Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Phần 1

Em hãy chọn và khoanh vào chữ trước ý trả lời đúng:

1. Đoạn văn tả con chuồn chuồn đang ở đâu? (0,5 điểm)

a. Trong vườn b. Trên hồ nước c. Trên mặt ao

2. Con chuồn chuồn tung cánh bay như thế nào? (0,5 điểm)

a. Rung rung b. Vụt lên c. Phân vân

3. Tìm từ trong bài điền vào chỗ trống? (0,5 điểm)

a. Bốn cái cánh ……......... như giấy bóng.

Hai con mắt …….………… như thủy tinh.

doc 5 trang minhvy 20/08/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Phần 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Phần 1

Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Phần 1
 ĐỀ ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc 1 trong 2 bài sau:
Bài 1: Hoa xoan
 Hoa xoan
 Ngoài cửa sổ lớp em
 Có chùm xoan bé nhỏ
 Tỏa hương thơm ngào ngạt
 Làm ngây ngất lòng người.
 Bông hoa xoan nho nhỏ
 Nhụy hoa màu tim tím
 Cánh hoa xoan trắng hồng
 Xen giữa chùm lá xanh.
 Hoa xoan ngoài cửa sổ
 Muốn học bài cùng em
 Muốn được nghe cô giảng
 Muốn được là trò ngoan.
 (Nguyễn Phương Trinh)
- Kiểm tra nghe, nói: Giáo viên hỏi học sinh 1 trong 2 câu sau:
a) Bạn nhỏ nhìn thấy chùm hoa xoan ở đâu?
b) Hình dạng bông hoa xoan thế nào?
Bài 2: Tiếng chim buổi sớm
 Tiếng chim buổi sớm
 Buổi sớm mùa hè ở quê tôi thật là trong trẻo. Phút ban mai bắt đầu bằng tiếng 
hót lảnh lót, ríu ran của bầy chim. Con chim cu gáy có giọng trầm ấm, ngân dài. Chú 
chích chòe dậy sớm nhất thì liến thoắng học bài, lúc thì vươn cổ dõng dạc hót với 4. Khoanh tròn vào đáp án đúng: (0,5 điểm)
 Đoạn văn trên cho em biết về:
 a. Vẻ đẹp của con chuồn chuồn b. Vẻ đẹp mùa thu c. Vẻ đẹp hồ nước
5. Em viết một câu nói về con chuồn chuồn mà em biết? (1 điểm)
..
 HẾT
 I. Viết chính tả: (7 điểm) Nhìn chép bài thơ sau:
 Hoa kết trái
 Hoa cà tim tím
 Hoa mướp vàng vàng
 Hoa lựu chói chang
 Đỏ như đốm lửa.
 Hoa vừng nho nhỏ
 Hoa đỗ xinh xinh
 Hoa mận trắng tinh
 Rung rinh trong gió.
II.Bài tập: (3 điểm) Điền vào chỗ trống: 
Câu 1: Điền vào chỗ trống l hoặc n: (0,5điểm) 

File đính kèm:

  • docde_on_tap_mon_tieng_viet_lop_1_phan_1.doc