Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học Khối 12 - Mã đề 121 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án)

Câu 1. Trong qu trình nhn đôi ADN, tác nhân hóa học 5-brom uraxin (5BU) trong môi trường nội bào đã bắt đôi với nucleotit nào trên mạch khuôn để gây đột biến thay thế thế cặp A-T bằng G-X?

A. Adenin (A)

B. Timin (T)

C. Guanin (G)

D. Xitozin (X)

Câu 2. Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình nhân đôi ADN?

A. nucleotit tự do

B. tARN

C. enzim ADN polymeraza

D. enzim nối ligaza

Câu 3. Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng có thể sử dụng đột biến

A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể

B. Mất đoạn nhiễm sắc thể

C. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể

doc 5 trang minhvy 31/12/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học Khối 12 - Mã đề 121 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học Khối 12 - Mã đề 121 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học Khối 12 - Mã đề 121 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án)
 SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA KIỂM TRA MỘT TIẾT - NĂM HỌC 2018-2019
 TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM MÔN SINH HỌC – KHỐI 12
 Thời gian làm bài: 45 phút 
 (Đề kiểm tra có 04 trang)
Họ và tên: ; Lớp: .. MÃ ĐỀ 121
Caâu 1. Trong quá trình nhân đôi ADN, tác nhân hóa học 5-brom uraxin (5BU) trong môi trường nội bào đã 
bắt đôi với nucleotit nào trên mạch khuôn để gây đột biến thay thế thế cặp A-T bằng G-X?
 A. Adenin (A) B. Timin (T) C. Guanin (G) D. Xitozin (X)
Caâu 2. Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình nhân đôi ADN?
 A. nucleotit tự do B. tARN
 C. enzim ADN polymeraza D. enzim nối ligaza
Caâu 3. Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng có thể sử dụng đột 
biến
 A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể B. Mất đoạn nhiễm sắc thể
 C. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể
Caâu 4. Khái niệm đúng về mức phản ứng
 A. Tập hợp các môi trường khác nhau mà sinh vật có thể sinh sống và phát triển ổn định theo thời gian
 B. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
 C. Tập hợp các kiểu gen khác nhau của một gen đa alen
 D. Khả năng phản ứng của kiểu hình tương ứng với các môi trường khác nhau
Caâu 5. Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 4250 A0, có số nucleotit loại A chiếm 10% tổng số nucleotit 
(nu) của gen. Trên mạch mã gốc, có nu loại X (Xytozin) bằng 700 nu, số nu loại G (Guanin) bằng 2 lần số nu 
loại A (Adenin). Số nu mỗi loại của mARN do gen trên phiên mã tổng hợp là
 A. mA= 100; mU= 150; mG= 700; mX= 300 B. mA= 150; mU= 100; mG= 300; mX= 700
 C. mA= 200; mU= 300; mG= 1400; mX= 900 D. mA= 250; mU= 250; mG= 1000; mX= 1000
Caâu 6. Mỗi tính trạng do một cặp alen qui định, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ. Các alen 
của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau. Khi hình thành 
giao tử, các thành viên của một cặp alen phân ly đồng đều về các giao tử, nên 50% giao tử mang alen này còn 
50% giao tử chứa alen kia. Phát biểu trên là nội dung của qui luật di truyền nào?
 A. Phân ly độc lập B. Phân ly
 C. Di truyền liên kết giới tính D. Di truyền ngoài nhân
Caâu 7. Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; Alen B 
quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so 
với alen d quy định quả dài. Gen quy định chiều cao thân và gen quy định hình dạng quả cùng nằm trên một 
nhiễm sắc thể. Người ta tiến hành cho cơ thể mang 3 cặp gen dị hợp tử về 3 tính trạng nói trên tự thụ phấn, ở 
đời con thu được nhiều loại kiểu hình khác nhau trong đó kiểu hình hoa đỏ, thân thấp, quả tròn chiếm tỷ lệ 
15,75%. Theo lí thuyết, tỷ lệ cá thể hoa đỏ, thân cao, quả tròn dị hợp 3 cặp gen ở đời con chiếm
 A. 26% B. 28% C. 13% D. 40.5%
Caâu 8. Cho các đặc điểm sau: I. Di truyền được; 
II. Giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường; 
III. Phát sinh vô hướng, mang tính cá thể; 
IV. Phụ thuộc vào kiểu gen. 
Có bao nhiêu đặc điểm đúng đối với thường biến?
 A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Caâu 9. Đột biến đảo đoạn là dạng đột biến
 A. Làm mất đi một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể
 B. Làm cho một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần
 C. Dẫn đến sự trao đổi đoạn trong một nhiễm sắc thể hoặc giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng
 D. Làm cho một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại
Caâu 10. Thường biến là
 A. Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau
