Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Hạt nhân nguyên tử - Lê Trọng Duy
Câu 1 : Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử và gồm 2 đồng vị chính là
(có khối lượng nguyên tử
) và
(có khối lượng nguyên tử
). Biết
chiếm
và
chiểm
số nguyên tử trong nitơ tự nhiên. Hãy tìm khối lượng nguyên tử
của
A.
B.
C.
D.
Câu 2 : Hạt nhân phân rã và trở thành hạt nhân
bền. Coi khối lượng hai hạt nhân đó bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Lúc đầu mẫu
là nguyên chất. Biết chu kì phóng xạ của
là T (ngày). Ở thời điểm T + 14 (ngày) tỉ số khối lượng của
và
là
, đến thời điểm
(ngày) tỉ số khối lượng trên là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Hạt nhân nguyên tử - Lê Trọng Duy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Hạt nhân nguyên tử - Lê Trọng Duy
Thầy Lê Trọng Duy ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: HẠT NHÂN Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa Mobile: 0978. 970. 754 NGUYÊN TỬ (Chương trình LTĐH – Kèm riêng) Thời gian thi : . C©u 1 : Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử m = 14,00666u và gồm 2 đồng vị chính là N14 (có khối lượng nguyên tử m1 = 14,00307u ) và N15 (có khối lượng nguyên tử m2). Biết N14 chiếm 99,64% và N15 chiểm 0,36% số nguyên tử trong nitơ tự nhiên. Hãy tìm khối lượng nguyên tử m2 của A. m2 = 15,00029u B. m2 = 14,00746u C. m2 = 14,09964u D. m2 = 15,0001u C©u 2 : Hạt nhân A1 X phân rã và trở thành hạt nhân A2Y bền. Coi khối lượng hai hạt nhân đó bằng số khối của chúng tính theo Z1 Z2 A1 đơn vị u. Lúc đầu mẫu A1 X là nguyên chất. Biết chu kì phóng xạ của X là T (ngày). Ở thời điểm T + 14 (ngày) tỉ số Z1 Z1 khối lượng của A1 X và A2Y là AA/ 7 , đến thời điểm T + 28 (ngày) tỉ số khối lượng trên là: Z1 Z2 1 2 A. B. AA1/ 14 2 . 7AA1 / 8 2 . C. D. AA1/ 32 2 . AA1/ 31 2 . C©u 3 : 35 37 Khí clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền là 17 Cl = 34,969u hàm lượng 75,4% và 17 Cl = 36,966u hàm lượng 24,6%. Tính khối lượng của nguyên tử của nguyên tố hóa học clo A. 35,46u B. 34,9876u C. 35,9675u D. 35,667u C©u 4 : 3 2 4 1 )Cho phản ứng hạt nhân 1H 1 H 2 He 0 n 17,6 MeV . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng A. 5,03.1011J. B. 4,24.1011J C. 4,24.108J D. 4,24.105J. C©u 5 : Câu nào sai khi nói về ứng dụng của năng lượng hạt nhân: A. Xây dựng nhà máy điện nguyên tử B. Làm động cơ máy bay C. Chế tạo tàu ngầm nguyên tử D. Chế tạo bom nguyên tử C©u 6 : Chọn câu sai: khi nó về tia anpha (α) A. tia anpha bị lệch về phía bản cực âm của tụ điện B. Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli C. Khi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không D. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc khí và mất dần năng lượng ánh sáng C©u 7 : 234 230 Hạt nhân phóng xạ 92U phát ra hạt α và biến đổi thành hạt nhân 90Th. Cho biết khối lượng của các hạt nhân mU = 2 233,9904u; mα = 4,0015u; mTh = 229,9837u. Lấy 1u = 931,5MeV/c . Năng lượng của phản ứng phân rã này 2 là E mU m Th m c 4,84 MeV A. 4,76MeV. B. 4,84keV. C. 4,76keV D. 4,84MeV. C©u 8 : 4 1 7 4 Tổng hợp hạt nhân heli 2 He từ phản ứng hạt nhân 1H 3 Li 2 He X . Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là A. 5,2.1024 MeV. B. 2,6.1024 MeV. C. 2,4.1024 MeV. D. 1,3.1024 MeV. C©u 9 : Chọn câu trả lời sai A. Nơtrinô xuất hiện trọng sự phân rã phóng xạ B. Nơtrinô là hạt sơ cấp C. Nơtrinô xuất hiện trọng sự phân rã phóng xạ D. Nơtrinô hạt không có điện tích C©u 10 : Có thể tăng hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh. mạnh. C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó. D. