Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương I, Bài 4: Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ toạ độ

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:

  • Hiểu được phép tịnh tiến hệ toạ độ theo một véc tơ cho trước- Lập các công thức chuyển hệ toạ độ trong phép tịnh tiến và viết phương trình đường cong đối với hệ toạ độ mới.
  • Xác định tâm đối xứng của đồ thị một số hàm số đơn giản.

Kỷ năng:

  • Viết các công thức chuyển hệ toạ độ.
  • Viết phương trình của đường cong đối với hệ toạ độ mới.
  • Áp dụng phép tịnh tiến hệ toạ độ tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số đa thức bậc 3 và các hàm phân thức hửu tỉ.

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

doc 4 trang minhvy 18/01/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương I, Bài 4: Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ toạ độ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương I, Bài 4: Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ toạ độ

Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương I, Bài 4: Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ toạ độ
 ChươngI §4 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ 
NGÀY SOẠN 10/8/08 VÀ PHÉP TỊNH TIẾN HỆ TOẠ ĐỘ
Số tiết: 1
I/ Mục tiêu:
 1. Kiến thức:
 - Hiểu được phép tịnh tiến hệ toạ độ theo một véc tơ cho trước- Lập các công 
 thức chuyển hệ toạ độ trong phép tịnh tiến và viết phương trình đường cong đối 
 với hệ toạ độ mới.
 - Xác định tâm đối xứng của đồ thị một số hàm số đơn giản.
 2. Kỷ năng:
 - Viết các công thức chuyển hệ toạ độ.
 - Viết phương trình của đường cong đối với hệ toạ độ mới.
 - Áp dụng phép tịnh tiến hệ toạ độ tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số đa thức 
 bậc 3 và các hàm phân thức hửu tỉ.
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
 - Giáo viên: Bảng phụ hình 15 SGK
 - Học sinh: Ôn lại định nghĩa đồ thị hàm số- Định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ.
III/ Phương pháp: Gợi mở + vấn đáp.
IV/ Tiến trình bài học:
 1. Ôn định tổ chức:
 2. Kiểm tra bài cũ:( 7’)
 - Nêu lại định nghĩa đồ thị hàm số y=f(x) xác định trên tập D
 - Đồ thị hàm số y =2x + 3, y = 3x2 -2x -1?
 - Nêu định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẽ của hàm số y=f(x) xác định trên tập D.
 3. Bài mới: Trong nhiều trường hợp thay hệ toạ độ đã có bỡi một hệ toạ độ mới 
 giúp ta nghiên cứu đường cong thuận tiện hơn.
 HĐ1: Phép tịnh tiến hệ toạ độ và công thức chuyển hệ toạ độ
 TG HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
 13’ -GV treo bảng phụ -Nêu được biểu thức -Với điễm I(x , y )
  0 0
 hình 15 Sgk. OM theo qui tắc 3 điểm O, I, 
    - Công thức chuyển hệ toạ 
 -GV giới thiệu hệ 
 M OM = OI + IM độ trong phép tịnh tiến 
 toạ độ Oxy, IXY, -Nêu được biểu thức giải theo vec tơ OI
 toạ độ điểm M với tích: 
 x X x0
 2 hệ toạ độ. 
 xi y j (X x0 )i (Y y0 ) j y Y y
 -Phép tịnh tiến hệ 0
 toạ độ theo vec tơ 
 OM công thức 
 chuyển toạ độ như 
 thế nào?
 -Kết luận được công thức:
 x X x0
 y Y y0
 HĐ2: Phương trình cuả đường cong đối với hệ toạ độ mới: TRƯỜNG THPT LÊHỒNG PHONG BÀI KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG I
NGÀY SOẠN 10/8/08 PHẦN HÌNH HỌC 12NC
Số tiết: 1
I/ Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 - Nắm được khái niệm khối đa diện, phân chia khối đa diện
 - Biết được công thức tính thể tích khối đa diện.
 2. Kỷ năng:
 - Tính được thể tích các khối đa diện một cách nhuần nhuyển.
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
 - Giáo viên: Đề kiểm tra + Đáp án.
 - Học sinh: Ôn tập kỹ, chuẩn bị đầy các đồ dùng học tập phục vụ cho bài kiểm 
 tra.
 ĐỀ
 Cho hình chóp tứ giác đếu S.ABCD cạnh đáy có độ dài là a, cạnh bên có độ dài là 
 b. Gọi M là trung điểm của SB.
 a. Dựng thiết diện tạo bởi mp(MAD) với hình chóp S.ABCD với giả sử 
 thiết diện cắt SC tại N. Thiết diện là hình gì?
 b. Thiết diện chia hình chóp thành 2 khối đa diện nào.
 c. Tính thể tích hình chóp S.ABCD.
 VS.AMD 1
 d. CMR từ đó suy ra VS.AMD
 VS.ABD 2
ĐÁP ÁN:
Hình vẽ: 0.5 Điểm
a.Dựng thiết diện tạo bởi mp(MAD) với hình chóp với giả sử thiết diện cắt SC tại N. 
Thiết diện là hình gì? (2.5 điểm). 
AD //(SBC) (AMD)  (SBC) MN // AD
Vậy thiết diện cần tìm là hình thang cân AMND.
b. Thiết diện chia hình chóp thành 2 khối đa diện nào.(1 điểm). 
- S.AMND và ABCDNM. 
c. Tính thể tích hình chóp S.ABCD. (3 điểm).
 a 2 a2
BH SH b2 
 2 2
 1 1 a2
V S .SH a2 b2 (dvtt)
 S.ABCD 3 ABCD 3 2
 VS.AMD 1
d.CMR từ đó suy ra VS.AMD . (3 điểm).
 VS.ABD 2
 AH  SB 
Ta có:  AH  (SBD)
 AH  SH 
Vậy AH là đường cao chung của 2 hình chóp A.SMD và A. SBD. Nên ta có:

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_nang_cao_chuong_i_bai_4_do_thi_cua_ham.doc