Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Tuần 14 đến 22, Chương IV: Bất đằng thức. Bất phương trình

1.Mục tiêu:

a/Kiến thức :-Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức

-Hiểu bất đẳng thức cô-si

-Biết được một số bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối

b/Kỹ năng: -Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản

-Biết vận dụng bất đẳng thức cô-si vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đơn giản

-Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa dấu giá trị tuyệt đối

-Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức

c/Tư duy:-Biết đưa các dạng toán về dạng quen thuộc

d/Thái độ:

-Rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác

2.Chuẩn bị phương tiện dạy học:

doc 31 trang minhvy 28/12/2025 190
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Tuần 14 đến 22, Chương IV: Bất đằng thức. Bất phương trình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Tuần 14 đến 22, Chương IV: Bất đằng thức. Bất phương trình

Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Tuần 14 đến 22, Chương IV: Bất đằng thức. Bất phương trình
 Trang1
 Ngày soạn: 
 PPCT: 27-28
 Tuần: 14
 CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
 § 1. BẤT ĐẲNG THỨC
 Số tiết : 2
 1.Mục tiêu:
 a/Kiến thức :-Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức
 -Hiểu bất đẳng thức cô-si
 -Biết được một số bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối
 b/Kỹ năng: -Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương 
 để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản
 -Biết vận dụng bất đẳng thức cô-si vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc 
 tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đơn giản
 -Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa dấu giá trị tuyệt đối
 -Biết biểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức 
 x a; x a (a > 0) 
 c/Tư duy:-Biết đưa các dạng toán về dạng quen thuộc
 d/Thái độ:
 -Rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác
 2.Chuẩn bị phương tiện dạy học:
 a/Kiến thức cũ:khái niệm bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức đã học ở lớp 8 và lớp 9
 b/Phương tiện:sách giáo khoa
 c/Phương pháp:phương pháp gợi mở ,vấn đáp và các phương pháp khác
 3.Tiến trình bài học và các hoạt động:
 TIẾT : 1
 Hoạt động 1: Ôn tập bất đẳng thức .Thời gian: 15p
Hoạt động của hs Hoạt động của GV Nội dung cần ghi
 1 hs trả lời câu hỏi 1,1 hs khác *hs ôn tập bằng cách hoàn thành 2 bài I/ Ôn tập bất đẳng 
nhận xét kết quả tập sau thức
Tương tự như vậy cho câu hỏi 2 Chọn chấm điểm 5 vở nhanh nhất và 1.Khái niệm bất 
 đúng nhất đẳng thức:sgk tr74
 ?Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào 2.Bất đẳng thức 
 đúng hệ quả và bất đẳng 
 1
 a/3,25-4 c/- 2 3 thức tương 
 4 đương:sgk tr74
 ?Chọn dấu thích hợp (=;) điền vào 3.Tính chất của 
 ô vuông ta được một mệnh đề đúng bất đẳng thức:sgk 
 4 2
 a/2 2 3 b/ tr75
 3 3 Chú ý :sgk tr76
 c/3+2 2 (1 2)2
 d/ a2+1 0 ,với a là số đã cho Trang3
 Mđ3 :hoàn chỉnh bài toán
 kết quả bài toán trên là hệ quả 1
 Hs ghi nhận kiến thức ?trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi 
 ,thực hiện tùy theo ,hình nào có diện tích lớn nhất ,giải thích.
 mức độ Hs có thể thực hiện các mức độ sau:
 Trả lời câu hỏi ,nắm Mđ1:hs tự gải quyết
 kỹ vấn đề để dẫn đến Mđ2:ghi công thức tính chu vi và diện tích của 
