Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Mã đề 890 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án và ma trận)

Câu 1: Một lớp học có 18 học sinh học giòi môn Toán; 10 học sinh học giỏi môn Văn; 6 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 20 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
A. 45 .
B. 48 .
C. 42 .
D. 54 .

Câu 2: Cho tập . Khẳng định nào sau đây đúng
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
A. .
B. .
C. .
D. .

doc 4 trang minhvy 26/12/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Mã đề 890 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án và ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Mã đề 890 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án và ma trận)

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Mã đề 890 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Kèm đáp án và ma trận)
 SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018-2019
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM MÔN: TOÁN – LỚP 10
 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
 (Đề kiểm tra có 04 trang)
Họ và tên học sinh:................................................. Lớp: ...... Số báo danh: ........... MÃ ĐỀ: 890
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,00 điểm)
Câu 1: Một lớp học có 18 học sinh học giỏi môn Toán; 10 học sinh học giỏi môn Văn; 6 học 
sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 20 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. 
Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
 A. 45. B. 48. C. 42. D. 54.
Câu 2: Cho tập A  3;1 , B 2;4 . Khẳng định nào sau đây đúng
 A. CR A ; 3  1; . B. A \ B  3;1.
 C B ;2  4; . B \ A (2;4].
 C. R D. 
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 1 là
 A. x 1. B. x 1. C. x 1. D. x 1.
Câu 4: Đồ thị hàm số y = ax+b đi qua 2 điểm A(1;1) và B(-2;-5) thì a+b bằng:
 A. 3. B. 1. C. 5. D. -1.
Câu 5: Biết rằng hàm số y ax2 bx c a 0 đạt giá trị lớn nhất bằng 4 tại x 1 và có đồ 
thị hàm số đi qua điểm A 0;3 . Tính tích P abc.
 3
 A. P 6. B. P . C. P 6. D. P 3.
 2
Câu 6: Cho hình vuông MNPQ tâm O, cạnh bằng 4 2 . Gọi A trung điểm của NP. Khi đó 
  1   
 MQ NQ MA bằng:
 2
 A. 34 . B. 2 34 . C. 4 5 . D. 4 34 .
Câu 7: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
 A. 6 2 . B. x 0 ; x R .
 C. 101 là số chính phương. D. 2 là số hữu tỉ.
Câu 8: Cho tam giác MNP , có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có 
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh M , N, P .
 A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 6 .
 Trang 1/4 - Mã đề thi 890 21 3 3 21
 A. m - . C. m .
 4 4 4 4
Câu 20: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m  20;20để phương trình : 
 x2 (2m 3)x m2 3m 0 có hai nghiệm phân biệt bé hơn 3 .
 A. 18. B. 20. C. 17. D. 19.
 x2 x 3
Câu 21: Biết hàm số y với x 2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x a b (a;b Z) . Tính 
 x 2
giá trị biểu thức a2 b2
 A. 7. B. 29. C. 9. D. 85.
Câu 22: Phương trình 2x 3 2x 3 0 có bao nhiêu nghiệm?
 A. 2. B. 1. C. Vô số. D. 0.
Câu 23: Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?
 y
 x
 O
 A. a 0, b 0, c 0. B. a 0, b 0, c 0. C. a 0, b 0, c 0. D. a 0, b 0, c 0.
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2 ;1); B(-2;1) , C(-7 ;-2), D(2 ;-3). Tọa độ giao điểm I 
của 2 đường chéo của tứ giác ABCD là :
 A. (-2;-1). B. (-1;2). C. (-3 ;2). D. (-1;0).
Câu 25: Cho hàm số: y = - x2 + 2x - 3. Tìm mệnh đề đúng.
 A. Đồ thị hàm số có đỉnh I(1; 0). B. Hàm số giảm trên khoảng (0; + ∞ ) .
 C. Hàm số giảm trên khoảng (2; +∞ ). D. Hàm số tăng trên khoảng (– ∞ ; 2) .
Câu 26: Phương trình 2x + 3y - 6 = 0 có:
 6 3y 
 A. Tập nghiệm: S ; y , y R. B. 1 nghiệm
 2 
 C. Có nghiệm x,y tùy ý D. 2 nghiệm
Câu 27: Tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số y = x2 – 2x là:
 A. I(1;-1) . B. I(2;0) . C. I(-1;3). D. I(2;-2).
Câu 28: Trong hệ trục (O,i, j) , tọa độ của vectơ 2i j là:
 A. (2; 1). B. (2; 0). C. (1; 2). D. (0; 2).
 Trang 3/4 - Mã đề thi 890

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_ma_de_890_nam_hoc_2018.doc
  • docxDAP AN DE THI HK 1 2019.docx
  • docMA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10.doc