Đề thi thử đại học môn Hóa học (Lần I) - Mã đề 111 - Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Có đáp án)

Câu 1. Kim loại có cấu trúc mạng như hình bên: Phần trăm thể tích không gian trống trong mạng lưới tinh thể của là:
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 2. Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch , lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
A. Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh
B. Không có hiện tượng gì xảy ra
C. Đồng tan và dung dịch có màu xanh
D. Có khí màu vàng lục của thoát ra

pdf 6 trang minhvy 04/02/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử đại học môn Hóa học (Lần I) - Mã đề 111 - Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử đại học môn Hóa học (Lần I) - Mã đề 111 - Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Có đáp án)

Đề thi thử đại học môn Hóa học (Lần I) - Mã đề 111 - Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I-NĂM HỌC 2012-2013 
 TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN THI: HÓA HỌC 
 LƯƠNG VĂN TỤY Thời gian làm bài: 90 phút 
 Mã đề thi 111 (NGÀY THI: 2/2/2013) 
Câu 1. Kim loại X có cấu trúc mạng như hình bên: 
Phần trăm thể tích không gian trống trong mạng lưới tinh thể của X là: 
A. 32 %. B. 74 %. C. 26 %. D. 68 %. 
Câu 2. Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống 
nghiệm chứa dung dịch FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện 
tượng nào sau đây? 
 A. Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh B. Không có hiện tượng gì xảy ra 
 C. Đồng tan và dung dịch có màu xanh D. Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra 
Câu 3. Xà phòng hóa hoàn toàn 21,45 kg chất béo cần dùng 3 g NaOH, thu được 0,92 g glixerol và m (g) 
hỗn hợp muối natri. Giá trị của m là 
 A. 37,65. B. 26,10. C. 23,53. D. 22,72. 
Câu 4. Cho 7,4 gam hỗn hợp tất cả các chất đồng phân C3H6O2 đơn chức mạch hở có cùng số mol 
phản ứng với NaHCO3 dư. Thể tích CO2 thu được ở (đktc) là: 
 A. 0,75 lít B. 1,12 lít C. 0,56 lít D. 2,24 lít 
Câu 5. Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3. Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b 
để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại. 
 A. b > 3a B. a ≥ 2b C. b ≥ 2a D. b = 2a/3 
Câu 6. Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và 
chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là: 
 A. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2. B. NaAlO2. 
 C. NaOH và NaAlO2. D. NaOH và Ba(OH)2. 
Câu 7. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị I và muối 
cacbonat của kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đkc). Đem 
cô cạn dung dịch thu được thì khối lượng muối khan là 
 A. 13 gam B. 15 gam C. 26 gam D. 30 gam 
Câu 8. Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp? 
 A. CaCO3  CaO + CO2(khí) B. N2(khí) + 3H2(khí)  2NH3(khí) 
 C. H2(khí) + I2(rắn)  2HI (khí) D. S(rắn) + H2(khí)  H2S(khí) 
Câu 9. Dung dịch X chứa dung dịch NaOH 0,2M và dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Sục 7,84 lít khí CO2 
đkc vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là. 
 A. 15 gam B. 5 gam C. 10 gam D. 0 gam 
Câu 10. Crackinh pentan một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm 7 hiđrocacbon. Thêm 4,48 
lít H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (thể tích khí đều 
đo ở đktc). Đổt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, 
khối lượng kết tủa tạo thành là: 
 A. 25 g B. 35 g C. 30 g D. 20 g 
Câu 11. Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh? 
 A. Al2O3 và Na2O B. N2O4 và O2 C. Cl2 và O2 D. SO2 và HF 
Câu 12. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi. Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với 
dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Nếu cho lượng hỗn hợp A 
trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 nồng độ thấp hơn thì thu được V lít khí N2 cũng là sản 
phẩm khử duy nhất. Các thể tích đều đo ở đktc. Giá trị của V là: 
 A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 0,672 lít 
Câu 13. Nung m gam đá vôi chứa 80% CaCO3 về khối lượng (phần còn lại là tạp chất trơ) một thời 
gian thu được chất rắn chứa 45,65% CaO. Hiệu suất phân huỷ CaCO3 là: 