 kiến thức mới hình chử nhật
 Mđ3:ad bđt cô-si ta có:
 a+b 2 ab ,a,b là độ dài 2 cạnh
 Khi nào tích ab lớn nhất?
 Ta có hệ quả 2 
 Hs tự chứng minh hệ quả 2
 Tương tự hs trả lời câu hỏi sau:nếu x,y cùng dương 
 và có tích không đổi thì tổng x+y nhỏ nhất khi 
 nào?
 Khi đó ta có hệ quả 3 và hs cũng chứng minh được 
 hệ quả 3
 Hoạt động 4:Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối .Thời gian:5p
 Hoạt động của hs Hoạt động của GV Nội dung cần ghi
 Hs nhớ lại các kiến Hs trả lờicâu hỏi sau : Nhắc lại định 
thức đã học về giá trị ?Tính giá trị tuyệt đối của các số sau: nghĩa giá trị tuyệt 
 3
tuyệt đối và trả lời câu a/ 0 b/1,25 c/ d/ đối và các tính 
hỏi 4 chất: SGK tr78
 Ôn lại định nghĩa giá ?Gọi 1 hs nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của 
 trị tuyệt đối số a
 ?ghi 1 vài tính chất về giá trị tuyệt đối đã học
 Hoạt động 5:cũng cố và dặn dò .Thời gian :5p
 Hỏi: Nêu BĐT Côsi và hệ quả?
 Bài tập về nhà (SGK)
 Tiết 2: BÀI TẬP
 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ .Thời gian:10p
 Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung cần 
 ghi
 Nghe hiểu nhiệm vụ Gọi 1 hs kiểm tra lại kiến thức cũ:
 Làm bài tập áp dụng Nêu định lý về bất đẳng thức cô-si?
 Nhận xét và hoàn chỉnh Ad:cho 2 số a và b dương .Chứng minh rằng : 
 lời giải Trang5
 Nhận xét kết quả sau khi đã biến đổi
 5/hướng dẫn hs tìm cách giải bài toán,không trình 
 bày bài giải
 Đặt x =t
 Xét 2 trường hợp :
 * 0 x <1
 * x 1
 6/Hd:Gọi H là tiếp điểm của đường thẳng AB với 
 đường tròn .Ta áp dũng bất đẳng thức cô-si:
 AB=HA+HB 2 HA.HB
 AB ngắn nhất khi đẳng thức xảy ra ?
 Hoạt động 1: Cũng cố dặn dò .Thời gian:5p
Hoạt động của hs Hoạt động của GV Nội dung cần ghi
Hs trả lời câu hỏi và ?định nghĩa giá trị tuyệt đối của số a
suy nghĩ nhanh Ghi tính chất về giá trị tuyệt đối 
hướng giải bài tập Bt:cmr: a c a b b c
 Ngày soạn: 
 PPCT: 29
 Tuần: 15 § 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
 I.Mục tiêu
 ✓ Giới thiệu cho học sinh khái niệm cơ bản: bất phương trình, hệ bất phương trình 1 ẩn: 
 nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình, điều kiện của bất phương trình, giải bất phương trình.
 ✓ Giúp học sinh làm quen với một số phương pháp biến đổi bất phương trình thường dùng.
 II. Chuẩn bị phương tiện dạy học
 GV:
 ✓ Chuẩn bị các bảng kết quả của mỗi họat động.
 ✓ Chuẩn bị phiếu học tập. SGK 
 HS: Xem trước bài mới
 III.Phương pháp
 Gợi mở vấn đáp thông qua các họat động điều khiển tư duy, đan xen họat động nhóm.
 IV.Tiến hành bài học và các họat đông.
 Hoạt động 1: Giới thiệu bất phương trình 1 ẩn.
 Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung
✓ Nghe, hiểu nhiệm vụ ✓ Tổ chức cho học sinh ôn lại kiến I.Bất phương trình 1 ẩn: 
 thức cũ: SGK trang 90
✓ Trình bày kết quả ✓ Cho Bất phương trình:2x 3
 Vế trái: 2x ✓ Chỉ rỏ vế trái và vế phải của bất 
 Vế phải: 3 phương trình này?
✓ Chỉnh bài hòan thiện (nếu ✓ Cho biết dạng của bất phương trình 
có) 1 ẩn.
✓ Ghi nhận kiến thức
 Hoạt động 2:Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số. Trang7
 + giải phương trình bậc hai và giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai,
 + sử dụng định lí Vi-ét trong việc đoán nghiệm của phương trình bậc hai và giải các bài 
 toán liên quan như tìm hai số biết tổng và tích của chúng, tính các biểu thức đối xứng giữa 
 các nghiệm của phương trình bậc hai.
 c)Về tư duy: 
 + Vận dụng được lý thuyết vào bài tập.
