Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dao động cơ - Lê Trọng Duy

Câu 1 : Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc

A. Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất;

B. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;

C. Tần số chung của hai dao động hợp thành

D. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành.

Câu 2 : Một đồng hồ đếm giây mỗi ngày chậm 130 giây. Phải điều chỉnh chiều dài của con lắc như thế nào để đồng
hồ chạy đúng ?

A. Giảm 0,2% độ dài hiện trạng.

B. Tăng 0,2% độ dài hiện trạng.

C. Giảm 0,3% độ dài hiện trạng.

D. Tăng 0,3% độ dài hiện trạng

pdf 13 trang minhvy 02/02/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dao động cơ - Lê Trọng Duy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dao động cơ - Lê Trọng Duy

Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dao động cơ - Lê Trọng Duy
 Trường PT Triệu Sơn ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: DAO ĐỘNG CƠ 
 Thầy Lê Trọng Duy (Chương trình LTĐH – Kèm riêng) 
 Thời gian thi : . 
 C©u 1 : Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ 
 thuộc 
 A. Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất; B. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai; 
 C. Tần số chung của hai dao động hợp thành D. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành. 
 C©u 2 : Một đồng hồ đếm giây mỗi ngày chậm 130 giây. Phải điều chỉnh chiều dài của con lắc như thế nào để đồng 
 hồ chạy đúng ? 
 A. Giảm 0,2% độ dài hiện trạng. B. Tăng 0,2% độ dài hiện trạng. 
 C. Giảm 0,3% độ dài hiện trạng. D. Tăng 0,3% độ dài hiện trạng 
 C©u 3 : Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có 
 2
 phương trình: x1 = 6cos( 5 t / 2 )cm và x2 = 6cos 5 t cm. Lấy =10. Tỉ số giữa động năng và thế năng 
 tại x = 2 2 cm bằng 
 A. 2. B. 4. 
 C. 8. D. 6. 
 C©u 4 : Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 2cm và 6cm. Biên độ dao động tổng hợp của 
 hai dao động trên là 4cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng 
 A. (k – 1/2) . B. 2k . 
 C. (2k – 1) . D. (2k + 1) /2. 
 C©u 5 : Một con lắc đơn được đặt trong thang máy, có chu kì dao động riêng bằng T khi thang máy đứng yên. Thang 
 máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/3. Tính chu kì dao động của con lắc khi đó. 
 A. T/ 3 . B. 3
 T. 
 2
 C. 3 D. 3 T. 
 T. 
 2
 C©u 6 : Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai ? 
 A. Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần B. Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động 
 năng lượng của dao động tắt dần càng nhanh. 
 C. Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực D. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao 
 cản của môi trường tác dụng lên vật dao động. động tắt dần càng kéo dài 
 C©u 7 : Một con lắc đơn có chiều day dây treo là  = 20cm treo cố định. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc 
 0,1rad về phía bên phải rồi truyền cho nó vận tốc 14cm/s theo phương vuông góc với dây về phía vị trí cân 
 bằng. Coi con lắc dao động điều hoà. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ vị trí cân 
 bằng sang phía bên phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất. Lấy g = 9,8m/s2. 
 Phương trình dao động của con lắc có dạng: 
 A. s = 2 2 cos(7 t + /2)cm. B. s = 2cos(7t + /2)cm. 
 C. s = 2 2 cos(7t + /2)cm. D. s = 2 2 cos(7t - /2)cm. 
 C©u 8 : Con lắc đơn có dây treo dài 1m dao động điều hòa trong một xe chạy trên mặt nghiêng góc = 300 so với 
 phương ngang. Khối lượng quả cầu là m = 100 3 g. Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua ma sát giữa bánh xe va mặt 
