Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Bài: Ôn tập chương IV

I/ Yêu cầu:

1/ Kiến thức: - Nắm được định nghĩa và biểu diễn hình học số phức, phần thực, phần ảo, môđun của số phức, số phức liên hợp.

- Nắm vững được các phép toán: Cộng , trừ, nhân, chia số phức dạng đại số và dạng lượng giác, Acgumen của số phức – Tính chất của phép cộng, nhân số phức.

- Nắm vững cách khai căn bậc hai của số phức, giải phương trình bậc hai với số phức.

2/ Kỹ năng: - Tính toán thành thạo các phép toán.

- Biểu diễn được số phức lên mặt phẳng tọa độ .

- Giải phương trình bậc II với số phức.

- Tìm acgumen của số phức, viết số phức dưới dạng lượng giác, thực hiện phép tính nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác.

3/ Tư duy, thái độ: - Rèn luyện tính tích cực trong học tập, có thái độ hợp tác, tính toán cẩn thận, chính xác. - Biết qui lạ về quen, biết tổng hợp kiến thức, vận dụng linh hoạt vào việc giải bài tập.

II/ Chuẩn bị:

doc 7 trang minhvy 23/01/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Bài: Ôn tập chương IV", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Bài: Ôn tập chương IV

Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Bài: Ôn tập chương IV
 Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG IV 
Số tiết : 02. 
Ngày soan: 12/08/08
I/ Yêu cầu:
1/ Kiến thức: - Nắm được định nghĩa và biểu diễn hình học số phức, phần thực, phần ảo, 
môđun của số phức, số phức liên hợp.
- Nắm vững được các phép toán: Cộng , trừ, nhân, chia số phức dạng đại số và dạng lượng 
giác, Acgumen của số phức – Tính chất của phép cộng, nhân số phức.
- Nắm vững cách khai căn bậc hai của số phức, giải phương trình bậc hai với số phức.
2/ Kỹ năng: - Tính toán thành thạo các phép toán.
- Biểu diễn được số phức lên mặt phẳng tọa độ .
- Giải phương trình bậc II với số phức.
- Tìm acgumen của số phức, viết số phức dưới dạng lượng giác, thực hiện phép tính nhân, chia 
số phức dưới dạng lượng giác.
3/ Tư duy, thái độ: - Rèn luyện tính tích cực trong học tập, có thái độ hợp tác, tính toán cẩn 
thận, chính xác. - Biết qui lạ về quen, biết tổng hợp kiến thức, vận dụng linh hoạt vào việc 
giải bài tập. 
II/ Chuẩn bị: 
1/ Giáo viên: Bài soạn - Phiếu học tập.
2/ Học sinh: Ôn tập lí thuyết và làm bài tập ôn chương.
III/ Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề - Gợi ý giải quyết vấn đề.
IV/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định: (1 ’ ).
2/ Kiểm Tra: Kết hợp giải bài tập.
3/ Ôn tập :
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
 Hoạt động 1: Định nghĩa số phức – Các phép toán về số phức
10’  Nêu đ. nghĩa số phức ? Dạng Z= a + bi , trong đó 
 a là phần thực, b là phần 
 ảo.
 Yêu cầu HS nêu qui tắc: Cộng , Lời giải của học sinh đã 
 trừ, nhân , chia số phức?  Trả lời chỉnh sửa.
 Vận dụng vào BT 37/208 sgk. Lên bảng trình bày lời 
  giải
 
