Đề thi thử đại học Lần 2 môn Hóa học - Mã đề 209 - Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)

Câu 1: Nung nóng 5,4 gam với 3,2 gam trong môi trường không có không khi,phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn ; cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch loãng đủ thu được khi . Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp cần vừa đủ lít ( đktc). V lít ( đktc) cần dùng là
A. 11,2 lit
B. 5,6 lit
C. 13,44 lit
D. 2,8 lit

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn vào dưng dịch loãng dư được dưng dịch . Dưng dịch tác dụng với dãy chất nào sau đây?
A.

B. .

C. .

D. .

pdf 7 trang minhvy 04/02/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử đại học Lần 2 môn Hóa học - Mã đề 209 - Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử đại học Lần 2 môn Hóa học - Mã đề 209 - Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)

Đề thi thử đại học Lần 2 môn Hóa học - Mã đề 209 - Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ 
 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2012-2013 
 TỔ HÓA HỌC 
 MÔN THI: HÓA HỌC 
 ( Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề 
 (50 câu trắc nghiệm)
 Mã đề thi 209 
 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... 
 Số báo danh:............................................................................... 
 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố 
 H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe 
 = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Ni=58 
 Câu 1: Nung nóng 5,4 gam Al với 3,2 gam S trong môi trường không có không khí;phản ứng hoàn toàn thu 
 được hỗn hợp rắn X; cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hỗn hợp khí Y. Đem 
đốt hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ V lít O2 ( đktc). V lít O2 ( đktc) cần dùng là 
 A. 11,2 lít B. 5,6 lít C. 13,44 lít D. 2,8 lít 
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng 
với dãy chất nào sau đây? 
 A. KMnO4, HNO3, Cu, HCl, BaCl2, K2Cr2O7, NaNO3.B. K2Cr2O7, Br2, H2S, KI, NaNO3, NH4Cl, Cu. 
 C. K2Cr2O7, Fe, Cl2, KI, KNO3, (NH4)2SO4, Cu. D. KMnO4, HNO3, Cu, KI, BaCl2, K2Cr2O7, KNO3. 
 Câu 3: Để hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cr2O3, CuO ; Fe3O4 cần vừa đủ 550 ml HCl 2M, sau phản ứng thu 
 được dung dịch Y. Một nửa dung dịch Y hòa tan hết tối đa 2,9 gam Ni. Cô cạn nửa dung dịch Y còn lại thu 
 được bao nhiêu gam muối khan ? 
 A. 30,8 gam B. 30,525 gam C. 61,6 gam D. 61,05 gam 
 Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau ( các điều kiện phản ứng có đủ) 
 (1) X(C4H6O2Cl2) + NaOH --à B + D + E + H2O (2) D + O2à F 
 (3)E + H2O-à NaOH + G + H (4) G + H-à I 
 (5)G + F--à K + I (6) K + NaOH-à B + E 
 X có công thức cấu tạo nào sau đây? 
 A. CH3COOCCl2CH3 B. CH3COOCHClCH2Cl 
 C. CH3COOCH2CHCl2 D. CH2ClCOOCHClCH3 
 Câu 5: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp X một thời 
 gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tỉ khối 
 hơi của Y so với He bằng 95/12. Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br2 thì làm mất màu 
 vừa đủ a mol Br2. Giá trị của a là 
 A. 0,16 mol B. 0,02 mol C. 0,20 mol D. 0,04 mol 
 Câu 6: Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; 
 nhựa novolac; tơ nitron. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –
 NH-CO-? 
 A. 4 B. 6 C. 3 D. 5 
 Câu 7: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X ( kể cả đồng phân hình học) thu được butan. Số chất X 
 thỏa mãn là 
 A. 9 B. 10 C. 7 D. 6 
 Câu 8: Đốt hoàn toàn 11,68 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH; CxHyCOOH; CH2(COOH)2 thu được a gam 
 H2O và 18,04 gam CO2.Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với NaHCO3 dư thì thu được 4,256 lít 