 đường. Khi vật ở vị trí cân bằng trong khi xe đang chuyển động trên mặt phẳng nghiêng, sợi dây hợp với 
 phương thẳng đứng góc bằng 
 A. 350. B. 300. 
 C. 600. D. 450. 
 C©u 9 : Vật dao động điều hoà theo phương trình x = cos( t -2 /3)(dm). Thời gian vật đi được quãng đường S = 
 5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là 
 A. 1/6s. B. 1/4s. 
 C. 1/2s. D. 1/12s. 
C©u 10 : Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O. Trong khoảng thời gian 1/ 15 (s) đầu tiên vật đi theo 
 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 –  1 
C©u 20 : Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009 kể từ 
 thời điểm bắt đầu dao động là 
 A. 6025 B. 6205
 (s). (s) 
 30 30
 C. 6,025 D. 6250
 (s) (s) 
 30 30
C©u 21 : Một vật treo vào đầu dưới lò xo thẳng đứng, đầu trên của lo xo treo vào điểm cố định. Từ vị trí cân bằng kéo 
 vật xuống một đoạn 3cm rồi truyền vận tốc v0 thẳng đứng hướng lên. Vật đi lên được 8cm trước khi đi xuống. 
 Biên độ dao động của vật là 
 A. 4cm B. 5cm 
 C. 11cm. D. 8(cm). 
C©u 22 : Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ 
 m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 6 cm, đặt vật nhỏ m2 có khối lượng bằng khối lượng =2m1 
 trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục 
 lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 
 và m2 là bao nhiêu. 
 A. 1,977cm B. 2cm 
 C. 2 3cm D. 2,82cm 
C©u 23 : Treo một con lắc đơn dài 1m trong một toa xe chuyển động xuống dốc nghiêng góc = 300 so với mặt 
 phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là  = 0,2; gia tốc trọng trường tại vùng con lắc 
 dao động là g = 10m/s2. Chu kì dao động nhỏ của con lắc bằng 
 A. 3,1s. B. 2,5s. 
 C. 2,1s. D. 1,2s. 
C©u 24 : Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Biết K= 100N/m, m= 100g, hệ số ma sát 0,2, kéo vật 
 lệch 10cm rồi buông tay, g=10m/s2 . Biên độ sau 5 chu kì là 
 A. 4cm B. 5cm 
 C. 3cm D. 6cm 
C©u 25 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi 
 không có điện trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T0. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện 
 trường giữa hai bản tụ điện phẳng có véc tơ cường độ điện trường E thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao 
 động của con lắc là: (Cho (1-a)n=1-na nếu a<<1): 
 A. qE B. 1 qE
 T = T0(1+ ). T= T0(1+ ). 
 mg 2 mg
 C. 1 qE D. qE
 T= T0(1- ). T= T0(1- ). 
 2 mg mg
C©u 26 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng  = 1,6m dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt dây treo đi 
 một đoạn 0,7m thì chu kì dao động bây giờ là T1 = 3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa 0,5m thì chu kì 
 dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu ? 
 A. 3s. B. 2s. 
 C. 1s. D. 1,5s. 
C©u 27 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm và 
 8cm. Biên độ của dao động tổng hợp là 10cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng 
 A. (2k – 1) . B. (k – 1) . 
 C. 2k . D. (2k + 1) /2. 
C©u 28 : 0
 Một con lắc đơn có chiều dài  . Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0 = 30 rồi thả nhẹ cho dao 
 động. Khi đi qua vị trí cân bằng dây treo bị vướng vào một chiếc đinh nằm trên đường thẳng đứng cách điểm 
 treo con lắc một đoạn  / 2 . Tính biên độ góc0 mà con lắc đạt được sau khi vướng đinh ? 
 A. 340. B. 450. 
 C. 430. D. 300. 
C©u 29 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học? 
 A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của 
 gian. ngoại lực cưỡng bức. 
 C. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số D. Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời 
 dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng gian. 
