Đề thi thử đại học, cao đẳng môn Hóa học Lớp 12 - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh (Có đáp án)

Câu 1. Cho luồng khí đi qua 14,4gam ( là kim loại) nung nóng thu được 12,8gam hỗn hợp . Cho hỗn hợp tan hết trong dung dịch dư, sản phẩm khử thu được là 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm . Tỉ khối của so với là 19. Công thức phân tử của là:
A. .
B. FeO.
C. .
D. Cả đều sai.

Câu 2. Cho a gam hỗn hợp (trong đó chiếm về khối lượng) vào dd , đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít (đktc) khí NO(sản phẩm khử duy nhất), chất rắn có khối lượng 0,12a gam và dung dịch . Giá trị của a là:
A. 15.
B. 20.
C. 25 .
D. 30 .

pdf 4 trang minhvy 04/02/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử đại học, cao đẳng môn Hóa học Lớp 12 - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử đại học, cao đẳng môn Hóa học Lớp 12 - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh (Có đáp án)

Đề thi thử đại học, cao đẳng môn Hóa học Lớp 12 - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh (Có đáp án)
 TRƯNG THPT CHUYÊN Đ THI TH ĐI HC CAO ĐNG 
 HÀ TĨNH Lp : 12 
 Môn thi : Hoá Hc 
 Thi gian làm bài : 90 phút 
 S câu trc nghim : 50 câu 
Câu 1. Cho lung khí H2 đi qua 14,4gam MO (M là kim loi) nung nóng thu đưc 12,8gam hn hp X. 
Cho hn hp X tan ht trong dung dch HNO3 dư, sn phm kh thu đưc là 4,48 lít (đktc) hn hp khí 
Y(gm NO và NO2). T khi ca Y so vi H2 là 19. Công thc phân t ca MO là: 
A. CuO. B. FeO. C. ZnO. D. C A,B,C đu sai. 
Câu 2. Cho a gam hn hp Fe,Cu (trong đó Cu chim 44% v khi lưng) vào 500ml dd HNO3, đun 
nóng. Sau khi phn ng xy ra hoàn toàn thu đưc 4,48 lít (đktc) khí NO(sn phm kh duy nht), cht 
rn có khi lưng 0,12a gam và dung dch X. Giá tr ca a là: 
A. 15. B. 20. C. 25. D. 30. 
Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hn hp Al,Fe,Cu có s mol bng nhau trong dung dch HNO3. 
Sau khi kt thúc phn ng thu đưc 5,6 lít (đktc) khí NO (sn phm kh duy nht) và dung dch X. Làm 
khô dung dch X thu đưc m gam mui khan. Giá tr ca m là: 
A. 63,9. B. 67. C. 60,8. D. 70,1. 
Câu 4. Nung 13,6 gam hn hp Mg, Fe trong không khí mt thi gian thu đưc hn hp X gm các 
oxit có khi lưng 19,2gam. Đ hòa tan hoàn toàn X cn V ml dd HCl 1M ti thiu là: 
A. 800ml. B. 600ml. C. 500ml. D. 700ml. 
Câu 5. Đt cháy hoàn toàn m gam hn hp 2 rưu đng đng liên tip thu đưc 0,33 gam CO2 và 
0,225 gam H2O.Nu tin hành ôxi hoá m gam hn hp trên bng CuO thì khi lưng andehit to thành 
ti đa là: 
A. 0,185g B. 0,205g C. 0,195g D. 0,215g 
Câu 6. S đng phân ng vi công thc phân t ca C2H2ClF là 
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 
Câu 7. Cho 3 axit: axit fomic, axit axetic và axit acrylic. Đ nhn bit 3 axit này ta dùng: 
A. dd AgNO3/ NH3, nưc brom. B. dd AgNO3/ NH3, quỳ tím 
C. Na, nưc brom D. Nưc brom, quỳ tím 
Câu 8. Hiđrocacbon X có công thc phân t C8H10 không làm mt màu dd brom. Khi đun nóng X 
trong dd thuc tím to thành hp cht C7H5KO2 (Y). Cho Y tác dng vi dd axit clohiđric to thành hp 
cht C7H6O2. Tên ca X là: 