 CO2(đktc). Giá trị của a là 
 A. 6,02 gam B. 6,12gam C. 6,22 gam D. 6,21 gam 
 Câu 9: Nung nóng đến phản ứng hoàn toàn m1 gam C4H10 thu được hỗn hợp X gồm C2H4, C2H6, C3H6, CH4. 
 Hấp thụ từ từ X vào bình chứa dung dịch KMnO4 dư, thấy khối lượng bình tăng m2 gam. Đốt cháy hết hỗn 
 hợp khí Y đi ra khỏi dung dịch KMnO4 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Giá trị của m1, m2 lần 
 lượt là 
 A. 14,5 và 7,7. B. 11,2 và 7,8. C. 11,6 và 3,9. D. 11,6 và 7,7. 
 Trang 1/6 - Mã đề thi 209 A. CH4 B. C3H8 C. C2H6 D. C4H10 
 Câu 21: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, CO; C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân 
 tử ? 
 A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 
 Câu 22: Khi pin điện hóa Zn- Ag phóng điện có cầu muối NH4Cl thì 
 + -
 A. ion NH4 di chuyển về điện cực Zn và ion Cl di chuyển về điện cực Zn. 
 + -
 B. ion NH4 di chuyển về điện cực Ag và ion Cl di chuyển về điện cực Zn 
 + -
 C. ion NH4 di chuyển về điện cực Ag và ion Cl di chuyển về điện cực Ag. 
 + -
 D. ion NH4 di chuyển về điện cực Zn và ion Cl di chuyển về điện cực Ag. 
 Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Tất cả các phản ứng của nitơ với kim loại đều cần đun nóng. 
 B. Silicagen được dùng làm chất hút ẩm và hấp phụ nhiều chất. 
 C. CrO3 tác dụng với nước tạo ra axit cromic. 
 D. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất từ quặng canxit. 
 Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau: 
 0 0
 Phôtpho ¾+¾X ® Y ¾+¾HO2 ¾® Z ¾t¾® T ¾t¾® J. 
 Chất Y và J lần lượt là 
 A. P2O5; HPO3 B. Zn3P2; H3PO3 C. P2O3; H4P2O7 D. PCl5; H3PO4 
 Câu 25: Cho các phát biểu sau: 
 (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân 
 (b) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột; xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu 
 được một loại monosaccarit duy nhất. 
 (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brôm hay dung dịch AgNO3 trong 
 NH3 
 (d) Trong dung dịch, glucozơ ; fructozơ; saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường 
 cho dung dịch màu xanh lam. 
 (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (vòng β). 
 (g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. 
 Số phát biểu đúng là 
 A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. 
Câu 26: Cho các chất sau đây 
 - Hiđrocacbon C6H10 (X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt 
 -Ancol thơm C8H10O (Y) có y đồng phân oxi hóa tham gia phản ứng tráng gương 
 - C6H10O4 (Z) là este 2 chức có mạch cacbon không phân nhánh có z đồng phân tác dụng với NaOH cho 
một muối một ancol 
 - Amin C4H11N (T) có t đồng phân tác dụng với HCl tạo muối có dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon) 
 Mối quan hệ đúng giữa x, y, z, t là 
 A. x = y; z = t. B. x = z; y = t. C. x > y = z > t. D. x = y = z = t. 
Câu 27: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dòng điện 
5A, trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là: 
 A. 6,24 gam B. 6,5 gam C. 3,12 gam D. 7,24 gam 
Câu 28: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư, Na2CO3, NaClO, CaCO3, 
CaOCl2, Ca(HCO3)2; CaCl2. Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là 
 A. 8. B. 5. C. 6. D. 7. 
Câu 29: Có các tập hợp các ion sau đây : 
 + + - - 2+ + - 2- + 2+ + - 
 (1).NH4 ; Na ; HSO3 ; OH (2). Fe ; NH4 ; NO3 ; SO4 (3) Na ; Fe ; H ;NO3 
 2+ + - - + + - - 3+ - + 2-
 (4) Cu ; K ; OH ;NO3 ( 5) H ; K ; OH ;NO3 (6) Al , Cl , Na , CO3 
 Có bao nhiêu tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch? 
 A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 
 Câu 30: Kết luận nào sau đây đúng? 
 2+
