Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lí (Lần III) - Mã đề 637 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Kèm đáp án)

Câu 1. Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo chuyển về quỹ đạo có năng lượng . Năng lượng bức xạ phát ra . Mức năng lượng ứng với quỹ đạo bằng:
A.
B.
C.
D.

Câu 2. Một sợi dây đàn hồi có chiều dài với đầu tự do. Cho đầu dao động với tần số , tốc độ truyền sóng trên dây là . Trên dây xuất hiện sóng dừng, số nút và bụng sóng xuất hiện trên dây:
A. 5 nút; 6 bụng
B. 6 nút; 6 bụng
C. 6 nút; 5 bụng
D. 5 nút; 5 bụng

Câu 3. Hạt nhân đơteri có khối lượng . Biết khối lượng của prôtôn là và khối lượng của nơtron là , cho . Năng lượng liên kết của hạt nhân có giá trị:
A. .
B. .
C. .
D. .

doc 4 trang minhvy 20/11/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lí (Lần III) - Mã đề 637 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lí (Lần III) - Mã đề 637 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Kèm đáp án)

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lí (Lần III) - Mã đề 637 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Kèm đáp án)
 TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III 
 Năm học 2016 -2017
 (Đề gồm 04 trang) Môn thi: Vật lí
 Thời gian làm bài: 50 phút 
 MÃ ĐỀ: 637
Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C, 1u = 931Mev/c2
Caâu 1. Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng EK = –13,6eV. 
Năng lượng bức xạ phát ra  = 10,2eV. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng:
 A. EL = –3,4eV B. EL = 3,2eV C. EL = –4,1eV D. EL = –5,6eV
Caâu 2. Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do. Cho đầu A dao động với tần số 
50Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây xuất hiện sóng dừng, số nút và bụng sóng xuất hiện 
trên dây:
 A. 5 nút; 6 bụng B. 6 nút; 6 bụng C. 6 nút; 5 bụng D. 5 nút; 5 bụng 
 2
Caâu 3. Hạt nhân đơteri 1 D có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối 
 2 2
lượng của nơtron là 1,0087 u, cho 1u = 931 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân 1 D có giá trị: 
 A. 0,67 MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,23 MeV. D. 2,02 MeV. 
Caâu 4. Hiện tượng quang dẫn là 
 A. hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron. 
 B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào. 
 C. hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi chiếu ánh sáng thích hợp. 
 D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang. 
Caâu 5. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số 
 A. nơtrôn nhưng khác nhau số khối. B. nơtrôn nhưng số prôtôn khác nhau 
 C. nuclôn nhưng khác khối lượng. D. prôtôn nhưng số nơtron khác nhau. 
Caâu 6. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 1,2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 
9,8m/s2, chiều dài của con lắc là : 
 A. l = 35,75m B. l = 35,75cm C. l = 17,87m D. l = 17,87cm
Caâu 7. Trong sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến điện, bộ phận không có trong máy thu là: 
 A. Mạch biến điệu B. Mạch chọn sóng C. Mạch tách sóng D. Mạch khuếch đại
Caâu 8. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng (ωt + φ) gọi là:
 A. Pha dao động B. Pha ban đầu C. Tần số góc D. Tần số
Caâu 9. Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật sẽ tiếp tục dao động:
 A. mà không chịu ngoại lực tác dụng B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
 C. với tần số bằng tần số dao động riêng D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
 1
Caâu 10. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = (H) một điện áp xoay chiều u = 220 2 cos(100 t) V. Cảm 
kháng của cuộn cảm là : 
 A. ZL = 100 B. ZL = 200 C. ZL = 50 D. ZL = 25
Caâu 11. Khi chiếu ánh sáng màu chàm vào một chất lỏng thì ánh sáng huỳnh quang chất đó phát ra 
không thể có màu nào sau đây: 
 A. vàng. B. tím. C. đỏ. D. lục. 
Caâu 12. Theo tính chất vật lý, phân biệt âm thanh với sóng hạ âm và sóng siêu âm dựa trên 
 A. bản chất vật lí của chúng khác nhau. B. bước sóng và biên độ dao động của chúng. 
 C. Tần số. D. khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người. 
 Trang 1 /4 - mã đề 637 C. Giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp 
 D. Giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau 
Caâu 24. Phát biểu nào sao đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh 
khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω2LC =1 thì 
 A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có độ lớn cực đại. 
 B. cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. 
 C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. 
 D. công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại. 
Caâu 25. Âm thanh do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về: 
 A. Độ to. B. Âm sắc. C. Độ cao. D. Biên độ.
Caâu 26. Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách 
đo thời gian mỗi dao động toàn phần. Các lần đo cho kết quả thời gian của một dao động toàn phần lần 
lượt là 2,00s; 2,05s; 2,00s ; 2,05s; 2,05s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo 
chu kỳ được biểu diễn bằng:
 A. T = 2,025 ± 0,024 (s) B. T = 2,030 ± 0,024 (s) 
 C. T = 2,025 ± 0,034 (s) D. T = 2,030 ± 0,034 (s) 
Caâu 27. Mạch dao động LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Mạch dao động 
với tần số:
 2 1 LC
 A. f = B. f = 2 LC C. f = D. f = 
 LC 2 LC 2 
Caâu 28. Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần. Phát biểu nào sau đây là đúng:
 A. Dòng điện trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/2 
 B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/2 
 C. Dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/4 
 D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/4
Caâu 29. Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6  m. Các vân 
giao thoa được hứng trên màn quan sát cách hai khe một đoạn 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách 
vân trung tâm 1,2mm nhận được: 
 A. vân sáng bậc 2. B. vân tối thứ 2. C. vân tối thứ 3. D. vân sáng bậc 3. 
Caâu 30. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân
 A. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.
 B. chỉ phát ra bức xạ điện từ
 C. không tự phát ra các tia , , .
 D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
Caâu 31. Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:
 A. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn và toả ra năng lượng. 
 B. Một phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo khối 
 lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng nhiều hơn. 
 C. Bom Hiđro là ứng dụng của phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng phản ứng nhiệt hạch không 
 kiểm soát được. 
 D. Phản ứng kết hợp toả ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên gọi là phản ứng 
 nhiệt hạch.
Caâu 32. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4 t) cm, quãng đường chất điểm 
đi được trong một chu kỳ bằng:
A. x = 6cm B. x = 12cm C. x = 24cm D. x = 18cm
 210 206
Caâu 33. Chất phóng xạ 84 Po phát ra tia và biến đổi thành hạt nhân 82 Pb . Biết khối lượng các hạt là 
mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã 
không phát ra tia  thì động năng của hạt có giá trị: 
 Trang 3 /4 - mã đề 637

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_vat_li_lan_iii_ma_de_637_nam_ho.doc
  • docdap an de thi thu lan 3.doc