Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Chương V: Thống kê - Trường THPT A Lưới
I. Mục tiêu:Qua bài học các em cần nắm được:
1. Về kiến thức:
- Khái niệm thồng kê
- Mẫu, kích thước mẫu, mẫu số liệu.
2. Kỹ năng:
- Dấu hiệu.
- Các giá trị khác nhau trong mẫu số liệu.
- Kích thước mẫu.
3. Về tư duy: Dấu hiệu đã học ở lớp 7
4. Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị:
- Các kiến thức đã học .
- Phiếu học tập
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Chương V: Thống kê - Trường THPT A Lưới", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Chương V: Thống kê - Trường THPT A Lưới
Tæ To¸n - Trêng THPT A Líi Ngày ..... tháng .... năm 200 Chương V THỐNG KÊ BÀI 1: MỘT VÀI KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU.(Tiết 66) I. Mục tiêu:Qua bài học các em cần nắm được: 1. Về kiến thức: - Khái niệm thồng kê - Mẫu, kích thước mẫu, mẫu số liệu. 2. Kỹ năng: - Dấu hiệu. - Các giá trị khác nhau trong mẫu số liệu. - Kích thước mẫu. 3. Về tư duy: Dấu hiệu đã học ở lớp 7 4. Về thái độ: Cẩn thận, chính xác. II. Chuẩn bị: - Các kiến thức đã học . - Phiếu học tập III. Phương pháp: Gợi mỡ, nêu vấn đề đan xen với hoạt động nhóm. IV. Tiến trình bài dạy. 1. Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1: Để điều tra về điện năng tiêu thụ trong một tháng ( tính theo KW/h) của các gia đình ở một khu phố X như sau: ( bảng 1) 80 85 65 65 70 50 45 100 45 100 100 100 80 70 65 80 50 90 120 160 40 70 65 45 85 100 85 100 75 50 Dấu hiệu cần tìm hiểu và đơn vị điều tra ở đây là gì? Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Nghe hiểu nhiệm vụ. - Đưa bảng số liệu cho học sinh và giao nhiệm vụ - trình bày kết quả. cho học sinh. - Chỉnh sửa hoàn thiện - Sửa chữa kịp thời cho học sinh - Ghi nhận kiến thức. 2. Vào bài mới. HOẠT ĐỘNG 2 : Hình thành khái niệm thông kê . Khi điều tra về số cây trồng được của mỗi lớp trong dịp phát động phong trào Tết trồng cây, người ta điều tra lập bảng dưới đây.(bảng 2) STT Lớp Số cây trồng được STT Lớp Số cây trồng được 1 10A 35 10 11E 35 2 10B 30 11 12A 35 3 10C 28 12 12B 50 4 10D 30 13 12C 35 5 10E 30 14 12D 50 6 11A 35 15 12E 30 7 11B 28 8 11C 30 9 11D 30 Các số liệu trên đây được ghi lại trong một bảng , đó là bảng gì? Tæ To¸n - Trêng THPT A Líi Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng - Học sinh làm bài theo nhóm. - Phát đề bài cho họ sinh đồng thời chia nhóm. Kết quả : B - Hoạt động nhóm thảo luận để - Yêu cầu học sinh làm bài tìm được kết quả bài toán. TNKQ theo nhóm. - Đại diện nhóm trình bày. - Theo dỏi hoạt động của học - Đại diện nhóm khác nhận xét sinh, giúp đỡ khi cần thiết. lời giải của nhóm bạn. - Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên - Phát hiện sai lầm và sửa chữa. trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của nhóm bạn. - Sửa chữa sai lầm : Chính xác hoá kết quả . HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố khái niệm kích thước của mẫu. Để điều tra về điện năng tiêu thụ trong một tháng ( tính theo KW/h) của các gia đình ở một khu phố X như sau: ( bảng 1) 80 85 65 65 70 50 45 100 45 100 100 100 80 70 65 80 50 90 120 160 Kích thước của mẫu là: A.80 B. 60 C. 40 D. 20 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng - Học sinh làm bài theo nhóm. - Phát đề bài cho họ sinh đồng thời chia nhóm. Kết quả : D - Hoạt động nhóm thảo luận để - Yêu cầu học sinh làm bài tìm được kết quả bài toán. TNKQ theo nhóm. - Đại diện nhóm trình bày. - Theo dỏi hoạt động của học - Đại diện nhóm khác nhận xét sinh, giúp đỡ khi cần thiết. lời giải của nhóm bạn. - Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên - Phát hiện sai lầm và sửa chữa. trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của nhóm bạn. - Sửa chữa sai lầm : Chính xác hoá kết quả . 