 A. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng, nồng độ Cu trong dung dịch không đổi 
 Trang 3/6 - Mã đề thi 209 Câu 40: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,07 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,18 mol H2 và môt ít 
 bột Ni. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gổm 7 hiđrocacbon có tỉ khối hơi so với H2 là 21,4375. Cho 
 toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 2,24 lít 
 hỗn hợp khí Z ( đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình. Hỗn hợp Z mất màu vừa hết 80 ml dung dịch 
Br2 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là 
 A. 12,78. B. 13,59. C. 11,97. D. 11,16. 
Câu 41: Để hòa tan một miếng kẽm trong dung dịch HCl ở 200C cần 27 phút. Nếu thực hiện thí nghiệm ở 
400C thì thời gian phản ứng là 3 phút.Nếu thực hiện thí nghiệm ở 550C thì thời gian phản ứng là: 
 A. 44,36 giây B. 34,64 giây C. 64,43 giây D. 43,64 giây 
Câu 42: Có bao nhiêu tên phù hợp với công thức cấu tạo 
 (1). H2N-CH2-COOH : Axit aminoaxetic. (2). H2N-[CH2]5-COOH : Axit w - aminocaporic. 
 (3). H2N-[CH2]6-COOH: Axit e - aminoenantoic. 
 (4). HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH: Axit a - aminoglutaric. 
 (5). H2N-[CH2]4-CH (NH2)-COOH : Axit a,e - aminocaporic. 
 A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 
 ¾¾®
Câu 43: Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi X(khí)¬¾¾ 2Y(khí) 
 Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình; khi đạt cân bằng thì thấy: 
 - Ở 400C trong bình kín có 0,75molX 
 - Ở 450C trong bình kín có 0,65 mol X 
 Có các phát biếu sau : 
 (1) Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt 
 (2) Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch 
 (3) Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch 
 (4) Thêm xúc tác thích hợp vaò hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch 
 Số phát biểu đúng là: 
 A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 
 Câu 44: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người ? 
 A.Vitamin C ; glucozơ B.Senduxen, moocphin C.Penixilin ;amoxilin D.Thuốc cảm pamin, paradol 
 Câu 45: Cho các phát biểu sau về anilin. 
 (1) Anilin là chất lỏng; rất độc, tan nhiều trong nước. 
 (2)Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của nó không làm đổi màu quì tím. 
 (3) Nguyên tử H của vòng benzen trong anilin dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen và ưu tiên thế 
vào vị trí meta. 
 (4)Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, polime, dược phẩm. 
 (5) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng. 
 (6)Anilin là amin bậc II 
 Số phát biểu đúng là 
 A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 
Câu 46: Hoà tan 4,8 gam Cu vào 250 ml dd NaNO3 0,5 M, sau đó thêm vào 250ml dd HCl 1 M. Kết thúc 
phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất. Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1 M vào X để 
kết tủa hết ion Cu2+. 
 A. 250 ml. B. 300 ml C. 200 ml D. 400 ml 
Câu 47: Có các chất benzyl clorua, clobenzen, anlyl clorua, vinyl clorua; etylclorua. Số chất có thể tham gia 
phản ứng thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (t0) là 
 A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 
 Câu 48: Tripeptit M và tetrapeptit Q được tạo từ một amino axit X mạch hở (phân tử chỉ chứa 1 nhóm 
 NH2).Phần trăm khối lượng nito trong X bằng 18,667%. Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M,Q ( 
có tỉ lệ số mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X. Giá trị của 
 m là 
 A. 12,58 gam B. 4,195 gam C. 8,389 gam D. 25,167 gam 
 Trang 5/6 - Mã đề thi 209 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_dai_hoc_lan_2_mon_hoa_hoc_ma_de_209_truong_thpt_c.pdf