Giáo án Hình học 12 (Nâng cao) - Tiết 1, Bài: Phương trình mặt phẳng
I. Mục tiêu: HS cần nắm được:
+ Về kiến thức:
- Học sinh nắm được khái niệm vtpt của mặt phẳng, phương trình mặt phẳng.
- Nắm được cách viết phương trình mặt phẳng.
- Nắm được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp đặc biệt
+ Về kỹ năng:
- Học sinh xác định được vtpt của mặt phẳng.
- Viết được phương trình mặt phẳng qua điểm cho trước và có vtpt cho trước
- Viết được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp khác.
+ Về tư duy – thái độ:
- biết quy lạ về quen.
- Rèn luyện tư duy logic, tư duy trừu tượng.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 (Nâng cao) - Tiết 1, Bài: Phương trình mặt phẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 (Nâng cao) - Tiết 1, Bài: Phương trình mặt phẳng
Ngày soạn: 12/08/08ChuongIII §2 BÀI: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( Chương trình nâng cao) I. Mục tiêu: HS cần nắm được: + Về kiến thức: - Học sinh nắm được khái niệm vtpt của mặt phẳng, phương trình mặt phẳng. - Nắm được cách viết phương trình mặt phẳng. - Nắm được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp đặc biệt + Về kỹ năng: - Học sinh xác định được vtpt của mặt phẳng. - Viết được phương trình mặt phẳng qua điểm cho trước và có vtpt cho trước - Viết được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp khác. + Về tư duy – thái độ: - biết quy lạ về quen. - Rèn luyện tư duy logic, tư duy trừu tượng. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: + Giáo viên: bảng phụ + Học sinh: học và đọc bài trước ở nhà. III. Phương pháp: - Gợi mở, vấn đáp IV. Tiến trình bài học: 1. Kiểm tra bài cũ:(5/ ) Cho a(1; 3; 1) vàb (1; 1;1) . Một mp chứa a và song song với b . Tìm tọa độ một vectơ c vuông góc với mp . Hs trả lời, giáo viên chỉnh sửa: c nên c a và c b c =[ a ,b ]. 2. Bài mới: Hoạt động 1: VTPT của mặt phẳng tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng + Qua hình vẽ gv hướng dẫn I. Phương trình mặt phẳng: hs hiểu VTPT của mặt phẳng. 1. VTPT của mặt phẳng: + Hs nêu khái niệm. a) Đn: (Sgk) +Gv mhận xét: a cùng Học sinh ghi chép. n 5’ phương với n thì a cũng là M VTPT của mặt phẳng. M0 Đưa ra chú ý b) Chú ý: n là VTPT của mp thì k n ( k 0) cũng là VTPT của mp Hoạt động 2: phương trình mặt phẳng. tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Cho mp qua điểm M 0(x0;y0;z0), và có vtpt 15’ n =(A;B;C). + Nếu điểm M(x;y;z) thuộc + Hs nhìn hình vẽ, trả lời. mp thì có nhận xét gì về quan hệ giữa n và M 0M + yêu cầu học sinh dùng điều + Hs làm theo yêu cầu. kiện vuông góc triển khai M M 2. Phương trình mặt phẳng tiếp. 0 (x-x0; y-y0; z-z0); a) Phương trình mp qua điểm n =(A;B;C) M 0(x0;y0;z0), và có vtpt Ta có n M 0M + Gv kết luận và nêu dạng n =(A;B;C) có dạng: A(x-x0)+B(y-y0)+C(z- A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0 (1) Gợi ý: nêu quan hệ giữa n với (Oxy) và k . Nhìn hình vẽ trả lời A = B = 0. k mp Yêu cầu hs về nhà tự rút ra n cùng phương với k kết luận cho Oy, Oz, (Oyz), A = B=0 (Oxz) + Hãy đưa pt Học sinh biến đổi, trình Ax+By+Cz+D=0 (A,B,C,D bày. x y z 4) Phương trình mp theo đoạn khác 0)về dạng 1. a b c chắn: Sau đó tìm giao điểm của mp x y z với các trục tọa độ. 1(a,b,c khác 0). + Dùng hình vẽ trên bảng a b c phụ giới thiệu ptmp theo Mp này cắt Ox, Oy, Oz lần đoạn chắn . lượt tại M(a;0,0), N(0;b;0), Hs làm vd3 P(0;0;c) (Hs vẽ hình vào vở) + yêu cầu hs nêu tọa độ các Vd3: Cho điểm I(1;2;-3). Hãy hình chiếu của điểm I và viết viết ptmp qua các hình chiếu ptmp của điểm I trên các trục tọa độ. Giải: Hình chiếu của điểm I trên các trục tọa độ lần lượt là M(1;0,0), N(0;2;0), P(0;0;-3). x y z Ptmp : 1 1 2 3 6x +3y-2z-6 =0 3. Củng cố: (3’) - Phương trình của mặt phẳng. - Phương trình của mặt phẳng qua điểm cho trước và có vtpt cho trước. - Cách xác định vtpt của mp, cách viết phương trình mặt phẳng. 4. Bài tập về nhà: 15/89 sgk 5. Bảng phụ: vẽ các trường hợp mp song song Ox; chứa Ox; song song (Oxy). Cắt Ox, Oy, Oz tại M, N, P
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_12_nang_cao_tiet_1_bai_phuong_trinh_mat_pha.doc

