Đề thi thử đại học môn Hóa học (Lần 1) - Mã đề 245 - Trường THPT Chuyên Trần Phú (Có đáp án)

Câu 1: Phản ứng: không phải là phản ứng oxi hóa khử nếu:
A. luôn luôn là phản ứng oxi hoá khử, không phụ thuộc vào giá trị
B.
C.
D. .

Câu 2: Cho hỗn hợp chứa mol mol vào dung dịch chứa . Sau khi kết thúc các phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Muốn thoả mãn điều kiện đó thì:
A.
B.
C.
D.

Câu 3: Cho dãy các chất: . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4

pdf 6 trang minhvy 04/02/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử đại học môn Hóa học (Lần 1) - Mã đề 245 - Trường THPT Chuyên Trần Phú (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử đại học môn Hóa học (Lần 1) - Mã đề 245 - Trường THPT Chuyên Trần Phú (Có đáp án)

Đề thi thử đại học môn Hóa học (Lần 1) - Mã đề 245 - Trường THPT Chuyên Trần Phú (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2012-2013 
 THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ MÔN: HÓA HỌC 
 Thời gian làm bài:90 phút 
 Mã đề 245 
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... 
Số báo danh:............................................................................... 
 Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: 
 H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; 
 Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. 
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu: Từ câu 01 đến câu 40) 
Câu 1: Phản ứng: FexOy + 2yHI → xFeI2 + (y-x) I2 + y H2O không phải là phản ứng oxi hóa khử nếu: 
 A. luôn luôn là phản ứng oxi hoá khử, không phụ thuộc vào giá trị x,y B. x = y = 1 
 C. x = 3; y = 4 D. x = 2; y = 3. 
Câu 2: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4. Sau khi kết thúc các 
phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Muốn thoả mãn điều kiện đó thì: 
 A. z = x + y B. x < z < y C. x ≤ z < x +y D. z ≥ x 
Câu 3: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong 
dãy có tính chất lưỡng tính là: 
 A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 
Câu 4: Cho 28g bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khi sắt tác dụng 
hết sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? 
 A. 162g B. 216g C. 108g D. 270g 
Câu 5: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H2SO4 (lấy dư) 
3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp 
 A. 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 1, 4 D. Chỉ có 4 
 2− 2– 3– 2– 2–
Câu 6: Để nhận ra ion SO4 trong dung dịch hỗn hợp có lẫn các ion CO3 , PO4 SO3 và HPO4 , nên 
dùng thuốc thử là dung dịch chất nào dưới đây ? 
 A. H2SO4 đặc dư B. BaCl2 / H2SO4 loãng dư 
 C. Ca(NO3)2 D. Ba(OH)2 
Câu 7: Để phân biệt 2 dung dịch KI và KCl bằng hồ tinh bột người ta phải dùng thêm 1 chất nào sau 
đây? Đáp án nào không đúng: 
 A. FeCl3 B. Không cần dùng chất nào 
 C. Cl2 hoặc Br2 D. O3 
Câu 8: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3.Số 
chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là 
 A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 
Câu 9: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hòa là: 
 A. chu kì 3, nhóm IIA B. chu kì 3, nhóm VIA 
 C. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 3, nhóm IIIA 
Câu 10: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các 
trieste. Tính số trieste này? 
 A. 5 B. 8 C. 6 D. 4 
Câu 11: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều 
cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam 
và V lít khí (đktc). Giá trị của V và m lần lượt là 
 A. 4,48 lít và 21,55 gam B. 2,24 lít và 33,07 gam 
 C. 4,48 lít và 33,07 gam D. 1,12 lít và 18,20 gam 
Câu 12: Trong các chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2. 
Chất có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là 
 A. p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B. p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2 
 1 
 C. Không xác định được vì không cho biết số mol Fe tạo ra. D. FeO 
Câu 26: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất 
cho dưới đây để nhận biết kim loại đó? 
 A. dd Ca(OH)2 B. không nhận biết được. 
 C. dd NaOH D. dd H2SO4 loãng 
Câu 27: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10 ml dung dịch này 
trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là: 
 A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 
Câu 28: X là dung dịch AlCl3 Y là dung dịch NaOH 2M thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml 
dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 
100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa. Nồng độ mol 
của dung dịch X bằng: 
 A. 1,0 M B. 2,0 M C. 3,2 M D. 1,6 M 
Câu 29: Dãy gồm các chất sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH? 
 A. C6H5NH2 ,C6H5OH B. C6H5OH ,C2H5OH 
 C. CH3COOC2H5 , NH2CH2COOH D. CH3COOH , C2H5OH 
Câu 30: Hợp chất X (C8H10)có chứa vòng benzen, X có thể tạo ra 4 dẫn xuất C8H9Cl. vậy X là 
 A. p-xilen B. o-xilen C. Etylbenzen D. m- xilen 
