Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Sóng cơ - Lê Trọng Duy

Câu 1 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là:
A. 9

B. 11

C. 12

D. 10
Câu 2 : Một sợi dây mảnh AB không dãn, được căng ngang có có chiều dài , đầu B cố định, đầu A dao động theo phương thẳng đứng với phương trình . . Tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Coi biên độ lan truyền không đổi. Vận tốc dao động cực đại của một bụng sóng bằng
A. 18,84cm/s

B. 9,42m/s

C. 18,84m/s

D. 9,42cm/s.

pdf 10 trang minhvy 02/02/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Sóng cơ - Lê Trọng Duy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Sóng cơ - Lê Trọng Duy

Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Chương: Sóng cơ - Lê Trọng Duy
 Thầy Lê Trọng Duy ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG: SÓNG CƠ 
 Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa (Chương trình LTĐH – Kèm riêng) 
 Mobile: 0978. 970. 754 Thời gian thi : . 
 C©u 1 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18cm. 
 Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ 
 cực đại là: 
 A. 9 B. 11 
 C. 12 D. 10 
 C©u 2 : Một sợi dây mảnh AB không dãn, được căng ngang có chiều dài  = 1,2m, đầu B cố định, đầu A dao động theo 
 phương thẳng đứng với phương trình uA = 1,5cos(200 t)(cm). Tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Coi biên độ lan 
 truyền không đổi. Vận tốc dao động cực đại của một bụng sóng bằng 
 A. 18,84cm/s B. 9,42m/s 
 C. 18,84m/s D. 9,42cm/s. 
 C©u 3 : Một sóng âm có tần số f lan truyền trong không gian. Nếu năng lượng sóng âm đó truyền qua một đơn vị diện tích đặt 
 vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian tăng lên 10 lần thì 
 A. độ to của âm không đổi. B. tốc độ truyền âm tăng 10 lần. 
 C. cường độ âm không đổi. D. mức cường độ âm tăng thêm 10 dB. 
 C©u 4 : Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp O1 và O2 cách nhau 20 cm có cùng phương trình dao động u = cos 100 t 
 (cm). Vận tốc truyền sóng là 4 m/s, coi biên độ sóng không đổi. Gọi I là điểm trên đường trung trực của O1O2 dao 
 động cùng pha với 2 nguồn và gần trung điểm O của 2 nguồn nhất. Tính OI ? 
 A. 16 cm B. 2 39 cm 
 C. D. 
 2 11 cm 3 39 cm 
 C©u 5 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng? 
 A. Giao thoa la sự tổng hợp của hai hay nhièu sóng B. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết 
 khác nhau hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số và có hiệu số pha không 
 đổi theo thời gian 
 C. Quỹ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là D. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết 
 một hypebol hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số, cùng biên độ 
 C©u 6 : Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A 
 nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của 
 phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 
 A. 1 m/s. B. 0,25 m/s. 
 C. 0,5 m/s. D. 2 m/s. 
 C©u 7 : Điều kiện để hai sóng có cùng phương dao động khi gặp nhau giao thoa được với nhau là 
 A. cùng tần số B. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian. 
 C. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời D. cùng tần số, cùng biên độ 
 gian 
 C©u 8 : Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng 
 hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 50 dB, tại B là 30 dB. Mức cường độ 
 âm tại trung điểm M của đoạn AB là 
 A. 34 dB. B. 37 dB. 
 C. 40 dB D. 35,18 dB. 
 C©u 9 : Dây đàn dài 80cm phát ra âm có tần số 12Hz. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng. Tốc độ truyền sóng trên dây 
 đàn là 
 A. 5,48m/s. B. 7,68m/s. 
 C. 9,6m/s. D. 1,6m/s. 
C©u 10 : Một sợi dây cao su dài 3m, một đầu cố định, đầu kia cho dao động với tần số 2Hz. Khi đó trên dây có sóng dừng với 5 
 nút sóng, kể cả hai nút ở hai đầu dây. Biết lực căng dây là 0,36N và tốc độ truyền sóng trên dây liên hệ với lực căng dây 
 bởi công thức v F /  ; với  : khối lượng dây trên một đơn vị chiều dài. Khối lượng của dây là 
 A. 18,75g. B. 40g. 
