Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dao động và sóng điện từ - Lê Trọng Duy

Câu 1 : Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz. Bước sóng  là
A. 4m

B. 6m

C. 10m

D. 3m.
Câu 2 : Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần biến điệu người ta phải

A. biến tần số của dao động cao tần thành tần số của dao động âm tần.

B. làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo chu kì của dao động cao tần.

C. biến tần số của dao động âm tần thành tần số của dao động cao tần.

D. làm cho biên độ của dao động cao tần biển đồi theo chu kì của dao động âm tần.

pdf 12 trang minhvy 02/02/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dao động và sóng điện từ - Lê Trọng Duy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dao động và sóng điện từ - Lê Trọng Duy

Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dao động và sóng điện từ - Lê Trọng Duy
 Thầy Lê Trọng Duy ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG 
 Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa ĐIỆN TỪ (Chương trình LTĐH – Kèm riêng) 
 Mobile: 0978. 970. 754 
 Thời gian thi : . 
 C©u 1 : Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz. Bước sóng  là 
 A. 4m B. 6m 
 C. 10m D. 3m. 
 C©u 2 : Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần 
 biến điệu người ta phải 
 A. biến tần số của dao động cao tần thành tần số của B. làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo chu kì 
 dao động âm tần. của dao động cao tần. 
 C. biến tần số của dao động âm tần thành tần số của D. làm cho biên độ của dao động cao tần biển đồi theo chu kì 
 dao động cao tần. của dao động âm tần. 
 C©u 3 : Khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản là 
 Q0 = 10-6 C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10 A. Tìm bước sóng của dao động tự do trong khung. 
 A. 1,883652m B. 18,83652m 
 C. 188,3652m D. 1883,652m 
 C©u 4 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? 
 A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. 
 trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ. 
 C. Sóng điện từ là sóng ngang . D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ 
 trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau. 
 C©u 5 : Một mạch dao động gồm một tụ 2nF và một cuộn cảm 8  H, điện trở không đáng kể. Cường độ cực đại ở hai đầu tụ 
 điện là I0 100mA. Tính điện áp hiệu dụng hai đầu mạch 
 A. 2 V B. 2 5 V 
 C. 2 10 V D. 4 5 V 
 C©u 6 : Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i cos10000t (A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 2mH. 
 Tính điện dung C của tụ điệnV 
 A. 0,001F. B. 5.10 6 F . 
 C. 5.10 4 F . D. 7.10 4 F . 
 C©u 7 : Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 10F thực hiện dao động điện từ tự 
 do. Biết cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 0,012A. Khi cường độ dòng điện tức thời i = 0,01A thì hiệu 
 điện thế cực đại và hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là 
 A. U0 = 1,7V, u = 0,94V. B. U0 = 5,8V, u = 0,94V. 
 C. U0 = 1,7V, u = 20V. D. U0 = 5,8V, u = 20V. 
 C©u 8 : Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang 
 có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường 
 độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng 
 A. 3 14 V. B. 12 3 V. 
 C. 5 14 V. D. 6 2 V. 
 C©u 9 : Trong mạch dao động lí tưởng LC. Lúc t0 = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua 
 cuộn cảm từ B sang A, sau 3/4 chu kỳ dao động của mạch thì 
 A. dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A, B. dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A, bản A tích 
 bản A tích điện dương điện âm 
 C. dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B, D. dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B, bản A tích 
 bản A tích điện dương điện âm 
C©u 10 : Mạch dao động chọn sóng của một máy thu vô tuyến bắt được sóng có bước sóng 120 m. Mạch gồm cuộn cảm thuần L 
 và tụ điện có điện dung C . Để mạch bắt được sóng có bước sóng 30 m, người ta dùng tụ điện có điện dung Co ghép với 
 tụ điện C . Giá trị của Co và cách ghép là 
 A. Co = 15C ghép song song với C . B. Co = C/3 ghép nối tiếp với C . 
 C. Co = C/15 ghép nối tiếp với C . D. Co = 3C ghép nối tiếp với C . 
C©u 11 : Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640 H và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 
 36pF đến 225pF. Lấy 2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ 
 1 
 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –  
C©u 21 : Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng 
 như hình vẽ. Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là 
 A. 107 B. 107 
 q qcos( t )( C ).. q qcos( t )( C ).. 
 0 3 3 0 6 3
 C. 107 D. 107 
 q qcos( t )( C ). . q qcos( t )( C ). . 
 0 3 3 0 6 3
C©u 22 : Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ? 
 A. Mạch thu sóng điện từ. B. Mạch khuếch đại. 
 C. Mạch tách sóng. D. Mạch biến điệu. 
C©u 23 : Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1, thay tụ trên 
 bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2. Hỏi mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì 
 mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu? 
 A. 2 B. 
 (1 + 2)  = 1 2 
 C. D. 1/ 2 1/ 2 1/ 2 . 
  = 1.2 . 1 2
C©u 24 : Một tụ điện có diện dung C tích điện đến hiệu điện thế Uođược nối với cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L qua khóa k. 
 Ban đầu khóa k ngắt. Kể từ thời điểm đóng khoá k (t = 0), độ lớn cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại lần 
 thứ 2012 vào thời điểm 
 A. 8047 B. 
 t LC t 1006 LC. 
 2 .
 C. 4023 D. 4025 
 t LC t LC 
 2 . 2 .
C©u 25 : Sóng điện từ và sóng cơ học không giống nhau ở đặc điểm nào sau đây: 
 A. Đều có thể gây ra hiện tượng giao thoa. B. Đều có thể bị phản xạ khi gặp mặt phân cách hai môi trường. 
 C. Đều là quá trình lan truyền dao động. D. Đều liên quan đến dao động của các phần tử trong môi 
 trường truyền dao động. 
C©u 26 : Sóng điện từ có tần số 15 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây : 
 A. sóng cực ngắn. B. sóng trung. 
 C. sóng ngắn. D. sóng dài 
C©u 27 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 4800pF, một cuộn cảm có độ tự cảm 0,5mH và một điện trở thuần 
 0,01 (ôm). Phải cung cấp cho mạch một điện năng bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại 
 trên tụ điện là 20V trong thời gian 1phut? 
 A. 1,92.10 5 J B. 1,15210 3 J 
 C. 2,34.10 3 D. 3,84 .10 5 J 
C©u 28 : Mạch d.động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung. Dùng nguồn điện một chiều 
 có S.Đ.Đ 6V cung cấp cho mạch một n.lượng 5 J thì cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất 1 s d.điện trong mạch triệt 
 tiêu. Xác định L ? 
 A. 3,6 B. 2,6
 H . H . 
 2 2
 C. 3 D. 1,6
 H . H . 
 2 2
C©u 29 : Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống hệt nhau, các cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm là L1, L2 và L1 
 nối tiếp L2. Tần số của mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1MHz và 0,75MHz, tốc độ ánh sáng truyền trong 
 chân không là c = 3.108m/s. Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là: 
 A. 100m. B. 700m 
 C. 500m. D. 240m. 
 3 
 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –  
C©u 41 : Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, gọi q1 và q2 lần lượt là điện tích 
 2 2 2 2
 của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai. Biết 36.q1 16.q2 24 (nC) . Ở thời điểm t = t1, trong mạch 
 dao động thứ nhất : điện tích của tụ điện q1 = 2,4nC ; cường độ dòng điện qua cuộn cảm i1 = 3,2mA. Khi đó, cường độ 
 dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ hai là? 
 A. i2 = 6,4Ma B. i2 = 3,6mA. 
 C. i2 = 4,5mA. D. i2 = 5,4mA. 
C©u 42 : Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo thời gian theo hàm số q = q0cos t. Khi 
 năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích các bản tụ có độ lớn là 
 A. B. q0/4. 
 q0/ 2 . 
 C. q0/2. D. q0/8. 
C©u 43 : Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có 
 dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s. 
 Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 
 A. 1 B. 9 s. 
 s. 
 27
 C. 27 s. D. 1
 s. 
 9
C©u 44 : Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm biến thiên từ 0,5  H đến 10  H 
 và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất 
 là 
 A. 466,4m B. 332,1m. 
 C. 233,1m. D. 133,2m. 
C©u 45 : Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện cực đại 
 I0
 qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng thì điện tích một bản của tụ có độ lớn: 
 n
 A. 2n2 1 B. n2 1
 q q . q q . 
 n 0 2n 0
 C. n2 1 D. 2n2 1
 q q . q q . 
 n 0 2n 0
C©u 46 : Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa 
 theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai? 
 A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f. 
 cực đại. 
 C. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại 
 tần số 2f 
C©u 47 : Một cuộn cảm L1 mắc với tụ C thì chu kì riêng T1 =6ms. Khi mắc L2 với tụ C thì chu kì riêng T2 =8ms. Tìm chu kì khi 
 ghép L1 song song với L2 rồi mắc vào C 
 A. 14ms B. 4,8ms 
 C. 2ms D. 10ms 
C©u 48 : Trong mạch dao động lí tưởng LC. Lúc to = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua 
 cuộn cảm từ B sang A. Sau ¾ chu kì dao động của mạch thì 
 A. dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A mang B. dòng điện qua L theo chiều từ A đến B, bản A tích điện âm.
 điện dương. 
 C. dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A tích D. dòng điện đi theo chiều từ A đến B, bản A tích điện dương. 
 điện âm. 
C©u 49 : Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực 
 đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong 
 I
 mạch có giá trị 0 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là 
 2
 A. 3 B. 3
 U. U.. 
 4 0 2 0
 C. 3 D. 1
 U.. U.. 
 4 0 2 0
 5 
 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –  

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_mon_vat_ly_lop_12_chuong_dao_dong_va_song_di.pdf