Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Sóng ánh sáng - Lê Trọng Duy

Câu 1 : Ánh sáng đơn sắc có tần số truyền trong chân không với bước sóng . Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 . Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A. vẫn bằng còn bước sóng nhỏ hơn
B. vẫn bằng còn bước sóng lớn hơn . .
C. nhỏ hơn còn bước sóng bằng 600
D. lớn hơn còn bước sóng nhỏ hơn .

Câu 2 : Động năng của electrôn trong ống tia X khi đến đối catốt phần lớn
A. bị phản xạ trở lại.

B. biến thành năng lượng tia X.

C. bị hấp thụ bởi kim loại làm catốt

D. làm nóng đối catốt.

pdf 12 trang minhvy 02/02/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Sóng ánh sáng - Lê Trọng Duy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Sóng ánh sáng - Lê Trọng Duy

Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Sóng ánh sáng - Lê Trọng Duy
 Thầy Lê Trọng Duy ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: SÓNG ÁNH 
 Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa SÁNG(Chương trình LTĐH – Kèm riêng) 
 Mobile: 0978. 970. 754 Thời gian thi : . 
 C©u 1 : Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối 
 của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi 
 trường trong suốt này 
 A. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn B. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm. 
 600 nm. 
 C. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 D. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. 
 nm. 
 C©u 2 : Động năng của electrôn trong ống tia X khi đến đối catốt phần lớn 
 A. bị phản xạ trở lại. B. biến thành năng lượng tia X. 
 C. bị hấp thụ bởi kim loại làm catốt D. làm nóng đối catốt. 
 C©u 3 : Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng ; a = 1mm, D = 1m ,  = 0.6  m . Nếu không đặt bản mỏng mà 
 lại đổ vào khoảng giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát một chất lỏng thì người ta thấy khoảng vân 
 bây giờ là i / = 0,45mm.Tính n/ của chất lỏng đó 
 A. 5/3 B. 4/3 
 C. 1,5 D. 1,2 
 C©u 4 : Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,9 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến 
 màn là 1 m. Khe S được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,38m  0,76  m . Bức xạ đơn sắc nào sau 
 đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm 3 mm? 
 A.  0,45 m . B.  0,54 m 
 C.  0,65 m . D.  0,675 m . 
 C©u 5 : Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? 
 A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng 
 như sóng điện từ cao tần. hóa học. 
 C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác D. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng 
 dụng nhiệt. đỏ. 
 C©u 6 : Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là a =2mm, khoảng cách từ mặt 
 phẳng chứa 2 khe đến màn là D=1m .Bước sóng ánh sáng chiếu vào 2 khe là  , khoảng vân đo được là 
 0,2mm.Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng ,  thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ  có 
 một vân sáng của bức xạ  / . Bức xạ  / có giá trị nào dưới đây: 
 A. .  / =0,52  m. B. .  / =0,60  m. 
 C.  / =0,58  m . D.  / = 0,48  m 
 C©u 7 : Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các bức xạ điện từ khác (không kể tia gamma) là 
 A. tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. khả năng ion hóa các chất khí. 
 C. khả năng xuyên qua vải, gỗ, giấy, ... D. làm phát quang nhiều chất. 
 C©u 8 : Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: bức xạ λ1=560 
 nm và bức xạ màu đỏ có bước sóng λ2 (λ2 nằm trong khoảng từ 650 nm đến 730 nm). Trên màn quan sát, 
 giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ. Giá trị của λ2 là 
 A. 700 nm. B. 650 nm. 
 C. 720 nm. D. 670 nm. 
 C©u 9 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách 
 từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 
 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 
 A. 0,5 m. B. 0,4 m. 
 C. 0,7 m. D. 0,6 m. 
C©u 10 : Trong thí nghiệm Young ta có a = 0,2mm, D = 1,2m. Nguồn gồm hai bức xạ có 1 = 0,45µm và 2 = 
 0,75µm. Công thức xác định vị trí hai vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là: 
 A. 15k (mm). B. 13,5k(mm). 
 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –  1 
C©u 22 : Ánh sáng phát ra từ nguồn nào sau đây sẽ cho quang phổ vạch phát xạ ? 
 A. Ánh sáng từ bút thử điện. B. Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng 
 C. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ. D. Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất 
C©u 23 : Một ống Cu-lit-giơ có công suất trung bình 400 W, điện áp hiệu dụng giữa anôt và catôt là 10 kV. Tốc độ 
 cực đại của các electron khi tới anôt có thể đạt đến giá trị. 
 A. 5,88.107 m/s. B. 7.106 m/s. 
 5
 C. 7.107 m / s . D. 7.10 m/s. 
C©u 24 : Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên 
 A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều. B. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều. 
 C. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X- D. có khả năng đâm xuyên khác nhau. 
 quang (chụp điện). 
C©u 25 : Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng. Ban đầu chiếu khe S bằng ánh sáng đơn sắc có λ1 = 480 nm 
 thì thấy 9 vân sáng liên tiếp cách nhau 3,84 mm. Sau đó thay nguồn đơn sắc mới có bước sóng λ2 thì thấy 8 
 vân sáng liên tiếp cách nhau 4,48 mm. λ2 có giá trị ? 
 A. 630 nm. B. 560nm. 
 C. 640 nm. D. 700nm. 
C©u 26 : Trong thí nghiệm Young (Yâng) về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng 
