Đề thi khảo sát chất lượng năm 2013 môn Hóa học Lớp 12 (Lần 2) - Mã đề 133 - Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
Câu 1: Với công thức phân tử thì có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch
dư, đun nóng, cho sản phẩm có phản ứng với
ở điều kiện thích hợp?
A. 3 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 4 .
Câu 2: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí
gồm
và
. Cho toàn bộ
phản úng hết với
dư, đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn
. Hòa tan hết
bằng dung dịch
loãng, dư thu được
khí
(sản phẩm khử duy nhất). Tỉ khối của
so với
là
A. 7,875 .
B. 10,0 .
C. 3,9375 .
D. 8,0 .
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng năm 2013 môn Hóa học Lớp 12 (Lần 2) - Mã đề 133 - Trường THPT Chuyên Đại học Vinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng năm 2013 môn Hóa học Lớp 12 (Lần 2) - Mã đề 133 - Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 2, NĂM 2013 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn: HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm) Họ và tên .................................................................. Số báo danh .......................... Mã đề thi 133 Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; N = 14; Ca = 40; Ba = 137; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Zn = 65; K = 39; Ag = 108; Br = 80; Be = 9; P = 31; Se = 79. A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Với công thức phân tử C3H6Cl2 thì có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, cho sản phẩm có phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 2: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 0,8 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X phản ứng hết với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,4 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tỉ khối của X so với H2 là A. 7,875. B. 10,0. C. 3,9375. D. 8,0. Câu 3: Trong các chất sau: cumen, vinylbenzen, vinylaxetilen, axit fomic, phenol, axit acrylic, isopren. Có bao nhiêu hiđrocacbon có thể làm mất màu nước brom? A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H9O4Cl. Biết rằng: X + NaOH dư Muối của axit X1 + X2 + X3 + NaCl (X2, X3 là các ancol có cùng số nguyên tử C). Khối lượng phân tử (đvC) của X1 là A. 134. B. 90. C. 143. D. 112. Câu 5: Cho cân bằng sau xảy ra trong bình kín có dung tích không đổi: vt 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; H 0 vn Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng trên dịch chuyển theo chiều nghịch và tốc độ phản ứng thuận tăng? A. Giảm nhiệt độ của hệ phản ứng. B. Thêm chất xúc tác phản ứng. C. Thêm SO3 vào hệ phản ứng. D. Tăng áp suất. Câu 6: Cho 18,75 gam Al2S3 vào 600 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng kết thúc, không có khí thoát ra thì số mol của NaOH còn lại là A. 0,20. B. 0,05. C. 0,75. D. 0,45. Câu 7: Thủy phân một loại chất béo thu được axit panmitic, axit linoleic và axit oleic. Chỉ số iot (số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo) của loại chất béo trên là A. 89,0. B. 54,0. C. 44,5. D. 53,3. Câu 8: Cho các thí nghiệm sau: (1) Sục O3 vào dung dịch KI. (2) Nhiệt phân KMnO4. (3) Nhiệt phân NaHCO3. (4) Cho H2O2 vào dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng. (5) Điện phân NaOH nóng chảy. (6) Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra sản phẩm có O2? A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 9: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí) hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M. Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,696 lít khí NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 4,83. B. 8,46. C. 9,66. D. 19,32. Câu 10: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong các chất sau: Br2, H2S, K2Cr2O7, NaNO3, BaCl2, NaOH, KI? A. 6. B. 7. C. 5. D. 4. 2 Câu 11: Cho (x + 1,5y) mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NH 4 , y mol Ba và z mol HCO3 . Sau khi các phản ứng kết thúc, đun nóng nhẹ thì dung dịch thu được chứa A. Ba(HCO3)2 và NH4HCO3. B. (NH4)2CO3. C. Ba(HCO3)2. D. Ba(OH)2. Câu 12: Oxi hóa 26,6 gam hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức và một anđehit đơn chức, thu được một axit hữu cơ duy nhất (hiệu suất phản ứng là 100%). Cho toàn bộ lượng axit này tác dụng với 100 gam dung dịch chứa NaOH 4% và Na2CO3 26,5% thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối của axit hữu cơ. Phần trăm khối lượng của ancol trong X là A. 13,53%. B. 86,47%. C. 82,71%. D. 17,29%. Câu 13: Cho các loại tơ sau: nilon-6, enang, visco, lapsan, olon, nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit? A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 