Đề kiểm tra cuối năm môn Giáo dục công dân Lớp 10
Câu 1. Xem xét sự vật và hiện tượng một cách phiến diện, chỉ thấy chúng tồn tại trong trạng thái cô lập, không vận động, không phát triển. Nội dung này nói đến phương pháp luận
A. khoa học.
B. biện chứng.
C. siêu hình .
D. xã hội.
Câu 2. Xem xét sự vật, hiện tượng như thế nào cho phù hợp với PP luận biện chứng?
A. Sự vật và hiện tượng tồn tại độc lập.
B. Sự vật và hiện tượng không vận động, không phát triển.
C. Sự vật và hiện tượng luôn vận động, phát triển không ngừng.
D. Sự vật và hiện tượng không có mối quan hệ lẫn nhau.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối năm môn Giáo dục công dân Lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối năm môn Giáo dục công dân Lớp 10
ĐỀ GDCD CUỐI NĂM Nội dung Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng hiểu cao BÀI 1. TGQ Nhận ra được Phân biệt DV VÀ PPL KN PP luận được PPL BC BC SH và SH Số câu: 01 Số câu: 01 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 BÀI 3. SỰ Nhận ra khái Giải thích VẬN ĐỘNG niệm vận được phát VÀ PHÁT động triển là TRIỂN CỦA khuynh THẾ GIỚI hướng tất yếu VẬT CHẤT của quá trình vận động của sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan. Số câu: 01 Số câu: 01 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 BÀI 4. Biết được Luôn ý thức NGUỒN mấu thuẫn được vấn đề GỐC VẬN chỉ được giải cần giải quyết ĐỘNG, quyết bằng mâu thuẫn PHÁT đấu tranh. trong cuộc TRIỂN CỦA sống, trong SỰ VẬT VÀ mối quan hệ HIỆN với người TƯỢNG khác. Số câu: 01 Số câu: 01 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 Bài 5. CÁCH Nhận ra được Lí giải được Ý thức kiên trì THỨC VẬN khái niệm sự biến đổi về trong học tập ĐỘNG, Điểm nút. lượng dẫn đến và rèn luyện, PHÁT sự biến đổi về không coi TRIỂN CỦA chất và ngược thường việc triển của cá sống xã hội. nhân. Số câu: 01 Số câu: 01 Số câu: 01 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 BÀI 12. Hiểu được Đánh giá được Biết cách ứng CÔNG DÂN những điều các chức năng xử phù hợp VỚI TÌNH nên tránh cơ bản của gia trước mọi YÊU, HÔN trong tình đình. tình huống về NHÂN VÀ yêu. vấn đề gia GIA ĐÌNH. đình. Số câu: 01 Số câu: 01 Số câu: 01 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 BÀI 14. Xây dựng ý CÔNG DÂN thức thực VỚI SỰ hiện nghĩa vụ NGHIỆP của bản thân. XÂY DỰNG VÀ BẢO VỀ TỔ QUỐC. Số câu: 01 Số điểm: 0,25 BÀI 15. Từ tình CÔNG DÂN huống thực VỚI MỘT SỐ tiễn học sinh VẤN ĐỀ CẤP có thái độ đối THIẾT CỦA với hành vi NHÂN LOẠI. gây ảnh hưởng đến sức khỏe của con người. Số câu: 01 Số điểm: 0,25 BÀI 16. TỰ Ý thức được HOÀN phải hoàn THIỆN BẢN thiện bản thân THÂN. Số câu: 01 Số điểm: 0,25 Tổng: 24 Số câu: 7 Số câu: 7 Số câu: 7 Số câu: 3 Câu 5. Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng con đường nào dưới đây? A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập. B. Điều hoà mâu thuẫn. C. Hòa giải giữa các mặt đối lập. D. Thương lượng giữa các mặt đối lập Câu 6. M và N là bạn học cùng lớp, chơi rất thân với nhau. Do hiểu lầm nên M giận và không nói chuyện với N. Theo em, N lựa chọn cách nào dưới đây để giải quyết vấn đề cho phù hợp theo quan điểm Triết học? A. Nói xấu lại M với bạn cùng lớp. B. Im lặng cho đến khi nào M hết giận. C. Nghỉ chơi và không quan tâm đến M. D. Thẳng thắn ngồi lại trao đổi để giải quyết. Câu 7. Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là A. độ. B. điểm nút. C. khoảng cách. D. nhảy vọt. Câu 8. Quan điểm nào sau đây nói về sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất ? A. Từ đơn giản đến phức tạp. B. Kiên trì, nhẫn nại trong học tập. C. Nôn nóng, đốt cháy giai đoạn. D. Vội vã trong nhận thức. Câu 9. Bạn A có quan niệm muốn học giỏi thì cần phải cần cù, chịu khó ,tìm tòi , nghiên cứu sáng tạo trong học tập.Vậy quan niệm của bạn A thuộc quy luật nào dưới đây? A. Niềm tin. B. Phong tục tập quán. C. Đạo đức. D. Pháp luật. Câu 15. Hãy xác định đâu là đặc trưng của đạo đức? A. Quy tắc xử sự, chuẩn mực trong xã hội. B. Mọi người đều phải thực hiện. C. Không thay đổi theo thời gian. D. Không có tác dụng điều chỉnh hành vi con người. Câu 16. Hành vi hôi của người khác trong lúc tai nạn xảy ra được xem là hành vi vi phạm A. Đạo đức và phong tục, tập quán. B. Pháp luật và tập quán pháp C. Phong tục, tập quán và tập quán pháp. D. Vi phạm đạo đức và vi phạm pháp luật Câu 17. Người có lòng tự trọng thường là người A. làm chủ bản thân. B. làm chủ gia đình. C. làm chủ các nhu cầu của bản thân. D. làm chủ hành động của mình trong vài trường hợp. Câu 18. Đâu là điều nên tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên? A. Có sự quan tâm giữa hai người khác giới. B. Quan hệ tình dục trước hôn nhân. C. Chân thành, tin cậy lẫn nhau. D. Luôn mong muốn gần gũi bên nhau. Câu 19. Gia đình được tạo nên bởi các mối quan hệ cơ bản nào? A. Vợ và chồng. A. Kể lại với ba mẹ sự việc trên. B. Điện thoại cho bạn thân biết. C. Hô to cho mọi người biết. D. Báo cho công an xã. Câu 24. Ý nào dưới đây đúng khi nói về tự hoàn thiện bản thân? A. Ý thức rèn luyện trong lao động, học tập. B. Chỉ trau dồi bản thân khi có yêu cầu của xã hội. C. Che giấu khuyết điểm của bản thân. D. Khoe với mọi người rằng mình là học sinh giỏi, ngoan. II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1. Thành ngữ “Tre già măng mọc” đề cập đến hình thức phủ định nào? Vì sao? (2 điểm) Câu 2. Nghĩa vụ là gì? Hãy nêu 2 việc làm của bản thân em thể hiện nghĩa vụ đạo đức? (2 điểm)
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_nam_mon_giao_duc_cong_dan_lop_10.doc