 C. 120g D. 6,25g. 
C©u 11 : Một máy đo độ sâu của biển dựa vào nguyên lý phản xạ sóng siêu âm, sau khi phát sóng siêu âm được 0,8s thì nhận 
 được tín hiệu siêu âm phản xạ lại. Biết tốc độ truyền âm trong nước là 1400m/s. Độ sâu của biển tại nơi đó là 
 A. 875m. B. 1550m. 
 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –  1 
 2vA. Bước sóng trong môi trường B sẽ 
 A. lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A. B. lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A. 
 C. bằng một nửa bước sóng trong môi trường A D. bằng bước sóng trong môi trường A. 
C©u 26 : Để tăng gấp đôi tần số của âm cơ bản do dây đàn phát ra ta phải 
 A. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. Giảm lực căng dây gấp hai lần 
 C. Giảm lực căng dây gấp bốn lần D. Tăng lực căng dây gấp bốn lần 
C©u 27 : 
 Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình: u A 2cos(20 t)cm và 
 uB 2cos(20 t )cm .Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng là 60cm/s. Viết phương trình sóng tổng hợp tại điểm 
 M cách A, B những đoạn là:MA = 9cm; MB = 12cm 
 A. B. 
 uM 4.cos(20 t ) cm uM 4.cos(20 t )( m ). 
 C. D. 
 uM 4.cos 20 t ( cm ). uM 4.cos 20 t ( m ). 
C©u 28 : Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm 
 tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng 
 A. 20L (dB). B. 100L (dB). 
 C. L + 100 (dB). D. L + 20 (dB). 
C©u 29 : Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước với hai nguồn dao động ngược pha thì những điểm nằm trên đường trung 
 trực sẽ: 
 A. Dao động với biên độ lớn nhất B. Dao động với biên độ nhỏ nhất 
 C. Dao động với biên độ bất kỳ D. Đứng yên 
C©u 30 : Phát biểu nào sau đây không đúng 
 A. Dao động âm nghe được có tần số trong miền từ B. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe 
 16Hz đến 20kHz thấy được 
 C. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng D. Trong chất khí sóng âm là sóng dọc, trong chất rắn gồm cả 
 hạ âm đều là sóng cơ sóng dọc và sóng ngang 
C©u 31 : Biết A và B là 2 nguồn sóng nước có cùng biên độ, tần số nhưng ngược pha và cách nhau 5,2  (  là bước sóng). Trên 
 vòng tròn nằm trên mặt nước, đường kính AB, sẽ có điểm M không dao động cách A một khoảng bé nhất là 
 A. 0,3963 . B. 0,1963 . 
 C. 0,2963 . D. 0,3926 . 
C©u 32 : Chọn câu trả lời sai. Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ: 
 A. giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền B. giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi môi trường 
 sóng, khi truyền trong không gian. truyền là một đường thẳng. 
 C. luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một D. giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi truyền trên mặt 
 đường thẳng. thoáng của chất lỏng 
C©u 33 : Một người đứng cách một nguồn âm một khoảng là d thì cường độ âm là I. Khi người đó tiến ra xa nguồn âm thêm một 
 khoảng 20m thì cường độ âm giảm chỉ còn bằng I/4. Khoảng cách d là 
 A. 40m B. 10m. 
 C. 160m. D. 20m. 
C©u 34 : Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha và cùng tần số f = 20Hz. Tại điểm M cách các nguồn 
 A, B những đoạn d1 = 18cm, d2 = 15cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai đường 
 vân dao động với biên độ cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng: 
 A. 26cm/s. B. 20cm/s. 
 C. 40cm/s D. 13cm/s 
C©u 35 : Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ? 
 A. Mức cường độ B. Tần số 
 C. Cường độ D. Đồ thị dao động. 
C©u 36 : Một sóng cơ truyền từ nguồn sóng O có phương trình uO = 8cos40 t (mm) đến điểm M cách O là 1 cm. Tốc độ truyền 
 sóng bằng 80 cm/s. Tại thời điểm t li độ của phần tử sóng tại O là -4,8 cm và có tốc độ dao động đang tăng. Coi sóng 
 truyền đi có biên độ không đổi, khi đó thì li độ sóng tại M bằng 
 A. -6,4 mm B. -5,65 mm 
 C. 5,65 mm D. 6,4 mm 
C©u 37 : Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có 
 A. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng B. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng 
 pha, cùng biên độ giao nhau. pha giao nhau. 
