Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương II, Bài 1: Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

I.Mục tiêu :

+ Về kiến thức :

  • Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến số mũ hữu tỉ thông qua căn số .
  • Hiểu rõ các định nghĩa và nhớ các tính chất của luỹ thừa các số mũ nguyên,số mũ hữu tỉ và các tính chất của căn số .

+ Kỹ năng : Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ để thực hiện các phép tính.

+ Về tư duy , thái độ :

  • Rèn luyện tư duy logic.
  • Thái độ tích cực .

II. Chuẩn bị của GV và HS :

doc 4 trang minhvy 18/01/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương II, Bài 1: Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương II, Bài 1: Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương II, Bài 1: Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
 Ngày soạn : 13/08/2008
Số tiết : 2 ChươngII§1
 ChươngIII §5 §6 
 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
I.Mục tiêu :
+ Về kiến thức : 
 - Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một số từ số mũ nguyên 
 dương đến số mũ nguyên, đến số mũ hữu tỉ thông qua căn số .
 - Hiểu rõ các định nghĩa và nhớ các tính chất của luỹ thừa các số mũ nguyên,số mũ 
 hữu tỉ và các tính chất của căn số .
+ Kỹ năng : Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ để thực 
hiện các phép tính.
+ Về tư duy , thái độ :
 - Rèn luyện tư duy logic.
 - Thái độ tích cực .
II. Chuẩn bị của GV và HS :
+ GV : Giáo án, phiếu học tập.
+ HS : sgk, nhớ các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
III.Phương pháp : Gợi mở ,nêu vấn đề, thuyết trình.
IV.Tiến trình bài học :
1.Ổn định :
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : Đn luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm.
Tg Hđ của GV Hđ của HS Ghi bảng
 HĐTP1 : Tính Hs tính và trả lời kết quả. 1)Luỹ thừa với số mũ 
 3 Hs nhớ lại kiến thức : nguyên: 
 2 5
 ; 3 ;04 ? an= a.a.a.a(n >1) Nhắc lại luỹ thừa với số mũ 
 3
 n thừa số a nguyên dương.
 a.Luỹ thừa với số mũ 0 và 
 HĐTP2: Luỹ thừa với số số mũ nguyên âm:
 mũ 0 và số mũ nguyên Đn 1: (sgk)
 âm. 3
 Vd : tính 4 ;5 1;( 3)0
 Yêu cầu Hs áp dụng đn Hs áp dụng đn tính và 
 tính Vd. đọc kết quả.
 0 3 Lời giải.
 Gv yêu cầu Hs tính 0 ; 0 0 3
 Hs phát hiện được 0 ; 0 Chú ý : (sgk)
 không có nghĩa.
Hoạt động 2 : Các qui tắc tính luỹ thừa.
TG Hđ của GV Hđ của HS Ghi bảng
 HĐTP1: Hình thành định b.Tính chất của luỹ thừa 
 lí 1. với số mũ nguyên:
 Gv: hãy nhắc lại các tính Hs nhắc lại các tính chất Định lí 1 : (sgk)
 chất của luỹ thừa với số của luỹ thừa với số mũ Cm tính chất 5.
 mũ nguyên dương? nguyên dương.
 Gv : Luỹ thừa với số mũ Hs : Rút ra được các tính Kí hiệu là : n a; n a
Tg Hđ của Gv Hđ của Hs Ghi bảng
 5 32 2
 Vd : 4 16 2 số 16 có 
 4 16
 hai căn bậc 4
 Nhận xét : (sgk)
Hoạt động 5:Một số tính chất của căn bậc n
Tg Hđ của Gv Hđ của Hs Ghi bảng
 Gv : nhắc lại các tính Hs : nhắc lại các tính chất Một số tính chất của căn 
 chất của căn bậc hai, căn của căn bậc hai, căn bậc bậc n: (sgk)
 bậc ba. ba.
 Gv: Nêu một số tính chất Hs : chú ý theo dõi và 
 của căn bậc n. nhớ các tính chất của căn 
 bậc n.
 Gv : hướng dẫn hs cm 
 tính chất 5.
 Gv : Củng cố các tính Hs : thực hiện cm bài 
 chất thông qua hoạt động toán qua hướng dẫn của 
 4 sgk. gv.
Hoạt động 6 : Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Tg Hđ của Gv Hđ của Hs Ghi bảng
 Gv : nêu đn của luỹ thừa Hs : lưu ý đến đk của Đn 3: (sgk)
 với số mũ hữu tỉ,nhấn mạnh a,r, m,n Nhận xét : (sgk).
 đk của a,r,m,n. Vd : so sánh các số sau
 Gv : luỹ thừa với số mũ hữu Hs : rút ra được các tính 7 1
 tỉ có tất cả các tính chất như chất tương tự như luỹ 3 6 và 3 3 1 4
 luỹ thừa với số mũ nguyên. thừa với số mũ nguyên. 3
 Gv : củng cố đn thông qua Lời giải.
 vd. Hs : tiến hành so sánh.
 Gv : phát hiện chỗ sai trong Hs : phát hiện chỗ sai.
 phép biến đổi
 1 2
 3
 1 1 1 3 1 6
 6 1 2 1
Hoạt động 7 : Củng cố toàn bài.
 1 3
 1 3 1 5
1.Giá trị của biểu thức A 81 0,75 bằng :
 125 32 
a.-80/70 b.80/70 c.-40/27 d.-27/80

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_nang_cao_chuong_ii_bai_1_luy_thua_voi_s.doc