Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án và ma trận)
Câu 1: Đồ thị hàm số qua điểm nào có tọa độ sau đây
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình :
có hai nghiệm phân biệt lớn hơn
.
A. 20 .
B. 18 .
C. 17 .
D. 19 .
Câu 3: Cho đoạn thẳng . Tập hợp các điểm
sao cho
là:
A. Đường tròn bán kính .
B. Là đường thẳng vuông góc với .
C. Là đường cong Parabol.
D. Đường tròn có bán kính .
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án và ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án và ma trận)
SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018-2019
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM MÔN: TOÁN – LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Họ và tên học sinh:................................................. Lớp: ...... Số báo danh: ........... MÃ ĐỀ: 132
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,00 điểm)
Câu 1: Đồ thị hàm số y = x + 3 qua điểm nào có tọa độ sau đây
A. ( 3;0). B. ( - 2; 4). C. ( 4; - 1) . D. ( 0; 3).
Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 20;20để phương trình :
x2 2(m 2)x m2 4m 3 0 có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 15 .
A. 20. B. 18. C. 17. D. 19.
Câu 3: Cho đoạn thẳng AB =10.Tập hợp các điểm M sao cho :3MA2+7MB2=310 là:
A. Đường tròn bán kính =10. B. Là đường thẳng vuông góc với AB.
C. Là đường cong Parabol. D. Đường tròn có bán kính = 10 .
Câu 4: Cho tập hợp B x ¢ x2 4 0 . Tập hợp nào sau đây đúng
A. B 2;4. B. B 2;2. C. B 2;4 . D. B 4;4.
x 2 + 1
Câu 5: Tìm tham số m để điều kiện xác định của phương trình = 3 là ¡
x 2 - 3x + 2 - m
1 17 1 17
A. m . C. m > - . D. m < .
4 4 4 4
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2 ;0); B(0;-4) , C(2 ;-3), D(6 ;5). Tọa độ giao điểm I của
2 đường chéo của tứ giác ABCD là :
A. (2;-1). B. (3 ;2). C. (-2;1). D(-1;2).
Câu 7: Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì mệnh đề nào sau đây đúng ?
3 1
A. AB.AC AB2 . B. AB.AC 0. C. AB.AC AB2 . D. AB.AC AB2 .
2 2
Câu 8: Cho hàm số: y = x2 – 2x + 3. Tìm mệnh đề đúng.
A. Đồ thị hàm số có đỉnh I(1; 0). B. Hàm số tăng trên khoảng (0; + ∞ ) .
C. Hàm số giảm trên khoảng (– ∞ ; 2) . D. Hàm số tăng trên khoảng (2; +∞ ).
Câu 9: Cho tập A 4;0 , B 1;3. Khẳng định nào sau đây đúng
A. CR A ; 4 0; . B. A \ B 4;0 .
C B ;1 3; . B \ A (1;3] .
C. R D.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132 A. 54. B. 39. C. 31. D. 47.
3x - 1
Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số y =
2x - 2
é
A. D = ¡ . B. D = (1;+ ¥ ). C. D = ¡ \{1} . D. D = ë1;+ ¥ ).
Câu 21: Tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số y = x2 – 2x + 3 là:
A. I(2;3) . B. I(2;1). C. I(1;2) . D. I(-1;6).
Câu 22: Biết rằng hàm số y ax2 bx c a 0 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại x 2 và có
đồ thị hàm số đi qua điểm A 0;6 . Tính tích P abc.
3
A. P 6. B. P 6. C. P 3. D. P .
2
Câu 23: Phương trình (m -1)x + 2 – m = 0 vô nghiệm khi:
A. m 1. B. m = 1. C. m = 2. D. m .
x2 x 4
Câu 24: Biết hàm số y với x 3 đạt giá trị nhỏ nhất tại x a b (a;b Z) . Tính
x 3
giá trị biểu thức a2 b2
A. 13. B. 5. C. 11. D. 85.
Câu 25: Tam giác ABC vuông ở A và có góc Bµ 50 . Khi đó BA; BC bằng :
A. 900 . B. 500 . C. 400 . D. 1300 .
Câu 26: Cho bốn điểm A, B,C, D phân biệt. Khi đó, AB DC BC AD bằng véctơ nào sau
đây?
A. BD . B. 0 . C. 2DC . D. AC .
Câu 27: Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2 là
A. x 2 . B. x 2 . C. x 1. D. x 1.
Câu 28: Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng 4. Gọi M trung điểm của BC. Khi đó
1
AD BD AM bằng:
2
A. 2 17 . B. 4 2 . C. 4 5 . D. 4 17 .
Câu 29: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. là số hữu tỉ. B. 120 là số chính phương.
2
C. 5 3 . D. x 0 ; x R .
Câu 30: Cho tam giác ABC. M là điểm sao cho MB 2MC . Chọn khẳng định đúng.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_2018.doc
DAP AN DE THI HK 1 2019.docx
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10.doc