 cách từ hai khe đến màn ảnh là 1 m. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là  0,6  m . Hiệu 
 đường đi  = d2 – d1 từ S1 và S2 đến M trên màn cách vân trung tâm x = 1,2 cm và khoảng vân i lần lượt có 
 giá trị nào sau đây 
 A. 3 B.  1,2.10 5 m;i 0,6mm
  1,5.10 mm ; i 0,6nm . 
 C. 3 D. 6
  1,2.10 mm ; i 0,6  m .  1,5.10 m;i 0,6mm . 
C©u 27 : Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ 
 A. bị lệch phương truyền và tách ra thành nhiều B. bị biến thành ánh sáng màu đỏ. 
 màu. 
 C. chỉ bị lệch phương truyền. D. chỉ bị tách ra thành nhiều màu. 
C©u 28 : Trong thí ngiệm Y- âng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm. Người ta thực hiện giao thoa với ánh sáng 
 đơn sắc có bước sóng λ = 500 nm. Khi nguồn S dời theo phương song song với hai khe lên phía trên 2 mm 
 thì hệ vân giao thoa trên màn dịch chuyển một đoạn bằng 20 lần khoảng vân. Khoảng cách từ nguồn S đến 
 màn chứa hai khe là 
 A. 40 cm. B. 60 cm. 
 C. 24 cm. D. 50 cm. 
C©u 29 : Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng, đo được khoảng cách từ vân 
 sáng thứ 6 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 1,6 mm, khoảng cách giữa hai 
 khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. màu của ánh sáng dùng trong 
 thí nghiệm là 
 A. Màu chàm. B. Màu tím. 
 C. Màu lục. D. Màu đỏ 
C©u 30 : Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng  người ta đặt màn quan 
 sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1mm. Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt 
 phẳng hai khe lần lượt là DD hoặc DD thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i. Nếu 
 khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là DD 3 thì khoảng vân trên màn là: 
 A. 3 mm B. 2,5 mm. 
 C. 2 mm. D. 4 mm. 
C©u 31 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương song 
 song với màn chứa hai khe thì 
 A. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của B. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và 
 S và khoảng vân thay đổi khoảng vân không thay đổi. 
 C. hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay D. khoảng vân sẽ giảm 
 đổi 
C©u 32 : Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm, màn quan sát đặt song 
 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –  3 
 từ cực đại sang cực tiểu. Chọn giá trị đúng của S 
 A. 0,8mm B. 0,4mm 
 C. 0,2mm D. 4mm. 
C©u 42 : Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng nó để tìm vết 
 nứt trên bề mặt các vật kim loại ? 
 A. Kích thích nhiều phản ứng hoá học. B. Tác dụng lên phim ảnh. 
 C. Làm ion hoá không khí và nhiều chất khác. D. Kích thích phát quang nhiều chất. 
C©u 43 : Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 80. Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối với ánh sáng 
 màu đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852. Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, 
 coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vuông góc với mặt đó. Góc tạo bởi tia ló màu 
 đỏ và màu tím là 
 A. 0,0057rad. B. 0,0075rad. 
 C. 0,57rad. D. 0,057rad. 
C©u 44 : Bức xạ hồng ngoại là bức xạ 
 A. đơn sắc, không màu ở đầu đỏ của quang phổ. B. đơn sắc, có màu hồng. 
 C. có bước sóng nhỏ hơn 0,4 m D. có bước sóng từ 0,75 m đến 10-3m. 
C©u 45 : Một lăng kính thuỷ tinh có tiết diện thẳng là một tam giác cân ABC đỉnh A .Một tia sáng rọi vuông góc vào 
 mặt bên AB sau hai lần phản xạ toàn phần trên hai mặt AC và AB thì ló ra khỏi đáy BC theo phương vuông 
 góc BC. Tính góc chiết quang A của lăng kính 
 A. A = 360 B. A = 460 
 C. A = 260 D. A = 300 
C©u 46 : Một lăng kính thuỷ tinh có tiết diện thẳng là một tam giác cân ABC đỉnh A .Một tia sáng rọi vuông góc vào 
 mặt bên AB sau hai lần phản xạ toàn phần trên hai mặt AC và AB thì ló ra khỏi đáy BC theo phương vuông 
 góc BC. Tìm điều kiện mà chiết suất của lăng kính phải thỏa 
 A. n > 1,7 B. n > 1,8 
 C. n > 1,6 D. n > 1,5 
C©u 47 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 
 là 1 = 0,42m, 2 = 0,56m và 3 = 0,63m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu 
 giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân 
 sáng quan sát được là 
 A. 27 B. 21. 
 C. 23 D. 26 
C©u 48 : Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng? 
 A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ B. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng 
 vạch đặc trưng của nguyên tố ấy. cho nguyên tố đó 
 C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì D. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch. 
 phát ra quang phổ vạch. 
C©u 49 : Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng 
 chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh 
 sáng dùng trong thí nghiệm này bằng 
 A. 0,40 μm. B. 0,60 μm. 
 C. 0,76 μm. D. 0,48 μm. 
C©u 50 : Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai 
 khe đến màn D = 1m. Trên màn, người ta quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vận sáng 
 thứ 10 là 4mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là 
 A. 0,83 m. B. 0,80 m. 
 C. 0,78 m. D. 0,85 m. 
C©u 51 : Chọn câu sai trong các câu sau: 
 A. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì tốc độ B. Tốc độ của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi 
 truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ. trường truyền. 
 C. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ 
 tần số. nhỏ hơn đối với ánh sáng lục. 
 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –  5 

File đính kèm:

  • pdf100cau_songanhsang_lan01_2013.pdf