 C. hai sóng chuyển động cùng chiều, cùng pha gặp D. hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau. 
 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –  3 
C©u 50 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 19cm, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần 
 số 25Hz. Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50cm/s. Trên đoạn AB (kể cả A,B) có 
 A. 18 cực tiểu giao thoa. B. 20 cực tiểu giao thoa. 
 C. 23 cực đại giao thoa. D. 21 cực đại giao thoa. 
C©u 51 : Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz. 
 Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là 
 A. v= 28 m/s B. v=15 m/s 
 C. v=20 m/s D. v= 25 m/s 
C©u 52 : Một nguồn âm là nguồn điểm, đặt tại O, phát âm đẳng hướng trong môi trường không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại 
 một điểm M mức cường độ âm là L1 = 50 dB. Tại điểm N nằm trên đường thẳng OM và ở xa nguồn âm hơn so với M 
 -12 2
 một khoảng là 40 m có mức cường độ âm là L2 = 36,02 dB. Cho mức cường độ âm chuẩn Io = 10 W/m . Công suất 
 của nguồn âm là 
 A. 0,2513 mW. B. 2,513 mW. 
 C. 1,256 mW. D. 0,1256 mW. 
C©u 53 : Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với 
 phương trình lần lượt là uA = acost và uB = acos(t + ). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không 
 đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật 
 chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng 
 A. a/2 B. 0 
 C. a D. 2a 
C©u 54 : Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng 
 hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 80dB, tại B là 40dB. Mức cường độ âm 
 tại điểm M trong đoạn AB có MB = MA là : 
 A. 51dB B. 26 dB 
 C. 34Db D. 46dB 
C©u 55 : Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha phát ra sóng có bước sóng 
 6,0cm. Tại điểm M nằm trên đoạn AB với MA = 7,0cm, MB = 9,0cm, biên độ sóng do mỗi nguồn gửi tới đó đều bằng 
 2,0cm. Biên độ dao động tổng hợp của phần tử nước tại M bằng 
 A. 2 2 cm. B. 2cm. 
 C. 2 3 cm. D. 4 cm. 
C©u 56 : Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình uA = Acos t và uB = Acos( t + ). Những điểm 
 nằm trên đường trung trực của AB sẽ 
 A. dao động với biên độ bất kì. B. dao động với biên độ nhỏ nhất. 
 C. dao động với biên độ lớn nhất. D. dao động với biên độ trung bình. 
C©u 57 : Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên dây dài. Trên phương này có 2 
 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm. Cho biên độ a = 10mm và biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Nếu 
 tại thời điểm nào đó P có li độ 0,5cm di chuyển theo chiều dương thì li độ tại Q là: 
 A. 8,66cm. B. -8,66mm. 
 C. -0,5cm. D. -1 cm. 
C©u 58 : Chọn câu trả lời đúng. Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì 
 A. sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng B. sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một 
 một phương truyền sóng. phương truyền sóng 
 C. sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới D. sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một 
 và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền phương truyền sóng. 
 sóng. 
C©u 59 : Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt 
 nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại 
 cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là 
 A. 17,96mm. B. 19,97mm. 
 C. 18,67mm. D. 15,34mm. 
C©u 60 : Nguồn âm tại O có công suất không đổi, phát ra âm trong một môi trường được xem là đẳng hướng và không hấp thụ 
 âm. Trên một đường thẳng qua O có hai điểm A,B sao cho A là trung điểm của OB và OB = 2 m. Biết cường độ âm 
 – 12 2
 chuẩn là I0 =10 W/m và mức cường độ âm tại A là 50 dB. Năng lượng âm truyền qua mặt cầu có tâm O đi qua B 
 trong 1phút là 
 A. 12π µJ B. 12µJ 
 C. 24µJ D. 24π µJ 
C©u 61 : Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bụng sóng (với O và 
 Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –  5 

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_mon_vat_ly_lop_12_chuong_song_co_le_trong_du.pdf