Giáo án Hình học 12 (Nâng cao) - Chương III, Bài học: Bài tập phương trình mặt phẳng
I/ Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Học sinh phải năm được pt của mặt phẳng, tính được khoảng cách từ một điểm đến một khoảng cách .Biết xác định vị trí tương đối của 2 mặt phẳng.
+ Về kỉ năng:
- Lập được pt trình của mặt phẳng khi biết một số yếu tố.
- Vận dụng được công thức khoảng cách vào các bài kiểm tra.
- Thành thạo trong việc xét vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
+ Về tư duy thái độ:
* Phát huy tính tư duy logic , sáng tạo và thái độ nghiêm túc trong quá trình giải bài tập
II/ Chuẩn bịcủa GV và HS:
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 (Nâng cao) - Chương III, Bài học: Bài tập phương trình mặt phẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 (Nâng cao) - Chương III, Bài học: Bài tập phương trình mặt phẳng
Ngày soạn: ChuongIII§2 Số tiết: 2 BÀI TẬP PT MẶT PHẲNG (Chương trình nâng cao ) I/ Mục tiêu: + Về kiến thức: Học sinh phải năm được pt của mặt phẳng, tính được khoảng cách từ một điểm đến một khoảng cách .Biết xác định vị trí tương đối của 2 mặt phẳng. + Về kỉ năng: - Lập được pt trình của mặt phẳng khi biết một số yếu tố. - Vận dụng được công thức khoảng cách vào các bài kiểm tra. - Thành thạo trong việc xét vị trí tương đối của 2 mặt phẳng + Về tư duy thái độ: * Phát huy tính tư duy logic , sáng tạo và thái độ nghiêm túc trong quá trình giải bài tập II/ Chuẩn bịcủa GV và HS: + Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập + Học sinh: Chuẩn bị các bài tập về nhà III/ Phương pháp: Đàm thoại kết hợp hoạt động nhóm. IV/ Tiến trình bài học: 1/ Ổn định tổ chức 2/ Kiểm tra bài cũ (5’) + Định nghĩa VTPT của mp + pttq của mp (α ) đi qua M (x0, y0, z0 ) và có một vtcp. n = (A, B, C) Tiết 1 HĐ1: Viết phương trình mặt phẳng TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng 20 HĐTP1 89/ Viết ptmp (α ) *Nhắc lại cách viết PT mặt a/ qua M (2 , 0 , -1) ; *Nhận nhiệm vụ và thảo luận phẳng theo nhóm . N(1;-2;3);P(0;1;2). * Giao nhiệm vụ cho học sinh b/qua hai điểm A(1;1;-1) theo 4 nhóm ( mỗi nhóm 1 *Đại diện nhóm lên bảng trình ;B(5;2;1) và song song trục ox câu) bày lời giải . A B C D A B C D * / / / / * / / / / *(α) trùng (β) A B C D A B C D *(α) cắt (β) A:B:C A / :B / :C / A:B:C A / :B / :C / AA’ + BB’ + CC’ = 0 *(α) vuông góc (β) AA’ + BB’ + CC’ = 0 *CH: Bài tập18 (SGK) + HS giải Cho 2 m ặt phẳng có pt : *HS: Hãy nêu phương pháp + HS nhận xét và sữa sai nếu (α) : 2x -my + 3z -6+m = 0 giải 15 ‘ *Gọi HS lên bảng có (β) : (m+3)x - 2y –(5m+1) z *GV: Kiểm tra và kết luận - 10 =0 Xác định m để hai mp a/song song nhau. b/Trùng nhau + HS giải c/Cắt nhau * ĐK (α) vuông góc (β) + HS sữa sai d/ Vuông góc Phương pháp giải *GV kiểm tra Giải: HĐ 3: Khoảng cách TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng 3 ‘ *GH: Nêu cách tính d = (m(α) ) = Ax + By + Cz + D khoảng cách từ điểm M 0 0 0 2 2 2 (x0, y0, z0) √ A + B + C đến mp (α) Ax + By+ Cz +D = 0 10 ‘ BT 21 : Bài21: Tìm M nằm trên trục oz trong mỗi trường hợp sau : HS giải Gọi HS giải a/ M cách đều A(2;3;4) và mp : 2x +3y+z -17=0 b/ M cách đều 2mp: x+y – z+1 = 0 x – y +z +5 =0 Hướng dẫn Bài 23: Bài 23: Viết pt mp song song với mp 4x +3y -12z +1 = 0 và tiếp 5/ *PT mặt phẳng song song xúc với mặt cầu có pt:
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_12_nang_cao_chuong_iii_bai_hoc_bai_tap_phuo.doc