A. 1,3-đimetylbenzen. B. etylbenzen. C. 1,4-đimetylbenzen. D. 1,2-đimetylbenzen. 
Câu 9. Khi sc khí clo vào nưc thì thu đưc nưc clo. Nưc clo là hn hp gm các cht: 
A. Cl2 và H2O B. Cl2, HCl, H2O và HClO C. HCl, HClO3 và H2O D. HCl và HClO. 
Câu 10. Cho 6,5gam Zn vào 120ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu đưc NO (sn phm kh duy 
nht) và dung dch cha x gam mui. Sau đó đem cô cn dung dch đưc y gam mui khan, thì 
A. x > y. B. x < y. C. x=y. D. C A,B,C đu sai. 
Câu 11. Chia m gam 1 este E thành 2 phn bng nhau 
Phn 1 đt cháy hoàn toàn thu đưc 4.48 lít khí CO2 (dktc) và 3.6 gam H2O 
Phn 2 tác dng va đ vi 100ml dd NaOH 0.5M. Giá tr ca m là 
A. 3.6 B. 4.4 C. 7.2 D. 8,8 
Câu 12. Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol hn hp gm etilen và ancol đơn chc X thu đưc 4,48 lít khí 
CO2 và 4,5 gam nưc. X thuc loi 
A. no, đơn chc, mch h. B. không no, đơn chc, mch h. 
C. no, đơn chc, mch vòng D. không no, đơn chc, mch vòng. 
 0
 H 2SO 4 đ ,, t
Câu 13. Cho cân bng hóa hc sau: CH3COOH + C2H5OH ← → CH3COOC2H5 + H2O 
Nhn xét nào đúng v cân bng trên? 
A. Sn phm ca phn ng trên có tên là etyl axetic 
B. Đ cân bng trên xy ra theo chiu thun có th dùng dư axit axetic hoc ancol etylic 
C. Axit H2SO4 ch gi vai trò xúc tác. 
D. Nhóm OH ca ancol kt hp vi H ca axit to ra nưc. 
 1 
Câu 28. Thc hin phn ng este hóa gia rưu butantriol – 1,2,4 và hn hp 2 axit CH3COOH và 
HCOOH thì thu đưc ti đa dn xut ch cha chc este là 
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 
Câu 29. Cht nào sau đây khi phn ng vi H2O không to rưu etylic 
A. C2H5ONa. B. C2H4. C. CH3COOC2H5. D. C2H2. 
 + + - 2- 2-
Câu 30. Dung dch A cha a mol Na , bmol NH4 , c mol HCO3 , d mol CO3 , e mol SO4 . Thêm dn 
dn dung dch Ba(OH)2 f M đn khi kt ta đt giá tr ln nht thì dùng ht V ml dd Ba(OH)2. Cô cn 
dung dch sau khi cho V ml dd Ba(OH)2 trên thì thu đưc s gam cht rn là: 
A. 35b gam. B. 40a gam. C. 20a gam. D. c A,B,C đu sai. 
Câu 31. Cho 1 mol KOH vào dd cha m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3. Đ thu đưc 7,8 gam kt ta 
thì giá tr ca m là: 
A. 18,9gam. B. 19,8gam. C. 18,9 gam hoc 44,1 gam. D. 19,8gam hoc 44,1gam. 
Câu 32. Oxi hóa 4,6 gam hn hp hai rưu no đơn chc mch h thành andehit thì dùng ht 8 gam 
CuO. Cho toàn b andehit tác dng vi Ag2O/NH3 dư thu đưc 32,4 gam Ag (hiu sut phn ng là 
100%). Công thc ca hai rưu là: 
A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và CH3CH2CH2OH. 