Câu 31: Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng 
hoá thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X 
(không kể đồng phân hình học) 
 A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 
Câu 32: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)? 
 A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 
Câu 33: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 và dung dịch Na2CO3? 
 A. Chỉ có kết tủa nâu đỏ B. Chỉ có sủi bọt khí 
 C. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí 
Câu 34: Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong 
khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol ? 
 A. 0 gam đến 0,985 gam B. 0 gam đến 3,94 gam 
 C. 0,985 gam đến 3,152 gam D. 0,985 gam đến 3,94 gam 
Câu 35: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 
 1. CH3ClCHCl 2. CH3COOCH=CH2 3. CH3COOCH2-CH=CH2 
 4. CH3CH2CHOHCl 5. CH3COOCH3. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là 
 A. 1, 2, 4 B. 1, 2 C. 3, 5 D. 2 
Câu 36: Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3 và 0,01 mol CuCl2. Khi các 
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được bằng : 
 A. 0,90 gam B. 1,07 gam C. 2,05 gam D. 0,98 gam 
Câu 37: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi 
este bay hơi hết thì áp suất ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu 
được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức. 
 A. Glixerin triaxetat B. Etylenglicolđiaxetat 
 C. Glixerin tripropionat D. Glixerin triacrylat 
Câu 38: Cho 2,24 lít NO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch X. 
Giá trị PH của dung dịch X là: 
 A. PH < 7 B. PH = 7 
 C. PH > 7 D. Có thể PH > hoặc PH < 7. 
Câu 39: Cho các hợp chất sau: 
 1. CH3-CH(NH2)-COOH 2. HO-CH2-COOH 3. CH2O và C6H5OH 
 4. C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5. (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 
 Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng? 
 A. 3,5 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1,2 D. 3,4 
 3 
 Câu 54: Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm NaOH 
 và NaCl ở khu vực catot. Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp : 
 A. kết tinh phân đoạn B. chưng cất C. lọc, tách D. chiết 
 Câu 55: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên 
 catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là: 
 A. 0,32g & 1,28g B. 0,32g & 0,64g C. 0,64g & 1,28g D. 0,64g & 1,32g 
 Câu 56: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/lít. PH của 2 dung dịch là x và 
 y. Quan hệ giữa x và y là: (giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) 
 A. y = 100x B. y = x – 2 C. y = x + 2 D. y = 2 x 
 Câu 57: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A) thu được một anđehit (B). Trộn (B) với một 
 anđehit đơn chức (C). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D) chứa (B) và (C) với nồng độ mol tổng cộng 
 là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D) vào dd chứa Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT 
 và số mol của (B) và (C) trong dung dịch (D). 
 A. (B): CH3-CHO 0,08 mol,(C): H-CHO 0,05 mol 
 B. (B): CH3-CHO 0,1 mol, (C): C2H5CHO 0,2 mol 
 C. (B): CH3-CHO 0,1 mol, (C): H-CHO 0,15 mol 
 D. (B): CH3-CHO 0,06 mol,(C): H-CHO 0,02 mol 
 + 2+ 2+ +
 Câu 58: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H /H2; Zn /Zn; Cu /Cu; Ag /Ag lần 
 lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V. Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất? 
 + + + 2+
 A. 2Ag + 2H → 2Ag + H2 B. Cu + 2Ag → Cu + 2Ag 
 + 2+ 2+ 2+
 C. Zn + 2H → Zn + H2 D. Zn + Cu → Zn + Cu 
 Câu 59: Cho cân bằng H2 (K) + Cl2(K) 2HCl phản ứng toả nhiệt (∆H<0), để phản ứng chuyển dịch 
 theo chiều thuận cần tăng. 
 A. Nhiệt độ B. Nồng độ H2 hoặc Cl2 
 C. Chất xúc tác. D. Áp suất 
 Câu 60: Phát biểu nào dưới đây là không đúng ? 
 A. Trong phản ứng oxi hóa - khử tự xảy ra, thế điện cực chuẩn của chất khử lớn hơn thế điện cực 
 chuẩn của chất oxi hóa 
 B. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa bằng thế điện cực chuẩn của cực dương trừ thế điện cực 
 chuẩn của cực âm 
 C. Cation kim loại trong cặp oxi hóa - khử có thế điện cực chuẩn lớn hơn có thể oxi hóa được kim 
 loại trong cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 
 D. Kim loại trong cặp oxi hóa - khử có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0,00 V có thể đẩy được hiđro ra 
 khỏi dung dịch axit 
 ----------- HẾT ---------- 
 245 14 A 
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 MÔN HÓA HỌC. 
 245 15 D 
 245 1 B 
 245 16 D 
 245 2 C 
 245 17 A 
 245 3 D 
 245 18 C 
 245 4 A 
 245 19 B 
 245 5 A 
 245 20 D 
 245 6 B 
 245 21 D 
 245 7 B 
 245 22 C 
 245 8 A 
 245 23 C 
 245 9 D 
 245 24 B 
 245 10 C 
 245 25 B 
 245 11 C 
 245 26 D 
 245 12 B 
 245 27 D 
 245 13 A 
 245 28 D 
 5 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_dai_hoc_mon_hoa_hoc_lan_1_ma_de_245_truong_thpt_c.pdf