3. Củng cố toàn baì: Qua bài học các em cần nắm được: 3.1. Về kiến thức: - Khái niệm thồng kê - Mẫu, kích thước mẫu, mẫu số liệu. 3.2. Kỹ năng: - Dấu hiệu. - Các giá trị khác nhau trong mẫu số liệu. - Kích thước mẫu. 3.3 Bài tập vầ nhà: 1,2 trang 161 (SGK). -------------------------------------------------------------------------- Tæ To¸n - Trêng THPT A Líi - Đại diện nhóm đọc kết quả. - Cho từng nhóm đọc kết quả. * Định nghĩa1 : Tần số (SGK) - Nhận xét và đánh giá. - HS trả lời: Số lần xuất hiện - Số lần xuất hiện của mỗi loại của mỗi gái trị trong mẫu số điểm nói trên được gọi là tần * Định nghĩa2 : Tần suất (SGK) liệu được gọi là tần số của số. giá trị đó. Vậy tần số là gì? ni - Tỷ lệ phần trăm nói trên gọi f i - HS trả lời: là tần suất của mỗi loại điểm. N fi: Tần suất của giá trị xi . Vậy tần suất là gì ? ni: Tần số của giá trị xi . N: Kích thước mẫu . (2) Hoạt động 2: Củng cố khái niệm tần số và tần suất Dựa vào bảng 3 trang 163 – SGK, Hãy điền vào chỗ trống (.)ở cột tần số và tần suất? Điểm bài thi Tần số Tần suất (%) 0 1.50 1 15 3.75 2 43 10.75 3 53 13.25 4 85 21.25 5 18.00 6 55 . 7 33 . 8 18 . 9 10 . 10 10 . N= 400 Hoạt động của học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung ghi bảng Điểm bài thi Tần số Tần suất (%) - Yêu cầu HS quan sát kỹ 0 06 1.50 - Quan sát kỹ bảng số 3. bảng 3. 1 15 3.75 2 43 10.75 - Tính tần số và tần suất ở - Yêu cầu HS xác định các giá 3 53 13.25 các chổ.. trị để điền vào chỗ .. 4 85 21.25 5 72 18.00 - HS đọc kết quả. - Gọi một số HS đọc kết quả 6 55 13.75 và so sánh. 7 33 8.25 8 18 4.50 - Nhận xét và đánh giá. 9 10 2.50 10 10 2.50 N= 400 100 % (3) Hoạt động 3: Hình thành bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp. (Hoạt động theo nhóm) Phiếu học tập số 2 Để mua áo quần thể dục cho học sinh khối 10. Nhà trường chọn ngẫu nhiên một lớp 10 gồm 45 học sinh và thực hiên do chiều cao của học sinh lớp đó. Kết quả được thống kê như sau: (đơn vị: cm) 150 159 151 156 154 160 155 161 157 155 157 159 160 161 161 163 150 160 156 161 158 152 153 164 157 159 154 158 153 155 163 164 151 160 164 161 162 160 162 156 159 158 154 157 157 Tæ To¸n - Trêng THPT A Líi Ngày ..... tháng .... năm 200 Tiết 68 (5) Hoạt động 5: Quan sát hình vẽ 5.1- 5.2 và cho nhận xét Hoạt động của học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung ghi bảng - HS quan sát kỹ hình vẽ - Hướng dẫn học sinh quan sát các 5.1- 5.2. hình vẽ 5.1- 5.2. - Xác định hệ trục toạ độ. - Yêu cầu HS nhận xét 3/ Biểu đồ - Cách xác định giá trị trên a) Biểu đồ tần số, tần suất hệ toạ độ hình cột - Cách tạo lập các hình chữ (SGK) nhật(các cột) của biểu đồ. - Nhận xét. - Nhận xét và đánh giá. (6) Hoạt động 6: Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột thể hiện bảng 5(trang 164 SGK) Hoạt động của học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung ghi bảng 3/ Biểu đồ b) Biểu đồ tần số, tần suất - HS lên bảng vẽ. - Gọi HS lên bảng để vẽ các HS còn hình cột - Xác định hệ trục toạ độ. lại vẽ vào vỡ học. - Cách xác định giá trị trên hệ toạ độ - Cách tạo lập các hình chữ nhật(các cột) của biểu đồ. - Nhận xét và đánh giá. (7) Hoạt động 7: Quan sát hình vẽ 5.3 và cho nhận xét Hoạt động của học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung ghi bảng - HS quan sát kỹ hình vẽ 5.3 - Hướng dẫn học sinh quan sát các b) Đường gấp khúc tần số, - Xác định hệ trục toạ độ. hình vẽ 5.3 tần suất - Cách xác định giá trị trên - Yêu cầu HS nhận xét. hệ toạ độ. (SGK) - Cách tạo lập các điểm. - Cách vẽ đường gấp khúc. - Nhận xét. - Nhận xét và đánh giá. (8) Hoạt động 8: Hãy điền các số vào chỗ trống trong bảng 6 rồi vẽ đường gấp khúc tần số thể hiện bảng đó.(Bảng 6, trang 164 SGK) Hoạt động của học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung ghi bảng - HS lên bảng vẽ. Lớp Tần số Tần suất (%) - Gọi HS lên bảng để vẽ các b) Đường gấp khúc tần số, [160;162] 6 16.7 HS còn lại vẽ vào vỡ học. [163;165] 12 33.3 tần suất [166;168] 10 27.8 [169;171] 5 13.9 [172;174] 3 8.3 N = 36 100 % - Xác định hệ trục toạ độ. - Cách xác định giá trị trên hệ toạ độ - Nhận xét và đánh giá. -Xác định các điểm M1,M2,M3,M4,M5 trên hệ trục toạ độ. Tæ To¸n - Trêng THPT A Líi Ngày ..... tháng .... năm 200 Tiết 69 : LUYỆN TẬP I) Mục tiêu : Qua bài học, HS cần nắm được : 1)Về kiến thức: Ôn tập, hiểu sâu các kiến thức như bảng phân bố tần số - tần suất, bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp, trình bày các bảng trên dưới dạng dọc, ngang 2)Về kỹ năng: - Thành thục cách tính tần số - tần suất của một mẫu số liệu cho trước. - Thành thục cách vẽ các loại biểu đồ (chú trọng 2 dạng đầu). 3)Về tư duy: Đọc, hiểu các loại biểu đồ, ý nghĩa thực tế của các đường gấp khúc tần số - tần suất 4)Về thái độ: Cẩn thận, chính xác. II)Chuẩn bị: 1)Kiến thức chuẩn bị bài mới: 2)Phương tiện: MTBT, câu hỏi trắc nghiệm đã soạn trước. III)Phương pháp: Đàm thoại kết hợp nêu vấn đề. IV)Tiến trình bài học và các hoạt động: 1)Kiểm tra bài cũ:Tần số, tần suất là gì? Nêu công thức tính tần suất? Nêu mối quan hệ giữa kích thước mẫu và tần số? 2)Nội dung bài mới: Hoạt động1: Giải bài tập 4, 5 trang 168 Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng * Đọc kỹ đề H1:Theo bài ra, mẫu số liệu Bài 4/168 bài, xác định trên đã được sắp thứ tự chưa? Ta có thể sắp thứ tự mẫu số liệu trên như nội dung công Muốn lập bảng tần số - tần suất sau: việc. ghép lớp trước hết ta phải làm 36 42 42 / 44 46 47 48 49 51 / 53 55 57 ... * Theo dõi câu gì? Từ đó có bảng tần số - tần suất: hỏi, trả lời H2: Hãy điền vào bảng sau tần Lớp Tần số Tần suất (%) đồng thời tiến số của mỗi lớp? [36;43] 3 10 hành công việc H3: Sử dụng MTBT tính tần [44;51] 6 20 suất của mỗi lớp, chú ý tính [52;59] 6 20 chính xác đến hàng phần nghìn [60;67] 8 26,67 theo yêu cầu bài ra [68;75] 3 10 [76;83] 4 13,33 ____________ _________________________ N = 30 * Đọc kĩ đề H1:Sử dụng MTBT tính và Bài 5/168 bài,xác định điền vào chỗ trống ở cột tần a)Ta có bảng tần số - tần suất như sau: nội dung công suất Lớp Tần số Tần suất(%) việc. [01;10] 5 6,25 * Thực hiện [11;20] 29 36,25 câu a) [21;30] 21 26,25 [31;40] 16 20 [41;50] 7 8,75 [51;60] 2 2,5 N = 80 * Tiến hành vẽ ** Trên trục hoành, hãy đánh b)Ta có biểu đồ tần số như hình vẽ: biểu đồ theo dấu các đoạn xác định lớp, bắt hướng dẫn đầu từ [1;10] đến [51;60] (Có 6
File đính kèm:
giao_an_mon_dai_so_lop_10_chuong_v_thong_ke_truong_thpt_a_lu.doc

