Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dòng điện xoay chiều - Lê Trọng Duy
Câu 1 : Ch ọn đ áp án sai. Dòng điện một chiều được ứng dụng rộng rãi trong một số lĩnh vực đặc biệt để cung cấp năng lượng cho
A. Các thiết bị điện sinh hoạt
B. động cơ điện một chiều để chạy xe điện, vì có mômen khởi động lớn, có thể thay đổi vận tốc dễ dàng
C. công nghiệp mạ điện, đúc điện, nạp điện ác quy, sản suất hoá chất và tinh chế kim loại bằng điện phân
D. các thiết bị vô tuyến điện tử
Câu 2 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (có điện trở R không đổi) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, khi tổng trở của đoạn mạch tăng 2 lần thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch
A. giảm 2 lần
B. tăng 2 lần
C. 4 lần
D. tăng 2 lần
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dòng điện xoay chiều - Lê Trọng Duy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Dòng điện xoay chiều - Lê Trọng Duy
Thầy Lê Trọng Duy ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: DÒNG ĐIỆN XOAY Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa Mobile: 0978. 970. 754 CHIỀU (Chương trình LTĐH – Kèm riêng) Thời gian thi : . C©u 1 : Ch ọn đ áp án sai. Dòng điện một chiều được ứng dụng rộng rãi trong một số lĩnh vực đặc biệt để cung cấp năng lượng cho A. Các thiết bị điện sinh hoạt B. động cơ điện một chiều để chạy xe điện, vì có mômen khởi động lớn, có thể thay đổi vận tốc dễ dàng C. công nghiệp mạ điện, đúc điện, nạp điện ác quy, D. các thiết bị vô tuyến điện tử sản suất hoá chất và tinh chế kim loại bằng điện phân C©u 2 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (có điện trở R không đổi) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, khi tổng trở của đoạn mạch tăng 2 lần thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch A. giảm 2 lần B. tăng 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 2 lần C©u 3 : Điện áp hiệu dụng hai đầu một đoạn mạch RLC là U = 100V. Khi cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I = 1A thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P = 50W. Giữ cố định U, R còn các thông số khác của mạch thay đổi. Tính công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch A. 100 2 W. B. 200W. C. 400W. D. 100W. C©u 4 : Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, các đại lượng R, L và C không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u 200 6 cost (V), tần số dòng điện thay đổi được. Điều chỉnh tần số để điện áp hiệu dụng trên điện trở cực đại, giá trị cực đại đó bằng A. 200 3 (V). B. 200 6 (V). C. 100 6 (V). D. 200V. C©u 5 : Đặt điện áp u = U0cos2 ft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở? A. Thay đổi f để UCmax B. Thay đổi C để URmax C. Thay đổi R để UCmax D. Thay đổi L để ULmax C©u 6 : Đặt điện áp xoay hiều vào hai đầu mạch RLC nối tiếp với L thuần cảm, ZRZRLC 3, 2 / 3 . So với điện áp hai đầu mạch thì cường độ dòng điện ? A. B. Trễ pha Trễ pha 3 6 C. D. Sớm pha Sớm pha 3 6 C©u 7 : Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1 = 220 (V) xuống U2 =110 (V) với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25 Vôn/vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121(V). Số vòng dây bị quấn ngược là: A. 10 B. 9 C. 11 D. 8 C©u 8 : Người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều? A. Điốt bán dẫn B. Triốt bán dẫn C. Trandito bán dẫn D. Triristo bán dẫn C©u 9 : Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây không thuần cảm. Biết R = 80 L = 1/ (H). Tụ C có điện dung biến đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch uAB = 200 2 cos(100 t)(V). Điện dung C nhận giá trị nào thì công suất trên mạch cực đại? Tính công suất cực đại đó. Chọn kết quả đúng A. C = 100/4 ( F);250W B. C = 100/2 ( F); 500W. C. C = 100/ ( F); 500W D. C = 200/ ( F);250W Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – 1 C©u 20 : Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.Biết R = 50, C = 31,83F và C uAB = 200cos(100 t)(V). Biết hiệu điện thế uAM có pha vuông góc với R R0 L uNB. Cho R0 = 20. Tính L =? A B N M A. 0,35H B. 0,318H. C. 0,159H D. 0,6H C©u 21 : Một đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây có điện trở r. C Tụ C có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện áp A R L,r B uAB U 0 cos t+ . Thay đổi điện dung đến giá trị ZC = ZL, khi đó điện áp hiệu M N dụng trên phần nào của mạch đạt cực tiểu? A. UMN trên cuộn dây. B. UMB trên đoạn MB. C. UAM trên điện trở thuần D. UAN trên đoạn AN. C©u 22 : Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc theo hình tam giác. Ba đỉnh của tam giác này được mắc vào ba dây pha của một mạng điện ba pha hình tam giác với điện áp pha hiệu dụng 220V. Động cơ đạt công suất 3kW và có hệ số công suất cos = 10/11. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ A. 10A. B. 2,5A. C. 2,5 2 A. D. 5A. C©u 23 : Đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp, được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Khi điều chỉnh biến trở đến các giá trị 16Ω và 64Ω thì công suất của mạch bằng nhau và bằng 80W. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng A. U = 16V. B. U = 32V. C. U = 80V. D. U = 64V. C©u 24 : Một khung dây diện tích 1cm2, gồm 50 vòng dây quay đều với vận tốc 120 vòng/phút quanh trục ∆ từ trường đều B = 0,4T. Khi t = 0, mặt phẳng khung dây có vị trí vuông góc các đường cảm ứng từ. Biểu thức của từ thông gởi qua khung: A. Φ = 0,002cos(4πt)(Wb) B. Φ = 2cos(4πt + π/2)(Wb) C. Φ = 0,02cos(4πt + π/2)(Wb) D. Φ = 0,2cos(4πt)(Wb) C©u 25 : Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 hoặc n2 thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi rôto quay với tốc độ no thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ đạt giá trị cực đại. Chọn hệ thức đúng. A. 2 2 B. 2 2 2 2 2n1 n 2 2no n1 n 2 . no 2 2 . n1 n 2 C. 2 2 2 D. 2 no n1 n 2 . no n1 n 2 . C©u 26 : Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng điện áp lên đến 110kV được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20 . Công suất hao phí trên đường dây là A. 5500W B. 6050W. C. 2420W. D. 1653W. C©u 27 : Một khung dây quay đều quanh trục trong một từ trường đều B trục quay với vận tốc góc = 150 vòng/min. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là A. 25 2 V B. 25V. C. 50 2 V. D. 50V. C©u 28 : Mạch điện AB nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm ; điện trở thuần R và tụ điện được mắc vào điện áp u = U0 cos2πft ; với f có thể thay đổi được. Khi tần số f = f1 = 25Hz và khi f = f2 = 64Hz thì công suất tiêu thụ của mạch đều có giá trị P. Khi f = f3 = 40Hz và khi f = f4 = 50Hz thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị lần lượt là P3 và P4 . Tìm nhận xét đúng ? A. P4 < P B. P3 < P C. P4 P3 C©u 29 : Một đoạn mạch PQ gồm một biến trở R (đoạn mạch PM) nối tiếp với đoạn mạch MQ (gồm một cuộn cảm thuần nối tiếp với một tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch PQ một điện áp xoay chiều ổn định. Điều chỉnh giá trị của biến trở, khi R = 40 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch PQ đạt cực đại và bằng 80 W, khi đó điện áp hiệu dụng của đoạn mạch MQ bằng? A. 40 V B. 80 2 V C. 40 2 V D. 80 V Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – 3 A. 50 W. B. 50 3 W. C. 100 3 W. D. 100 W. C©u 40 : Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, mạch có C biến đổi được; điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng u 220 2.cos100 t ( V ). Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu nó cực đại, khi đó thấy điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch lệch pha so với dòng điện tức thời trong mạch một góc / 3. Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là: A. 110 V. B. 440 / 3 V. C. 220 3 V. D. 220V. C©u 41 : Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với điên áp xoay chiều, cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải. Dòng điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra A. Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp giảm B. Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp giảm C. Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp tăng. D. Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp tăng. C©u 42 : Cho mạch điện RLC nối tiếp. L = 1/ (H), C = 10-4/ 2 (F). Biểu thức u = 120 2 cos100 t(V). Công suất tiêu thụ của mạch điện là P = 36 3 W, cuộn dây thuần cảm. Điện trở R của mạch là A. 100 . B. 100/ 3 . C. 100 3 và 100/ 3 .. D. 100 3 . C©u 43 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây. Khung dây quay đều 1200vòng/phút quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có từ thông cực đại qua khung dây là 0,1Wb. Suất điện động hiệu dụng qua khung dây là A. 2 2 V B. 2 2 V C. 2V D. 4 V C©u 44 : Một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện điện dung C mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100 .Với giá trị nào của C thì dòng điện lệch pha ( rad) đối với điện áp u? Biết tần số của dòng điện f = 50 Hz 3 A. 10 4 B. 10 4 C = (F) C = (F) 3 C. 10 4 D. 10 4 C = (F) C = (F) 2 3 2 C©u 45 : Điều nào sau đây sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha ? A. Tốc độ quay của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ B. Động cơ không đồng bộ ba pha biến đổi điện năng thành góc của từ trường quay. cơ năng. C. Động cơ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng D. Chu kì quay của khung dây luôn nhỏ hơn chu kì quay điện từ. của từ trường quay. C©u 46 : Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là đúng ? A. Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện B. Nếu R = 1/(C ) thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I = áp hai đầu đoạn mạch. U0/2R. C. CU D. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác Biên độ dòng điện là I 0 . 0 1 CR 2 1 định bởi biểu thức tan . RC C©u 47 : Cho mạch RLC nối tiếp, trong đó R, L, C không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định u = U 2 sin(2 ft), với tần số f thay đổi. Khi thay đổi f = f0 thì UR = U. Tần số f nhận giá trị là A. 1 B. 1 f0 = . f0 = . 2 LC LC C. D. f0 = 2 LC . 1 f0 = . 2 LC C©u 48 : Dòng điện i = 4cos2ωt (A) có giá trị hiệu dụng: A. 6 A B. 2 2 A. C. (2+ 2 )A D. 2 A. Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – 5
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_vat_ly_lop_12_chuong_dong_dien_xoay_chie.pdf

