Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương II, Bài: Luyện tập lũy thừa với số mũ hữu tỉ
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
Hiểu được lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ.
Biết được tính chất của căn bậc n và ứng dụng.
Làm được các dạng bài tập tương tự.
2. Về kỹ năng:
Vận dụng tốt các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ.
Khả năng vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, khả năng tổng quát và phân tích vấn đề.
Rèn luyện khả năng làm việc với căn thức, khả năng so sánh lũy thừa.
3. Về tư duy,thái độ:
Thái độ nghiêm túc và chăm chỉ.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị:
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương II, Bài: Luyện tập lũy thừa với số mũ hữu tỉ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 (Nâng cao) - Chương II, Bài: Luyện tập lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Ngày soạn: Số tiết: 1 ChươngII §1 LUYỆN TẬP LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: Hiểu được lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ. Biết được tính chất của căn bậc n và ứng dụng. Làm được các dạng bài tập tương tự. 2. Về kỹ năng: Vận dụng tốt các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ. Khả năng vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, khả năng tổng quát và phân tích vấn đề. Rèn luyện khả năng làm việc với căn thức, khả năng so sánh lũy thừa. 3. Về tư duy,thái độ: Thái độ nghiêm túc và chăm chỉ. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. II. Chuẩn bị: GV: Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập. HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, sách bài tập. III. Phương pháp dạy học: Kết hợp qua lại giữa các phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp nhằm tạo hiệu quả trong dạy học. IV. Tiến trình bài học: 1. Ổn định: Kiểm tra sỉ số lớp và tình hình chuẩn bị bài tập của học sinh. 2. Bài cũ: 5 5 a 4 b ab 4 1) Rút gọn: A = , (a, b >0). 4 a 4 b 6 2 5 ? 2) => 6 2 5 6 2 5 ? 6 2 5 ? 3) Hãy so sánh: 32 và 23 từ đó so sánh 3200 và 2300? 3. Bài mới: HĐ1: Áp dụng lũy thừa với số mũ hữu tỉ và các phép toán đã biết để đơn giản biểu thức chứa căn. TG HĐGV HĐHS NỘI DUNG BT 8a SGK. a b a 4 ab 8a) - Đk để BT có nghĩa? BT có nghĩa khi a;b > 0 và a ≠ 4 a 4 b 4 a 4 b 4 a ? 4 b ? b. ( a b)(4 a 4 b) Mẫu số chung? 1 1 = - 4 a a 4 ; 4 b b 4 . a b Hướng dẫn học sinh qui 1 1 a 4 ab đồng rút gọn. Mẫu số chung: a 2 b 2 . a b ?. Học sinh rút gọn: 4 a 4 b 4 4 4 a 4 ab ? . a b ( a b)(4 a 4 b) = a b - a 4 Nhận xét bài làm của học 4 a 4 b a b = b . sinh. = 4 a 4 b . - Có thể dùng ẩn phụ đặt x = 4 a và y = 4 b để rút gọn. a 4 ab 4 a(4 a 4 b) 4 a . 4 a 4 b 4 a 4 b Rút gọn biểu thức với lũy thừa số mũ hữu tỉ, nguyên. Chứng minh đẳng thức bằng cách áp dụng khai căn; các tính chát của lũy thừa và hằng đẳng thức. So sánh hai lũy thừa với cơ số giống nhau và khác nhau. 5. Bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại ở SGK.
File đính kèm:
giao_an_giai_tich_12_nang_cao_chuong_ii_bai_1_luyen_tap_luy.doc