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ. C©u 11 : 27 30 Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt : 13Al 15 P n biết m 4,0015 u ; mn = 1,0087u; mAl = 26,974u; mP = 29,97u. Tính động năng tối thiểu của hạt để phản ứng có thể xảy ra A. E 0,928016 MeV . B. E 2,98016 MeV . C. E 29,8016 MeV D. E 0,298016 MeV . C©u 12 : 24 24 Ban đầu có m0 gam 11Na nguyên chất. Biết rằng hạt nhân 11Na phân rã tạo thành hạt nhân X . Chu kỳ bán rã của Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – 1 C. 56. D. 63. C©u 24 : Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV. Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu u rani, có công suất 500.000kW, hiệu suất là 20%. Lượng tiêu thụ hàng năm nhiên liệu urani là A. 1421kg B. 961kg; C. 1121kg; D. 1352,5kg; C©u 25 : 210 A Hạt nhân Pôlôni 84Po đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân Z X . Chu kì bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày. Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu m0 = 2g. Thể tích khí He sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn sau thời gian 276 ngày là : A. 0,64 l. B. 0,32 l. C. 0,48 l. D. 0,16 l. C©u 26 : 7 2 Cho hạt nhân nguyên tử Liti 3 Li có khối lượng 7,0160u. Cho biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân liti bằng A. 5,413MeV. B. 5,341MeV C. 5,413KeV. D. 541,3MeV. C©u 27 : Chọn câu đúng. Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân D + T + n Tính năng lượng tỏa ra nếu có 2 mol He được tạo thành do vụ nổ. Biết mD = 2,0136u; mT=3,016u, mHe = 4,0015u, mn = 1,0087u A. 174,06.109J B. 348,12.1010J C. 17,406.109J D. 17,4.108J C©u 28 : Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ và biến thành hạt nhân Y. Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng ? A. v m K B. v m K 1 1 1 2 2 2 v m K v m K 2 2 2 . 1 1 1 . C. v m K D. v m K 1 2 2 1 2 1 v m K v m K 2 1 1 . 2 1 2 . C©u 29 : Tìm phát biểu sai về phản ứng hạt nhân A. Trong phương trình phản ứng hạt nhân: A + B → B. Các phản ứng hạt nhân chỉ xảy ra trong các lò phản ứng, C + D. A, B, C, D có thể là các hạt nhân hay các các máy gia tốc, không xảy ra trong tự nhiên hạt cơ bản như p, n, e- C. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt D. Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi tương tác dẫn đén nhân mà hạt nhân mẹ A biến đổi thành hạt nhân sự biến đổi hạt nhân các nguyên tử con B và hạt α hoặc β C©u 30 : Một electron chuyển động với vận tốc v = 0,6c có động năng là bao nhiêu? Biết khối lượng nghỉ của electron là me = 9,1.10-31kg và tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. A. 2,05.10-14J B. 2,95.10-14J C. 1,02.10-13J D. 5,46.10-14J C©u 31 : Điều nào sau đây đúng khi nói về tia ? A. Tia có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống B. Tia có tầm bay ngắn hơn so với tia như tia Rơn ghen. C. Hạt có cùng khối lượng với êlectron nhưng D. Tia có tầm bay ngắn hơn so với tia . mang điện tích nguyên tố dương C©u 32 : 24 - Đồng vị 11 Na phóng xạ β tạo thành hạt nhân con Mg. Khối lượng ban đầu của Na là 2,4g. Sau 30 giờ chỉ còn lại 0,6g Na. Khi nghiên cứu ở thời điểm t1 thì tỉ số giữa khối lượng Mg và Na là 0,25. Hỏi sau thời điểm t1 bao lâu thì tỉ số đó bằng 9. A. 40 giờ. B. 30 giờ C. 35 giờ D. 45 giờ. C©u 33 : 27 Bắn hạt anpha có động năng E = 4MeV vào hạt nhân 13 Al đứng yên. Sau phản ứng có suất hiện hạt nhân phốtpho30. / Biết hạt nhân sinh ra cùng với phốtpho sau phản ứng chuyển động theo phương vuông góc với phương hạt anpha Hãy tính động năng của nó và động năng của phốtpho ? Cho biết khối lượng của các hạt nhân : m = 4,0015u , mn = 2 1,0087u , mP = 29,97005u , mAl = 26,97435u , 1u = 931MeV/c A. WP = 0,056 MeV ; Wn = 0,074 MeV ; B. WP = 0,56 MeV ; Wn = 0,74 MeV ; Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – 3 C©u 44 : Hạt nhân nguyên tử A. có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền B. có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ C. có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối D. có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của hạt nhân càng càng nhỏ lớn hơn khối lượng của các nuclôn C©u 45 : Các tia có cùng bản chất là A. Tia và tia âm cực B. Tia và tia hồng ngoại C. Tia và tia tử ngoại D. Tia âm cực và tia Rơnghen C©u 46 : 40 6 Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 18 Ar ; 3 Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 2 6 40 MeV/c . So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3 Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 18 Ar A. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV. B. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV. C. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV. D. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV. 2 2 3 1 2 C©u 47 : Xét một phản ứng hạt nhân: H1 + H1 → He2 + n0 . Biết khối lượng của các hạt nhân H1 : MH = 2,0135u ; mHe = 2 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c . Năng lượng phản ứng trên toả ra là A. 1,8820 MeV. B. 3,1654 MeV. C. 7,4990 MeV. D. 2,7390 MeV. C©u 48 : Hạt nhân nào có năng lượng liện kết riêng lớn nhất : A. Sắt. B. Urani. C. Xesi. D. Ziriconi. C©u 49 : A A' Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ hạt nhân Z X biến đổi thành hạt nhân thì Z' Y thì A. Z’= (Z-1);A’=(A+1). B. Z’ =(Z+1);A’ = (A-1). C. Z’ = (Z-1); A’ = A. D. Z’ = (Z+1); A’ = A 2 2 3 1 2 C©u 50 : Xét một phản ứng hạt nhân: H1 + H1 → He2 + n0 . Biết khối lượng của các hạt nhân H1 MH = 2,0135u ; mHe = 2 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c . Năng lượng phản ứng trên toả ra là A. 1,8820 MeV. B. 2,7390 MeV. C. 7,4990 MeV. D. 3,1654 MeV. C©u 51 : Chọn câu sai. A. Lò phản ứng hạt nhân có các thanh nhiên liệu B. Trong lò phản ứng hạt nhân có các thanh điều khiển đẻ (urani) dã được làn giầu đặt xen kẽ trong chất làm đảm bảo cho hệ số nhân nơtron lớn hơn 1 chận nơtron C. Phản ứng hạt nhân dây chuyền được thực hiện D. Có các ống tải nhiệt và làm lạnh để truyền năng lượng của trong các lò phản ứng hạt nhân lò ra chạy tua bin. 7 C©u 52 : Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Li 3 là 5,11 MeV/nuclôn. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là mp 2 = 1,0073u, mn = 1,0087u và 1u = 931,5MeV/c . Khối lượng của hạt nhân Li A. 7,0183u B. 7,0251 u C. 7,0383u D. 7,0152u C©u 53 : 226 Hạt nhân 88 Ra đứng yên phân rã thành hạt và hạt nhân X (không kèm theo tia ). Biết năng lượng mà phản ứng tỏa ra là 3,6 MeV và khối lượng của các hạt gần bằng số khối của chúng tính ra đơn vị u. Tính động năng của hạt và hạt nhân X. A. W = 35,36 MeV, WX = 0,64 MeV B. W = 0,64 MeV, WX = 35,36 MeV C. W = 0,064 MeV, WX = 3,536 MeV D. W = 3,536 MeV, WX = 0,064 MeV C©u 54 : 238 238 A Hạt nhân urani 92 U phân rã theo chuỗi phóng xạ 92 U Th Pa Z X. Nêu cấu tạo hạt nhân X A. 234 prôtôn và 92 nơtron B. 92 prôtôn và 144 nơtron C. 92 prôtôn và 234 nơtron D. 92 prôtôn và 142 nơtron C©u 55 : Chọn câu sai khi nói về tia anpha A. Mang điện tích dương +2e, bị lệch trong điện B. Có tính đâm xuyên yếu trường C. Có khả năng ion hóa chất khí D. Có tính đâm xuyên mạnh, vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng C©u 56 : Sự tổng hợp các hạt nhân hiđrô thành hạt nhân hêli dễ xảy ra ở A. nhiệt độ thấp và áp suất cao. B. nhiệt độ cao và áp suất thấp. C. nhiệt độ cao và áp suất cao. D. nhiệt độ thấp và áp suất thấp. C©u 57 : Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24Na (chu kỳ bán rã bằng 15 giờ) có độ phóng xạ bằng 1,5 Ci. Sau 7,5giờ người ta lấy ra 1cm3 máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ là 400 phân rã/phút. Thể tích máu của người đó bằng bao nhiêu ? A. 588,6 cm3 B. 600 cm3 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 – 5
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_vat_ly_lop_12_chuong_hat_nhan_nguyen_tu.pdf