14: Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi của nguyên tố R gấp 3 lần hóa trị của nó trong hợp chất khí với hiđro. Phần trăm khối lượng của R trong hợp chất khí với hiđro nhiều hơn trong hợp chất có hóa trị cao nhất với oxi là 54,11%. Nguyên tố R là A. Se. B. P. D. S. Trang 1/5 - Mã đề thi 133 A. 8. B. 6. C. 7 D. 5. Câu 30: Cho các phát biểu sau: . (1) Với công thức phân tử C2H2O3 có hai hợp chất hữu cơ mạch hở có thể tham gia phản ứng tráng bạc. (2) Công thức phân tử C3H5Cl có 4 đồng phân cấu tạo. (3) Với công thức phân tử C4H10O2 có 3 ancol đồng phân có thể hòa tan Cu(OH)2. (4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 31: Trong các chất sau: CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Có bao nhiêu chất có thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng? A. 2. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 ancol thu được x mol CO2 và y mol H2O. Mặt khác cho m/2 gam hỗn hợp T tác dụng với Na dư thu được z mol H2. Mối liên hệ giữa m, x, y, z là A. m = 12x + y + 64z. B. m = 24x + 2y + 64z. C. m = 12x + 2y +32z. D. m = 12x + 2y + 64z. Câu 33: Cho các chất: ancol etylic, axit axetic, phenol, etylamin, trimetylamin, tristearin. Có bao nhiêu chất có thể tạo liên kết hiđro giữa các phân tử của nó? A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam quặng pirit sắt (chứa 80% FeS2 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) bằng một lượng oxi dư. Lấy toàn bộ lượng SO2 thu được cho hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M thì thu được 26,04 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là A. 13,44. B. 18,00. C. 16,80. D. 21,00. Câu 35: Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozơ, fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 103,6 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của propinal trong X là A. 37,5%. B. 40,0%. C. 42,5%. D. 85,6%. Câu 36: Thực hiện phản ứng tách 15,9 gam hỗn hợp gồm butan và pentan (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon mạch hở và hiđro có tỉ khối so với H2 bằng 15. X phản ứng tối đa với bao nhiêu gam brom trong CCl4? A. 40,0 gam. B. 44,8 gam. C. 56,0 gam. D. 84,8 gam. Câu 37: Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là A. 26,83%. B. 42,60%. C. 53,62%. D. 34,20%. Câu 38: Đun nóng hỗn hợp tất cả các ancol có công thức phân tử C2H6O, C3H8O với dung dịch H2SO4 đặc ở điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp X chỉ gồm ete và anken. X chứa tối đa bao nhiêu hợp chất? A. 6. B. 3. C. 8. D. 5. Câu 39: Hòa tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước được dung dịch Y. Cho Fe dư vào dung dịch Y đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z có khối lượng bằng khối lượng dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung dịch và sự bay hơi của nước). Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là A. 26,32%. B. 73,68%. C. 63,20%. D. 5,40%. Câu 40: Khi thủy phân pentapeptit X (Gly-Ala-Val-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm chứa gốc glyxyl mà dung dịch của nó có phản ứng màu biure? A. 9. B. 5. C. 4. D. 2. B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II) Phần I. Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một ete được tạo bởi 2 ancol đơn chức X, Y (Y mạch nhánh) rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,88 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Khối lượng phân tử của X (đvC) là A. 74. B. 46. C. 32. D. 58. Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol hai chức thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 39,6 gam CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu khi cho m gam X tác dụng vừa đủ với Na thì thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 24,3 gam. B. 24,6 gam. C. 25,9 gam. D. 32,9 gam. Câu 43: Chất nào trong các chất sau đây mà phân tử luôn có 9 liên kết xích ma? A. C3H8O3. B. C3H6. C. C2H4O2. D. C2H7N. Câu 44: Hóa chất thường được dùng để khắc chữ lên thủy tinh là A. CaF2 và dung dịch H2SO4 đặc. B. dung dịch H2SO4 đặc. C. NaOH nóng chảy. D. Na3AlF6. Câu 45: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axetilen, propanđial và vinyl fomat (trong đó số mol của axit oxalic và axetilen bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 1,125 mol O2, thu được H2O và 55 gam CO2. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít CO2 (ở đktc)? A. 2,8 lít. B. 5,6 lít. C. 8,6 lít. D. 11,2 lít. Trang 3/5 - Mã đề thi 133 A. 3,32 gam. B. 4,64 gam. C. 2,32 gam. D. 2,14 gam. n -----------------------------------------------\ ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 133
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_chat_luong_nam_2013_mon_hoa_hoc_lop_12_lan_2.pdf

