Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lí (Lần III) - Mã đề 815 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Kèm đáp án)
Câu 1. Mạch dao động LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Mạch dao động với tần số:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:
A. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn và toả ra năng lượng.
B. Một phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng nhiều hơn.
C. Bom Hiđro là ứng dụng của phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng phản ứng nhiệt hạch không kiểm soát được.
D. Phản ứng kết hợp toả ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên gọi là phản ứng nhiệt hạch.
Câu 3. Hiện tượng quang dẫn là
A. hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron.
B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào.
C. hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi chiểu ánh sáng thích hợp.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lí (Lần III) - Mã đề 815 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Kèm đáp án)
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III Năm học 2016 -2017 (Đề gồm 04 trang) Môn thi: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút MÃ ĐỀ: 815 Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C, 1u = 931Mev/c2 Caâu 1. Mạch dao động LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Mạch dao động với tần số: 2 1 LC A. f = B. f = C. f = 2 LC D. f = LC 2 LC 2 Caâu 2. Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch: A. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn và toả ra năng lượng. B. Một phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng nhiều hơn. C. Bom Hiđro là ứng dụng của phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng phản ứng nhiệt hạch không kiểm soát được. D. Phản ứng kết hợp toả ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên gọi là phản ứng nhiệt hạch. Caâu 3. Hiện tượng quang dẫn là A. hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron. B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào. C. hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi chiếu ánh sáng thích hợp. D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang. Caâu 4. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng (ωt + φ) gọi là: A. Pha ban đầu B. Pha dao động C. Tần số góc D. Tần số Caâu 5. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có khoảng vân i = 0,4mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một đoạn: A. 1mm B. 1,2mm C. 0,8mm D. 1,4mm Caâu 6. Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được biểu diễn như hình bên. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng: x(cm) A. x 10cos( t ) (cm) x1 2 2 6 x2 4 B. x 2cos t (cm) 2 2 2 4 t(s) 0 1 3 C. x 2cos t (cm) 2 2 –4 –6 D. x 10cos t (cm) 2 2 Caâu 7. Máy biến áp là thiết bị: A. biến đổi giá trị điện áp của dòng điện xoay chiều B. biến đổi giá trị tần số của dòng điện xoay chiều C. biến đổi giá trị điện áp của dòng điện một chiều D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều Caâu 8. Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại (1), tia tử ngoại (2), tia X (3), tia sáng đơn sắc màu lục (4). Sắp xếp thứ tự tăng dần của bước sóng: A. (3), (1), (4), (2). B. (3), (2), (4), (1). C. (2), (4), (3), (1). D. (1), (2), (4), (3). Caâu 9. Theo tính chất vật lý, phân biệt âm thanh với sóng hạ âm và sóng siêu âm dựa trên Trang 1 /4 - mã đề 815 A. 0,6μm B. 0,4μm C. 0,75μm D. 0,5 μm Caâu 22. Phát biểu nào sao đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω2LC =1 thì A. cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có độ lớn cực đại. C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. D. công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại. 2 Caâu 23. Hạt nhân đơteri 1 D có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối 2 2 lượng của nơtron là 1,0087 u, cho 1u = 931 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân 1 D có giá trị: A. 0,67 MeV. B. 1,86 MeV. v(cm/s) C. 2,02 MeV. D. 2,23 MeV. 25 Caâu 24. Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Lấy 2 10 . Chu kỳ dao động của vật bằng: 0,1 A. T = 0,2s B. T = 0,4s O t(s) C. T = 0,1s D. T = 0,3s 25 Caâu 25. Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần. Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/2 B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/4 C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/2 D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/4 Caâu 26. Công thoát electrôn ra khỏi bề mặt một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là: A. 0,66.10-19 m B. 0,66 m C. 0,33 m D. 0,22 m Caâu 27. Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật sẽ tiếp tục dao động: A. mà không chịu ngoại lực tác dụng B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng C. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng D. với tần số bằng tần số dao động riêng Caâu 28. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số A. nơtrôn nhưng khác nhau số khối. B. nơtrôn nhưng số prôtôn khác nhau C. nuclôn nhưng khác khối lượng. D. prôtôn nhưng số nơtron khác nhau. Caâu 29. Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì A. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ B. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ C. Giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau D. Giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp Caâu 30. Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng E K = – 13,6eV. Năng lượng bức xạ phát ra = 10,2eV. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng: A. EL = –3,4eV B. EL = 3,2eV C. EL = –4,1eV D. EL = –5,6eV Caâu 31. Trong sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến điện, bộ phận không có trong máy thu là: A. Mạch chọn sóng B. Mạch tách sóng C. Mạch khuếch đại D. Mạch biến điệu Caâu 32. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 1,2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là : A. l = 35,75cm B. l = 35,75m C. l = 17,87m D. l = 17,87cm 210 206 Caâu 33. Chất phóng xạ 84 Po phát ra tia và biến đổi thành hạt nhân 82 Pb . Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia thì động năng của hạt có giá trị: A. 5,3MeV B. 4,7MeV C. 5,8MeV D. 6,0MeV Trang 3 /4 - mã đề 815
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_vat_li_lan_iii_ma_de_815_nam_ho.doc
dap an de thi thu lan 3.doc