 Hoạt động 2: Biểu diễn hình học của số phức Z = a + bi.
10’  Giảng: Mỗi số phức Z = a + bi Theo dõi II/ Tập hợp các điểm biểu 
 biểu diễn bởi một điểm M (a, b)  Vẽ hình và trả lời từng diễn số phức Z:
 trên mặt phảng tọa độ. câu a, b, c, d 1/ Số phức Z có phần thực 
 Nêu bài toán 6/ 145 (Sgk) . Yêu a = 1: Là đường thẳng qua 
 cầu lên bảng xác định ? hoành độ 1 và song song 
 với Oy.
 2/ Số phức Z có phần ảo b 
 = -2: Là đường thẳng qua 
 tung độ -2 và song song 
 với Ox.
 3/ Số phức Z có phần thực 
 a  1,2,phần ảo b 0,1 : 4/Củng cố: - Nhắc lại hệ thống các kiến thức cơ bản : ĐN số phức, số phức liên hợp- Giải 
phương trình bậc hai với hệ số thực.
- HS thực hiện trên 3 phiếu học tập.
5/ Dặn dò: - Nắm vững lý thuyết chương 4.
- Giải các bài tập còn lại của chương - Xem lại bài tập đã giải.
-Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết của chương 4
V/ Phụ lục: 
 1) Phiếu học tập số 1: 
Câu 1: Số phức Z = a + bi thỏa điều kiện nào để có điểm biểu diễn M ở phần gạch chéo trong 
hình a, b, c.
2) Phiếu học tập số 2:
Câu 2: Giải phương trình : Z4 – Z2 – 5 = 0.
3) Phiếu học tập số 3: 
Câu 3: Tìm hai số phức Z1, Z2 thỏa : Z1 + Z2 = 1 và Z1Z2 = 7 
Trường : THPT QUẾ SƠN TÊN BÀI HỌC:
Ngày soạn:11/08/2008 LUYỆN TẬP: DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC 
Số tiết: 1 VÀ ỨNG DỤNG 
I/ Mục tiêu :
 + Về kiến thức :
 Giúp học sinh củng cố kiến thức: 
 ; dạng lượng giác của số phức; công thức nhân, chia số phức dưới 
 dạng lượng giác; công thức Moa-vrơ)
 + Về kỹ năng :
 Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng:
 + Về tư duy và thái độ. 
 Có thái độ hợp tác 
 Tích cực hoạt động
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
 + Giáo viên : Giáo án, phiếu học tập.
 + Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà 
III/ Phương pháp : Gợi mở, chất vấn,hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài dạy 
 1/ Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, điểm danh 
 2/ Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong các hoạt động)
 3/ Bài tập:
 Hoạt động 1 Củng cố và rèn luyện kỹ năng viết dạng lượng giác của số phức
T Hoạt động của giáo Hoạt động của học Ghi bảng 
G viên sinh +CH2(Nêu cho cả lớp) Hs trả lời
5' Nêu công thức Moa-vrơ Ghi công thức Moa-vrơ
 Chỉ định 1 HS trả lời
 GV: chính xác hóa vấn 
 đề
 + Chỉ định 1 học sinh 1 HS lên bảng giải Đề BT 32 Sgk
 lên bảng giải 32 Các học sinh còn lại giải vào Bài giải của học sinh
 giấy nháp (đã chỉnh sửa)
 Gọi một học sinh nhận Hs nhận xét ĐS: 
 xét bài làm của bạn cos4 =
 GV: chính xác Ghi nhận vấn đề cos4 +sin4 - 6cos2 sin2 
 hóa,chỉnh sửa (nếu có), sin4 =
 cho điểm. 
 4cos3 sin - 4sin3 cos 
 HĐ3: Bt kết hợp dạng lượng giác của số phức và áp dụng công thức Moa-vrơ 
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
7' + Chỉ định 1 học sinh 1 HS lên bảng giải Đề BT 33a và 33c Sgk
 lên bảng giải 33a và 33c Các học sinh còn lại giải vào Bài giải của học sinh
 Chia bảng làm 2 cột giấy nháp (đã chỉnh sửa)
 Gợi ý: Viết dạng lượng ĐS: 
 giác của số phức z rồi áp a/ ( 3 i)6 26
 dụng công thức Moa-vrơ 21
 5 3i 3 
 để tính zn. 21
 c/ 2
 Gọi một học sinh nhận Hs nhận xét 1 2i 3 
 xét bài làm của bạn
 GV: chính xác Ghi nhận vấn đề
 hóa,chỉnh sửa (nếu có), 
 cho điểm. 
 HĐ4: Hướng dẫn giải Bt 34
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
5’ Hướng dẫn: ĐS: 
 Viết dạng l.giác của  Nghe hiểu ,tiếp thu 4 4 
  = cos isin
 Dùng công thức Moa-vrơ 3 3
 để  n. 4n 4n 
  n = cos isin
 +CH3(Nêu cho cả lớp) Trả lời: 3 3
 n 4n n 
  là số thực khi nào? sin =0, a/  là số thực khi n là 
  n là số ảo khi nào? 3 bội nguyên dương của 3
 4n n
 cos =0 b/ Không tồn tại n để  
 Giáo viên dẫn dắt đi đến 3 là số ảo
 kết quả Ghi nhận
 HĐ5: Hướng dẫn giải Bt 35 – Nhân, chia số phức dạng lượng giác
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng 10’ Phát phiếu học tập cho 
 học sinh(6 nhóm) Thảo luận làm bài Bài giải HS(đã chỉnh sửa)
 Gọi đại diện 2 nhóm 1,2 7 7 
 1/ z= 2 cos( ) isin( ) 
 trình bày bài giải vào 2 12 12 
 cột bảng( mỗi nhóm Thực hiện yêu cầu Suy ra z12 = ( 2 )12(- 1 + 0)
 trình bày 1 bài) = -26 
 Gọi HS nhóm khác nhận 
 2/ Gọi là 1 acgumen của z là 
 xét Tham gia nhận xét
 Giáo viên chỉnh sửa(nếu suy ra 1 acgumen của z là - 
 cần) Ghi nhận (1 acgumen của 2 + 2i là )
 4
 2 2i 
 suy ra có 1 acgumen là - 
 z 4
 Từ giả thiết suy ra
 - = - +k.2 (k Z)
 4 3
 7 
 Suy ra = +l.2 (l Z)
 12
 7 
 chọn = 
 12
 7 7 
 Đáp số z = 2 cos isin 
 12 12 
 Dạng lượng giác của căn bậc 2 của 
 số phức z là:
 7 7 
 2 cos isin 
 24 24 
 31 31 
 và 2 cos isin 
 24 24 
 HĐ7: Dặn dò,BT thêm(2’)
 Về nhà ôn bài và làm phần BT ôn chương
 n
 3 3i 
 BT thêm: Tìm n để a/ là số thực. b/ là số ảo. 
 3 3i 
 PHIẾU HỌC TẬP
 1 i 3
1/ Viết dạng lượng giác của số phức z = rồi tính z12.
 1 i
 2 2i 
2/ Viết dạng lượng giác của số phức z biết z =2 và 1 acgumen của là - . 
 z 3

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_nang_cao_bai_on_tap_chuong_iv.doc