 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 –  3 
C©u 41 : Chọn câu trả lời đúng. Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên 
 thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là: 
 A. tự dao động. B. cộng hưởng dao động. 
 C. dao động cưỡng bức. D. dao động tắt dần. 
C©u 42 : Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi chiều dài thanh treo l 0,234 m 
 và gia tốc trọng trường g 9,832 m / s 2 . Nếu chiều dài thanh treo l' 0,232 m và gia tốc trọng trường 
 g' 9,831 m / s 2 thì trong một ngày đêm nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu 
 A. Nhanh 36,5472s B. Nhanh 365.472 s 
 C. Chậm 365,472 s D. Ch ậm 36,5472 s 
C©u 43 : Có ba con lắc cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng vật nặng. Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai mang 
 điện tích q1 và q2, con lắc thứ ba không mang điện tích. Chu kì dao động điều hòa của chúng trong điện 
 -8
 trường đều có phương thẳng đứng lần lượt là T1; T2 và T3 với T1 = T3/3; T2 = 2T3/3. Biết q1 + q2 = 7,4.10 C. 
 q
 Tỉ số điện tích 1 bằng 
 q2
 A. 3,2. B. 6,4. 
 C. 2,3. D. 4,6. 
C©u 44 : Con lắc đơn treo bằng một thanh cứng trọng lượng rất nhỏ so với quả nặng, không dãn, độ dài l 0,98 m . 
 Dùng con lắc nói trên để điều khiển đồng hồ quả lắc. Gia tốc rơi tự do ở đặt là g 9,819 m / s 2 , và nhiệt 
 độ là 200 C . Đồng hồ chạy đúng giờ. Cho hệ số nở dài của dây treo là  2.10 5 §é -1 . Nếu treo con lắc 
 ấy ở Hà Nội, nơi có gia tốc rơi tự do là g 9,793 m / s 2 và nhiệt độ 300C. Để đồng hồ chạy đúng thì phải 
 tăng hay giảm chiều dài bao nhiêu? 
 A. Giảm 2,79cm B. Tăng 0,279cm 
 C. Giảm 0,279cm D. Tăng 2,79cm 
C©u 45 : Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ dao động 
 của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T1 và khi xe chuyển động 
 chậm dần đều với gia tốc a là T2, xe chuyển thẳng đều là T3. Biểu thức nào sau đây là đúng: 
 A. T2 = T1 = T3 B. T1 = T2 < T3 
 C. T2 T1 
C©u 46 : Cho hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x1 = A1cos (t / 2) cm và x2 = A2sin (t) cm. Chọn 
 phát biểu nào sau đây là đúng : 
 A. Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai. B. Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ 
 hai. 
 C. Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ D. Dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai. 
 hai. 
C©u 47 : Chỉ ra câu sai . Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì 
 A. biên dộ dao động nhỏ nhất B. dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai 
 dao động thành phần 
 C. biên độ dao động lớn nhất D. dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai 
 dao động thành phần 
C©u 48 : Một vật dao động theo phương trình x = 3cos(5 t - 2 /3) +1(cm). Trong giây đầu tiên vật đi qua vị trí N có 
 x = 1cm mấy lần ? 
 A. 5 lần. B. 3 lần. 
 C. 4 lần. D. 2 lần. 
C©u 49 : Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì 
 A. cơ năng giảm dần theo thời gian. B. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần 
 càng nhanh. 
 C. biên độ dao động giảm dần theo thời gian D. tần số giảm dần theo thời gian. 
C©u 50 : Một vật dao động tắt dần, nếu trong khoảng thời gian t cơ năng của hệ giảm đi 2 lần thì vận tốc cực đại 
 giảm 
 A. 2 2 lần. B. 2 lần 
 C. 4 lần. D. 2 lần. 
C©u 51 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos(t + ), sau một chu kì thì 
 A. li độ vật không trở về giá trị ban đầu B. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu 
 Biên soạn và giảng dạy: Thầy Lê Trọng Duy – 0978.970.754 –  5 

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_mon_vat_ly_lop_12_chuong_dao_dong_co_le_tron.pdf