 + Biết quy lạ thành quen
 c) Thái độ: Rèn luyện được tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận.
 2. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
 a) Thực tiễn: h/s cần nẳm được các kiến thức cần thiết đã học để giải bài tập.
 b) GV: Xậy dựng hệ thống những bài tập toàn HKI
 c) HS : hệ thống kiến thức toàn HKI
 b) Phương tiện:
 + Tài liệu học tập cho h/s: sgk
 + Thiết bị dạy học: phiếu học tập
 d) Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
 3. Tiến trình bài học và các hoạt động:
 Hoạt động 1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị HS 
 a. y= 2x+1 b. y x2 2x 3
Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên
- HS y= ax+ b. Nêu sự biến thiên của HS?
- 1 HS giải câu a QS theo dõi HS + giúp đỡ HS yếu
- Nêu sự biến thiên của HS bậc 2?
- 1 HS giải câu b
HS còn lại giải + NX
 HĐ2 . Giải các phương trình chứa căn bậc hai
 Mục tiêu mong muốn của hoạt động: h/s đạt được kỹ năng giải được các phương trình chứa căn 
 bậc hai.
 Đề bài tập. 1) Giải các phương trình sau:
 x2 8
 a) 2x 5 x 2x 5 6 b) c) x2 4 x 2
 3x-2 3x-2
 Tình huống 1. Tìm hiểu nhiệm vụ
 Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên
 + H/s theo dõi đề bài tập trong SGK + Chia lớp thành hai nhóm: nhóm 1 gồm TB 
 + Định hướng cách giải và Y , nhóm 2 gồm , K và G
 + H/s theo dõi đề bài trong SGK
 + Giao nhiệm vụ cho nhóm 1: bài tập 1a) và 
 1b), nhóm 2 bài tập còn lại.
 Tình huống 2. H/s độc lập tìm lời giải câu 1a), 1b), 1c) cĩ sự hướng dẫn điểu khiển của GV
 Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên Trang9
 cần chú ý:
+ Đọc đề bài GV giao và thực hiện theo GV + Thực hiện bằng MT:
hướng dẫn thao tác trên MT - Hướng dẫn h/s sử dụng máy tính một cách 
+ Suy nghĩ theo gợi ý của GV trong trường hợp chi tiết (cụ thể thành thuật toán cho cả hai dạng 
MT báo lỗi hệ pt)
+ Thông báo cho GV khi h/s tìm được kết quả - Máy tính báo lỗi thì hệ pt vô nghiệm 
trả lời hay vô số nghiệm
+ Thực hiện việc giải hệ pt bằng cách khác + Thực hiện bằng các phương pháp đã biết
theo hướng dẫn củ GV - Gợi ý h/s giải
+ Chính xác kết quả bài toán (ghi lời giải của - Nhận kết quả của h/s và chính 
bài toán) xác kết quả
 - Trình bảy bài giải ngắn gọn
 HĐ 4. Giải bài toán bằng cách lập pt vàhpt
 Mục tiêu mong muốn của hoạt động: h/s đạt được kỹ năng tự lập được pt, hpt khi thực hiện các 
bài toán bằng cách lập pt vàhpt
 HĐ 5. Củng cố
 GV yêu cầu h/s xem lại các dạng bài tập cơ bản để chuẩn bị kiểm tra một tiết.
Ngày soạn: 
PPCT: 32
Tuần: 18 § 2. TRẢ BÀI KIỂM TRA HKI
I. Mục tiêu 
- HS có thể kiểm tra lại lời giải của bài làm với KQ đúng 
- Thấy được chỗ sai của lời giải hoặc bài toán chưa giải được
- Hệ thống kiến thức trọng tâm của HKI
II. Chuẩn bị
GV: Đề thi HKI và đáp án đúng 
HS : Chuẩn bị câu hỏi thắc mắc về đề thi ?
II. Tiến hành
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Giọi HS giải nhưng câu đã biết cách giải - Quan sát , phân tích lời giải
- Đưa ra đáp án đúng - Tìm chỗ sai trong lời giải của mình 
Ngày soạn: 
PPCT: 33-34
Tuần: 19 § 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
 Số tiết: 2
I.Mục tiêu
✓ Giới thiệu cho học sinh khái niệm cơ bản: bất phương trình, hệ bất phương trình 1 ẩn: 
nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình, điều kiện của bất phương trình, giải bất phương trình.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mon_dai_so_lop_10_tuan_14_den_22.doc