Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Động học vật rắn. Dop-Ple, Thuyết tương đối - Lê Trọng Duy
Câu 1 : Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ ngã rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ:
A. nghiêng sang trái
B. ngã về phía sau
C. Nghiêng sang phải
D. chúi về phía trước
Câu 2 : một vật nhỏ khối lượng , lúc đầu đứng yên . nó bắt đầu chịu tác dụng đồng thời của hai lực
và
, góc giữa
và
là
. Tính quãng đường vật đi được sau
A.
B.
C.
D.
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Động học vật rắn. Dop-Ple, Thuyết tương đối - Lê Trọng Duy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Động học vật rắn. Dop-Ple, Thuyết tương đối - Lê Trọng Duy
Thầy Lê Trọng Duy ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: ĐỘNG HỌC VẬT Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa RẮN + DOP- PLE+ THUYẾT TƯƠNG Mobile: 0978. 970. 754 ĐỐI(Chương trình LTĐH – Kèm riêng) Thời gian thi : . C©u 1 : Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ ngã rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ: A. nghiêng sang trái B. ngã về phía sau C. Nghiêng sang phải D. chúi về phía trước C©u 2 : một vật nhỏ khối lượng 2kg, lúc đầu đứng yên . nó bắt đầu chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 =4N và F 2 = 3 0 N , góc giữa F1 và F2 là 30 . Tính quãng đường vật đi được sau 1,2 s A. 2,4m B. 1,4m C. 4,8m D. 2m C©u 3 : Một vật đang chuyển động tròn đều với lực hướng tâm F . Khi ta tăng bán kính qũy đạo lên gấp đôi, và giảm vận tốc xuống 1 nửa thì lực F: A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần C. giảm 8 lần D. Không thay đổi C©u 4 : Khi một vật lăn trên bề mặt vật khác, lực ma sát lăn không phụ thuộc vào: A. độ nhám của mặt tiếp xúc. B. áp lực của vật. C. Tốc độ của vật. D. hệ số ma sát lăn. C©u 5 : Vật có khối lượng m đứng yên trên mặt phẳng nghiêng hợp với mặt nằm ngang một góc 30o Chọn cách phát biểu đúng về lực ma sát sau: o o A. Fmsn mgcos30 B. Fmsn = mgcos30 o C. Fmsn = mgsin30 D. Fmsn mg C©u 6 : Vật m được treo vào một sợi dây chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương thẳng đứng hướng xuống với gia tốc a = 0,7g Lực căng dây khi đó là: A. bằng mg B. Bé hơn mg C. bằng không D. lớn hơn mg C©u 7 : Định luật I Niutơn xác nhận rằng: A. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều B. Vật giữ nguyên trạng thái nghỉ hay chuyển động thẳng có xu hướng muốn dừng lại đều khi nó không chịu tác dụng của bất kì vật nào khác C. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối D. Khi hợp lực của các lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được C©u 8 : Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây? A. Lực đẩy Acsimet B. Lực hấp dẫn của trái đất C. Quán tính D. Gió C©u 9 : Một con rơi bay theo phương vuông góc hướng lại gần một bức tường với tốc độ 22km/h thì phát ra sóng siêu âm tấn số 50KHz. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Xác định tấn số mà con rơi nhận được do phản xạ. A. 48234,34992Hz B. 51830,28286kHz C. 48234,34992kHz D. 51830,28286Hz C©u 10 : Vật có khối lượng 2 kg đặt trên mặt bàn nàm ngang .Hệ số ma sát trượt giữa vật và bàn là 0.25. Tác dụng một lực 6 N song song mặt ban lên vật .Cho g= 10 m/s2, Tính gia tốc của vật ? A. 0,05 m/s2 B. 0,5 m/s2 C. 1,5 m/s2 D. 5 m/s2 C©u 11 : Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 30N. Góc hợp bởi hai lực đồng qui bằng bao nhiêu thì hợp lực có độ lớn bằng 30N A. 1200 B. 900 C. 600 D. 00 C©u 12 : Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tương tác của các hạt sơ cấp A. Bản chất của lực tương tác giữa các nuclôn khác B. Bán kính tác dụng của tương tác yếu là nhỏ nhất. bản chất lực tương tác giữa hạt nhân và êlectron trong nguyên tử. C. Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân và D. Lực tương tác giữa các hạt mang điện giống lực hút phân lực tương tác giữa các quac trong hađrôn khác tử. Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – 1 A. 0.106N B. Một kết quả khác C. 0.782N D. 0.676N C©u 28 : Một cần cẩu đang được sử dụng để di chuyển các vật nặng lên xuống theo phương thẳng đứng .Dây cáp chịu lực căng nhỏ nhất trong trường hợp: A. Vật được đưa xuống thẳng đều . B. Vật được đưa xuống nhanh dần. C. Vật được nâng lên nhanh dần . D. Vật được nâng lên thẳng đều C©u 29 : Nhiệt độ bề mặt của mặt trời là A. 7000 K B. 5000 K C. 8000 K D. 6000 K 0 C©u 30 : Cho ba lùc ®ång quy cïng n»m trong mét mÆt ph¼ng,cã ®é lín b»ng F vµ tõng ®«i mét lµm thµnh gãc 120 . hîp lùc cña chóng b»ng A. 0 B. 2F C. F D. 3F C©u 31 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát lăn? A. Lực ma sát lăn xuất hiện khi vật lăn trên trên bề B. Lực masát lăn tỉ lệ với áp lực N. mặt một vật khác và cản trở chyển động lăn của vật. C. Hệ số ma sát lăn nhỏ hôn rất nhiều so với hệ số D. Các phát biểu A,B, C điều đúng. masát trượt. C©u 32 : Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là sai ? A. Phôtôn luôn chuyển động với tốc độ rất lớn trong B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định. không khí. C. Động lượng của phôtôn luôn bằng không. D. Tốc độ của các phôtôn trong chân không là không đổi C©u 33 : Một A vật có khối lượng 1kg chuyển động với tốc độ 5m/s va chạm vào một vật B đứng yên .Sau va chạm vật A chuyển động ngược trở lại với tốc độ 1m/s, còn vật B chuyển động với tốc độ 2m/s. Hỏi khối lượng của vật B bằng bao nhiêu? A. 3kg B. 2kg C. 5kg D. 4kg C©u 34 : Trường hợp nào sau đây các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau: A. cả ba trường hợp trên B. Chuyển động đều trên một đường cong bất kì C. Chuyển động tròn đều D. chuyển động thẳng đều C©u 35 : Xét các hành tinh sau đây của Hệ Mặt Trời: Thủy Tinh, Trái Đất, Thổ Tinh, Mộc Tinh. Hành tinh xa Mặt trời nhất là A. Thủy Tinh B. Mộc Tinh C. Trái Đất D. Thổ Tinh C©u 36 : Phát biểu nào sau đây về các hành tinh trong hệ Mặt Trời làđúng? A. Thiên vương tinh là hành tinh lớn nhất trong hệ B. Hỏa tinh là hành tinh nóng nhất trong hệ. Mặt Trời. C. Kim tinh là hành tinh gần Mặt Trời nhất. D. Tính từ tâm Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh thứ 3. C©u 37 : Sao là một A. Thiên thể phát sáng mạnh và ở rất xa B. Hành tinh ở rất xa trái đất C. Tinh vân phát sáng rất mạnh và ở xa mặt trời D. Khối khí nóng sáng như mặt trời C©u 38 : Vật có khối lượng 2 kg đặt trên mặt bàn nàm ngang .Hệ số ma sát trượt giữa vật và bàn là 0.25. Tác dụng một lực 6 N song song mặt ban lên vật .Cho g= 10 m/s2,Tính độ lớn lực ma sat trượt ? A. 1,5 N B. 5 N C. 2,5 N D. 50 N C©u 39 : Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 10N. Góc giữa 2 lực bằng nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 10N? A. 1200 . B. 600 . C. 900 . D. 00 . C©u 40 : Một vật có khối lượng 3kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng góc 30o so với phương ngang và trượt 2m mất 1, 5s. Lấy g = 10m/s2. Hãy tìm Lực ma sát trượt tác dụng lên vật. A. 21,98N B. 9,67N C. 10,98N D. 22N Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – 3 C. 9,8 N. D. 8,5 N. C©u 53 : Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s.Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu? A. 4N B. 5N C. 3N D. 2N C©u 54 : Chỉ ra đặc điểm SAI khi nói về Ngân Hà A. Khối lượng của Ngân Hà bằng khoảng 150 tỉ lần B. Các sao trong Ngân Hà đều đứng yên, không quay xung khối lượng Mặt Trời. quanh tâm Ngân Hà C. Hệ Mặt Trời nằm gần trung tâm của Ngân Hà, D. Vùng lồi trung tâm của Ngân Hà có dạng hình cầu dẹt, quay quanh tâm Ngân Hà với tốc độ khoảng 250 được tạo bởi các sao già, khí và bụi. km/s C©u 55 : Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo gắn cố định thì lò xo dãn ra 5 cm . Tìm trọng lượng của vật .Cho biết độ cứng lò xo là 100N/m A. 0,05N B. 5N C. 20N D. 500N C©u 56 : Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại A. hipêron. B. mêzôn. C. leptôn. D. nuclôn. C©u 57 : Từ công thức của định luật II Newton ta suy ra: A. Khối lượng của vật tỉ lệ với độ lớn của lực B. Gia tốc có cùng hương với lực C. Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác D. Cả 3 kết luận trên đều đúng dụng C©u 58 : Một lò xo nhẹ được cắt làm hai đoạn bằng nhau. Gắn hai đoạn lại với nhau bằng cách nối các điểm đầu và cuối lại để có một lò xo ghép song song.Trong điều kiện đó, so sánh độ cứng của lò xo ghép với lò xo ban đầu thì kết quả là: A. Tăng 2 lần B. Tăng 4 lần C. Giảm 2 lần D. Giảm 4 lần C©u 59 : Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa vật trượt trên một mặt phẳng khi tăng tốc độ trượt của vật lên? A. Cả A,B,C đều sai. B. Tăng lên. C. Không đổi. D. Giảm xuống. C©u 60 : Một vật có khối lương 11kg nằm trên sàn, hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,52. Độ lớn của lực tác dụng theo phương ngang phải bằng bao nhiêu để vật trượt trên sàn ? A. Bằng 56,2N B. Lớn hơn 56,2 N C. Nhỏ hơn 56,2N D. Tất cả đều sai C©u 61 : Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính? A. vật rơi tự do B. Xe ôtô đang chạy khi tắt máy xe vẫn chuyển động tiếp một đoạn nữa rồi mới dừng lại. C. Vật rơi trong không khí D. Một người kéo một cái thùng gỗ trượt trên mặt sàn nằm ngang C©u 62 : Một đèn tín hiệu giao thông được treo ở một ngã tư nhờ một dây cáp có trọng lượng không đáng kể .Hai đầu dây cáp được giữ bằng hai cột đèn AB và A’B’, cách nhau 8m.Đèn nặng 60N , được treo vào điểm giữa O của dây cáp, làm dây võng xuống 0, 5m tại điểm giữa .Tính lực kéo của mỗi nửa d©y. A. 242N B. 200N C. 121N D. 120N C©u 63 : Một dây nhẹ có chiều dài 1m, một đầu buộc vào điểmcố định, đầu còn lại buộc vật nặng có khối lượng 30g. lấy g = 10m/s2. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một góc 600 rồi thả ra.Hãy tính: Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng? A. v = 2 10 m/s B. v = 3 10 m/s C. v = 10 m/s D. v = 10 m/s C©u 64 : Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm yên trên mặt đất thì bị cầu thủ đá một lực 250N. Gia tốc mà quả bóng thu được là: A. m B. m a = 500 a =0,002 s 2 s 2 C. m D. m a = 2 a = 0,5 s 2 s 2 C©u 65 : Lực 10N la hợp lực của cặp lực nao dưới đây, cho biết goc giữa cặp lực đoi? Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – 5
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_vat_ly_lop_12_chuong_dong_hoc_vat_ran_do.pdf

