Đề thi thử đại học lần thứ nhất môn Hóa học - Mã đề 132 - Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)
Câu 1: Từ , chất vô cơ và điều kiện đầy đủ. Số phản ứng ít nhất để tạo thành natri axetat và etylen glicol là
A. 6
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .
Câu 2: Có các phát biểu sau:
(1) đều bốc cháy khi tiếp xúc với
.
(2) Ion có cấu hình electron viết gọn là
.
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(4) Phèn chua có công thức là .
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử đại học lần thứ nhất môn Hóa học - Mã đề 132 - Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử đại học lần thứ nhất môn Hóa học - Mã đề 132 - Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)
TRƯỜNG CHUYÊN THPT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT LÊ QUÝ ĐÔN MÔN: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; Đề thi có 5 trang Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Học sinh nhớ ghi mã đề thi vào tờ giấy làm bài thi Cho biết khối lượng mol nguyên tử của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn=55; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn=65; Rb = 85; Sr = 88; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; I=127; Cs = 133; Ba = 137; Pb=207. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 1: Từ C2H4, chất vô cơ và điều kiện đầy đủ. Số phản ứng ít nhất để tạo thành natri axetat và etylen glicol là A. 6 B. 3. C. 4. D. 5. Câu 2: Có các phát biểu sau: (1) S, P, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. (2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5. (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. (4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Số phát biểu đúng là A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 3: Điện phân dd chứa hỗn hợp CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, khi thấy khí thoát ra ở 2 điện cực thì ngừng lại thấy có 448 ml khí (đkc) thoát ra ở anot. Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Khối lượng dd sau điện phân đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,03 gam B. 2,89 gam C. 2,7 gam D. 2,95 gam Câu 4: Cho các chất sau phản ứng với nhau từng đôi một: dd HCl, dd CrCl3, dd NaOH, dd NH3, Cr2O3. Số lượng các cặp chất xảy ra phản ứng trong điều kiện có đủ là A. 6. B. 8. C. 7. D. 9. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ancol o-hiđroxibenzylic là sản phẩm trung gian trong quá trình điều chế nhựa novolac từ phenol và fomanđehit. B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit, được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp các monome tương ứng. C. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron cùng thuộc loại tơ nhân tạo. D. Cao su buna-S thu được khi cho cao su buna tác dụng với lưu huỳnh. Câu 6: Cho các quá trình hóa học : 1. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 2. Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch Na2S 3. Hidrat hóa C2H4 4. Nhiệt phân CaOCl2 5. KF tác dụng với H2SO4 đặc, nóng 6. Điện phân dung dịch NaCl 7. Al4C3 tác dụng với dung dịch HCl 8. Ăn mòn gang, thép trong không khí ẩm Có bao nhiêu quá trình xẩy ra phản ứng oxi hóa – khử? A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 7: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2. Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là A. SO2, CO2, H2S B. NO2, SO2 , CO2 C. Cl2, NO2 D. CO2, Cl2, N2O Câu 8: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là Trang 1/5 - Mã đề thi 132 Câu 19: Có các hóa chất: K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4, KClO3. Những hóa chất được sử dụng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là A. K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, KClO3. B. K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO. C. K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4. D. K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, HClO. Câu 20: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dd NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân tác dụng được với dd NaOH và dd AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dd AgNO3/NH3. Khẳng định nào sau đây không đúng? A. z = 0 B. y = 2 C. x = 1 D. t = 2 Câu 21: Cho (1) Etanol; (2) Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletanol-1. Tập hợp nào có thể điều chế được cao su buna-S bằng 3 phản ứng? A. (3)+(4). B. (2)+(3). C. (1)+(3). D. (1)+(4). Câu 22: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 23: Một hỗn hợp gồm axit no đơn chức X và ancol no đơn chức Y có khối lượng phân tử bằng nhau. Chia hỗn hợp ra 2 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2. Đốt cháy hoàn toàn phần 2 sinh ra 2,688 lít khí CO2. CTPT và phần trăm khối lượng X, Y trong hỗn hợp là (các thể tích khí đo ở đktc) A. HCOOH 40% ; C2H5OH 60% B. CH3COOH 40% ; C3H7OH 60% C. CH3COOH 60% ; C3H7OH 40% D. HCOOH 60% ; C2H5OH 40% Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Q gồm 2 ankin X, Y. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 4,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được kết kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 3,78 gam so với ban đầu. Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ vào dung dịch thu thêm kết tủa. Tổng kết tủa 2 lần là 18,85 gam. Biết rằng số mol của X bằng 60% tổng số mol của X và Y có trong hỗn hợp Q. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của X, Y lần lượt là A. C4H6 và C2H2 B. C2H2 và C3H4 C. C2H2 và C4H6 D. C3H4 và C2H6 Câu 25: Cho m gam Fe tan hết trong 400ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 71,72 gam chất rắn khan. Để hoà tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết sản phẩm khử duy nhất là NO)? A. 320 ml. B. 160 ml. C. 480 ml. D. 540 ml. Câu 26: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau: (1) SO2 + Br2 + H2O ¾¾® (2) Br2 + HI ¾¾® (3) Br2 + H2O ¾¾® (4) Cl2 + Br2 + H2O ¾¾® (4) Br2 + I2 + H2O ¾¾® (5) H2S + Br2 ¾¾® t o (6) PBr3 + H2O ¾¾® (7) NaBr (rắn) + H2SO4 (đặc) ¾¾® Số trường hợp không tạo ra HBr là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 27: Hỗn hợp M gồm axit X, ancol Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đó số mol X gấp hai lần số mol Y. Biết 17,35 g M tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,2 mol NaOH, đồng thời thu được 16,4 g muối khan và 8,05 g ancol . Công thức X, Y, Z là A. HCOOH, C3H7OH, HCOOC3H7. B. CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5. C. CH3COOH, CH3OH, CH3COOCH3. D. HCOOH, CH3OH, HCOOCH3. Câu 28: Trong các chất sau: HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CO, CH2Cl2 có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ? A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 29: Chất hữu cơ Y1 trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức, có phần trăm khối lượng C và H tương ứng bằng 49,315% và 6,85%, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của Y1 so với không khí xấp xỉ bằng Trang 3/5 - Mã đề thi 132 C. ancol etylic, axit phenic, axit propionic, axit axetic, axit picric. D. ancol etylic, axit phenic, axit picric, axit axetic, axit propionic. Câu 41: Khi đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin ta thu được polime B. Khi đốt cháy m gam B bằng oxi (vừa đủ) thu được hỗn hợp chứa 58,33% CO2 về thể tích. Tỉ lệ mắt xích isopren và acrilonitrin trong polime B tương ứng là A. 2:1 B. 1:2 C. 3:1 D. 1:3 Câu 42: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2? A. 3,375 mol B. 1,875 mol C. 2,8 mol D. 2,025 mol Câu 43: Khi điện phân dung dịch NiSO4 với điện cực Ni: Cho biết các trình nào sau đây xảy ra ở điện cực? A. Catôt: Sự khử ion Ni2+; Anôt sự oxi hóa Ni thành ion Ni2+. B. Catôt: Sự oxi hóa Ni2+ ; Anôt: Sự khử Ni thành Ni2+. 2+ C. Catôt: Sự oxi hóa Ni ; Anôt: Sự khử ion H2O sinh ra O2. 2+ D. Catot: sự khử ion Ni ; Anốt: Sự oxi hóa phân tử H2O sinh ra O2. Câu 44: Đun nóng hỗn hợp etanol và butan-2-ol với H2SO4 đậm đặc thì tổng số các chất: anken và ete tối đa có thể thu được là A. 4 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 45: Trong số các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), len (3), tơ visco (4), tơ enang (5), tơ axetat (6), tơ nilon-6,6 (7). Số tơ thuộc loại poli peptit và poliamit là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 0 0 +Br2 + NaOH du,t +CuO du,t Câu 46: Cho dãy biến hóa sau: Xiclo propan ¾¾¾® X1 ¾¾¾¾¾¾® X2 ¾¾¾¾¾¾® X3 Khi cho 0,1 mol chất X3 tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là A. 43,2 gam B. 10,8 gam C. 21,6 gam D. 32,4 gam Câu 47: Cho các chất sau tác dụng với nhau trong dung dịch 1) KI + FeCl3 ® 2) HI + FeO ® 3) KI + O3 + H2O ® 4) KI + H2O2 ® 5) Pb(NO3)2 + KI ® 6) Cl2 + KI ® 7) KI + K2Cr2O7 + H2SO4 loãng ® Số phản ứng hóa học tạo ra sản phẩm I2 là A. 5. B. 4. C. 7. D. 6. Câu 48: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo với dd chứa 1,42 kg NaOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn, muốn trung hoà NaOH dư cần 500 ml dd HCl 1M. Khối lượng xà phòng nguyên chất đã tạo ra là A. 11230,3 gam B. 10365,0 gam C. 10342,5 gam D. 14301,7 gam Câu 49: Dung dịch nước chứa 0,005 mol Na+ ; 0,01 mol Cl- ; 0,005 mol Mg2+ ; 0,01 mol Ca2+, a mol - HCO3 . Tính giá trị của a và xác định xem sau khi đun sôi một hồi lâu, nước còn cứng không ? A. 0,025 ; nước không còn cứng B. 0,025 ; nước còn cứng C. 0,0125 ; nước không còn cứng D. 0,0125 ; nước còn cứng Câu 50: Hấp thụ hết 4,48(l) buta-1,3-đien(đktc) vào 250ml dd Brom1M, ở điều kiện thích hợp đến khi brom mất màu hoàn toàn thu được hỗn hợp lỏng X( chỉ chứa dẫn xuất brom), trong đó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2. Khối lượng sản phẩm cộng 1,2 trong X là A. 6,42g B. 12,84g C. 1,605g D. 16,05g ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 132
File đính kèm:
de_thi_thu_dai_hoc_lan_thu_nhat_mon_hoa_hoc_ma_de_132_truong.pdf