C. C3H7CH2OH và C4H9CH2OH. D. CH3OH và C2H5CH2OH 
Câu 33. Dung dch A cha 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có kh năng hòa tan đưc Cu vi khi 
lưng ti đa là: 
A. 7,20gam. B. 6,40gam. C. 5,76gam. D. 7,84gam. 
Câu 34. Mt hn hp X gm Cl2 và O2. X phn ng va ht vi 9,6gam Mg và 16,2 gam Al to ra 
74,1 gam hn hp mui Clorua và oxit. Thành phn % theo th tích ca Cl2 trong X là 
A. 50%. B. 55,56%. C. 66,67%. D. 44,44%. 
Câu 35. Nung nóng hn hp gm 0,5mol N2 và 1,5mol H2 trong bình kín (có xúc tác) ri đưa v nhit 
 0
đ t C thy áp sut trong bình lúc này là P1. Sau đó cho mt lưng dư H2SO4 đc vào bình (nhit đ lúc 
 0
này trong bình là t C) đn khi áp sut n đnh thì thy áp sut trong bình lúc này là P2 (P1 = 1,75P2). 
Hiu sut tng hp NH3 là: 
A. 65%. B. 70%. C. 50%. D. 60%. 
Câu 36. Mt hn hp X gm hai cht hu cơ. X phn ng va đ vi 200ml dd KOH 5M sau phn 
ng thu đưc hn hp hai mui ca hai axit no đơn chc và mt rưu no đơn chc Y. Cho Y tác dng 
vi Na dư thu đưc 6,72 lít H2  đktc. Hai cht hu cơ trong X là 
A. mt axit và mt rưu. B. hai este. C. mt este và mt rưu. D. mt axit và mt este. 
Câu 37. Hp th 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu đưc 
dd X. Cho X tác dng vi 0,5 lít dd Y gm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M. Kt ta thu đưc là 
A. 19,700 gam. B. 39,400 gam. C. 24,625gam. D. 32,013gam. 
Câu 38. Cho bt Ag có ln Fe và Cu. Đ tách Ag tinh khit (có khi lưng không thay đi so vi ban 
đu) ra khi hn hp ban đu thì cn dùng dung dch là: 
A. HNO3 dư B. H2SO4 đc, dư. C. AgNO3 dư. D. FeCl3 dư 
Câu 39. Mt este ti đa ba chc đưc to ra t mt axit và rưu đơn chc. Khi thy phân este này 
thu đưc 1,24 gam hn hp hai rưu đng đng. Khi hóa hơi 1,24 gam hn hp hai rưu thì th tích 
thu đưc bng th tích ca 0,96 gam O2  cùng điu kin. Hai rưu trong hn hp là: 
A. có th là CH3OH và C2H5OH hoc CH3OH và C3H7OH. B. Ch có là CH3OH và C2H5OH. 
C. có th là CH3OH và C2H5OH hoc C2H5OH và C3H7OH. D. Ch có là CH3OH và C3H7OH. 
Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 21 gam hn hp hai kim loi (Al và mt kim loi kim M) vào nưc dư thì 
thu đưc dd B và 11,2 lít khí H2  đktc. Cho t t dd HCl vào dd B thy thu đưc kt ta ln nht là 
15,6gam. Kim loi M là: 
A. Na. B. Li. C. Cs. D. K. 
Câu 41. Hòa tan ht 0,3mol Fe bng mt lưng dd HNO3 thu đưc V lít khí NO là sn phm kh duy 
nht  đktc. V có giá tr nh nht là: 
A. 13,44. B. 4,48. C. 8,96. D. 6,72. 
Câu 42. Cho bn cht X,Y,Z,T có công thc là C2H2On (n ≥ 0). X, Y, Z đu tác dng đưc dd 
AgNO3/NH3; Z, T tác dng đưc vi NaOH; X tác dng đưc H2O. X, Y, Z, T tương ng là 
A. HOOC-COOH; CH≡CH; OHC-COOH; OHC-CHO. 
B. OHC-CHO; CH≡CH; OHC-COOH; HOOC-COOH. 
C. OHC-COOH; HOOC-COOH; CH≡CH; OHC-CHO. 
D. CH≡CH; OHC-CHO; OHC-COOH; HOOC-COOH
. 3 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_dai_hoc_cao_dang_mon_hoa_hoc_lop_12_truong_thpt_c.pdf