 A. 50% B. 75% C. 80% D. 70% 
Câu 14. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ thì thu được 1 gam Cu. Nếu dùng 
dòng điện 1 chiều có cường độ 1A thì thời gian điện phân tối thiểu là: 
 MĐ 111 1 
Câu 28. Nitro hoá benzen được 14,1 gam hỗn hợp 2 chất nitro có phân tử khối hơn kém nhau là 45 (u). 
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai chất nitro này được 0,07 mol N2. 2 chất nitro đó là 
 A. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B. C6H4(NO2)2; C6H3(NO2)3 
 C. C6H3(NO2)3; C6H2(NO2)4 D. C6H2(NO2)4 ; C6H(NO2)5 
Câu 29. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn 
được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì 
 A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa 
 C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa 
Câu 30. X là hỗn hợp gồm propan, xiclopropan, butan và xiclobutan. Đốt m gam X thu được 63,8 gam 
CO2 và 28,8 gam H2O. Thêm H2 vừa đủ vào m gam X rồi đun nóng với Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ 
khối so với H2 là 26,375. Tỉ khối của X so với H2 là: 
 A. 23,95 B. 25,75 C. 24,52 D. 22,89 
Câu 31. Oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu 
Cl2 và KOH tương ứng là . 
 A. 0,015 mol và 0,04 mol B. 0,015 mol và 0,08 mol 
 C. 0,03 mol và 0,08 mol D. 0,03 mol và 0,04 mol 
Câu 32. Xác định các chất C biết A, B, C, D là các chất vô cơ hoặc hữu cơ thỏa mãn: 
 6000 C
 A → B + C B + H2O → D E + F → A 
 ,txt 0 ,, xtpto
 2D  → E + F + 2H2O n E → Cao su Buna. 
 A. C2H5OH B. CH3CHO C. C2H6 D. C6H6 
Câu 33. Dãy gồm các chất có thể trực tiếp tạo ra axit axetic là: 
 A. C2H5OH, CH3CHO, CH3OH. B. C6H5CH(CH3)2, HCHO, CH3COOCH3. 
 C. CH3COOC2H5, CH3COONa, HCOOCH3. D. C2H2, CH3CHO, CH3CHCl3. 
Câu 34. Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi? 
 A. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH 
 B. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH 
 C. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH 
 D. C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3 
Câu 35. Hỗn hợp Y gồm 2 este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho m gam hỗn hợp Y tác 
dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu được muối của 1 axit cacbonxylic và hỗn hợp 2 
ancol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 
(các thể tích đo ở đkc). Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là: 
 A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B. C2H5COOCH3 và HCOOC3H7 
 C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D. HCOOCH2-CH2-CH3 và HCOO-CH(CH3)-CH3 
Câu 36. Trường hợp nào sau đây có hiện tượng đổi màu liên quan đến tính chất hóa học của gluxit? 
 A. Cho dung dịch KI vào dung dịch hồ tinh bột không màu. 
 B. Nhỏ H2SO4 đặc vào miếng giấy lọc màu trắng. 
 C. Đun nóng dung dịch đồng (II) saccarat màu xanh với NaOH loãng. 
 D. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch HNO3 loãng. 
Câu 37. Một heptapeptit có công thức: Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro. Khi thuỷ phân không hoàn 
toàn peptit này thu được tối đa mấy loại peptit có aminoaxit đầu N là phenylalanin (Phe)? 
 A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. 
Câu 38. Cho 1 mol m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với 1 mol Na sau đó thêm dung dịch NaOH dư. Sản 
phẩm tạo ra là: 
 ONa OH OH
 ONa ONa
 A. B. C. D.
 CH2ONa CH2ONa CH2OH CH2ONa CH2OH
 và 
Câu 39. Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit 
mạch hở. Giá trị của m là 
 MĐ 111 3 
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I-NĂM HỌC 2012-2013 
 MÔN THI: HÓA HỌC 
 Câu Mã đề 111 Mã đề 222 Mã đề 333 Mã đề 444 
 1. C D B B 
 2. C D A D 
 3. D A A B 
 4. A D D A 
 5. C B C A 
 6. C B D A 
 7. C C D D 
 8. B A A B 
 9. B A D A 
 10. A D B D 
 11. B C B B 
 12. B C C A 
 13. B B A A 
 14. A B A D 
 15. A A D C 
 16. A B B D 
 17. D B A D 
 18. B B C A 
 19. A A C D 
 20. D A B B 
 21. B A D B 
 22. A D B A 
 23. A C C C 
 24. D C C C 
 25. C B D B 
 26. D C A B 
 27. D C D C 
 28. A D C A 
 29. D A C A 
 30. B C B D 
 31. B B C D 
 32. C A C B 
 33. A C D C 
 34. A C A C 
 35. D B C D 
 MĐ111 5 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_dai_hoc_mon_hoa_hoc_lan_i_ma_de_111_truong_thpt_c.pdf