hai chức năng cơ bản của Câu 4:Cấp cứu khi bị gãy xương là: nơron là: A. Chườm nước đá hoặc nước lạnh cho A.Hưng phấn và phản ứng đau. Băng cố định khớp. B.Hưng phấn và điều tiết B. Không được nắn bóp bừa bãi. Dùng nẹp C.Cảm ứng và hưng phấn băng cố định chỗ gãy. DCảm ứng và dẫn truyền C. Đưa đi bệnh viện. D. Hai câu B và C đúng. III/ Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống () thay cho các số 1,2,3,4 trong các câu sau(1 điểm) Bắp cơ gồm (1)., mỗi bó cơ gồm nhiều.(2).. bọc trong màng liên kết . Mỗi sợi cơ gồm (3)... .Tơ cơ có hai loại (4 ). xếp xen kẽ nhau. Tơ cơ mảnh thì trơn, tơ cơ dày có mấu sinh chất. B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Vẽ và chú thích cấu tạo một nơ ron điển hình. Câu 2: Từ 2 kết quả thí nghiệm sau đây, hãy giải thích để rút ra kết luận về tính chất của xương? a. Thí nghiệm 1: Ngâm một xương đùi ếch trong cốc đựng dung dịch HCl 10%, sau 15 phút lấy ra, uốn thử, thấy xương mềm dẻo như sợi dây. b. Thí nghiệm 2: Đốt một xương đùi ếch khác trên ngọn lửa đèn cồn, khi xương cháy, bóp thử phần bị đốt thấy xương vỡ vụn. Câu 3: Vì sao tim hoạt động liên tục, suốt đời mà không mệt mỏi?
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_sinh_hoc_lop_8.doc