 B. Khả năng biến đổi của kiểu gen trước các điều kiện môi trường khác nhau
 C. Hiện tượng biến đổi kiểu gen trước các tác nhân đột biến của môi trường
 D. Khả năng không thay đổi kiểu hình khi tác nhân đột biến làm thay đổi kiểu gen
Caâu 11. Trong sự điều hòa hoạt động của Operon lac, khi môi trường có lactose thì
 Trang 1/4 mã đề 121 D. Do một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng 2n rối loạn phân li trong nguyên phân 
 làm cho một phần cơ thể mang dòng tế bào tứ bội và hình thành nên thể khảm.
Caâu 22. Một gen của tế bào nhân thực có 3000 đơn phân đã tiến hành phiên mã 3 lần để tổng hợp mARN. Số 
lượng ribonucleotit môi trường nội bào cần cung cấp cho toàn bộ quá trình phiên mã trên là
 A. 4500 B. 12000 C. 24000 D. 9000
Caâu 23. Khái niệm đúng về gen
 A. một đoạn của phân tử protein được mã hóa từ một đoạn của ADN
 B. một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử ARN
 C. một phân tử ADN mang thông tin mã hóa một sản phẩm xác định
 D. một phân tử protein có khả năng truyền đạt thông tin di truyền
Caâu 24. Cơ sở tế bào học của qui luật phân li độc lập:
 A. Các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Mỗi alen trội hoặc lặn đóng góp 
 một phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng.
 B. Khi giảm phân tạo giao tử, mỗi nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân ly đồng đều về 
 các giao tử đẫn đến sự phân ly của các alen tương ứng.
 C. Các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp 
 nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen 
 tương ứng
 D. Các cặp gen không alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau tương tác với nhau cùng 
 qui định một kiểu hình
Caâu 25. Đặc điểm di truyền của tính trạng do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương 
ứng trên nhiễm sắc thể Y qui định
 A. Di truyền thẳng B. Kết quả phép lai thuận giống phép lai nghịch
 C. Di truyền chéo D. Tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới
Caâu 26. Phát biểu đúng khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực
 A. Quá trình dịch mã được diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn
 B. Các protein được tổng hợp đều bắt đầu bằng axit amin foocmin metionin
 C. Chuỗi polyriboxom (gọi tắt là polyxom) giúp tăng tốc độ tổng hợp một phân tử protein
 D. Giai đoạn mở đầu của quá trình dịch mã hình thành phức hợp mARN-riboxom-tARN-Met
Caâu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng: 
 A. Khi hai cặp nhiễm sắc thể rối loạn trong giảm phân làm phát sinh giao tử đột biến (n+1) và (n-1). Sự kết 
 hợp giữa giao tử đột biến (n-1) với giao tử bình thường qua thụ tinh sẽ hình thành nên thể một.
 B. Do một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể rối loạn trong giảm phân làm phát sinh giao tử đột biến . Sự kết 
 hợp giữa các giao tử đột biến với nhau qua thụ tinh sẽ hình thành nên thể tự đa bội.
 C. Do một cặp nhiễm sắc thể rối loạn trong giảm phân làm phát sinh giao tử đột biến (n+1) và (n-1). Sự kết 
 hợp giữa giao tử đột biến (n-1) với giao tử bình thường qua thụ tinh sẽ hình thành nên thể ba
 D. Do một cặp nhiễm sắc thể rối loạn trong giảm phân làm phát sinh giao tử đột biến (n+1) và (n-1). Sự kết 
 hợp giữa giao tử đột biến (n+1) với giao tử bình thường qua thụ tinh sẽ hình thành nên thể ba.
Caâu 28. Gen đa hiệu là gì?
 A. Gen mã hóa protein tham gia cấu trúc enzim có hoạt tính sinh học cao
 B. Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
 C. Gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
 D. Gen bất hoạt khi cơ thể trưởng thành
Caâu 29. Kết quả phép lai thuận khác lai nghịch, trong đó con lai di truyền theo dòng mẹ là đặc điểm của hiện 
tượng, quy luật di truyền nào sau đây?
 A. Di truyền ngoài nhân B. Quy luật phân ly
 C. Di truyền liên kết hoàn toàn D. Di truyền liên kết gới tính
Caâu 30. Một phân tử ADN ở tế bào nhân thực sau 5 lần nhân đôi liên tiếp đã tạo ra bao nhiêu phân tử ADN?
 A. 16 B. 10 C. 32 D. 25
Caâu 31. Phát biểu sai về đặc điểm của mã di truyền
 A. Mã di truyền được đọc tại một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không gối lên nhau
 B. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là hầu hết các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài 
 ngoại lệ
 C. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
 D. Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là một bộ ba có thể mã hóa cho nhiều axit amin
 Trang 3/4 mã đề 121 

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_mon_sinh_hoc_khoi_12_ma_de_121_nam_hoc_20.doc
  • docDapan KT1TIET_Sinh12.doc