Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Tuần 5 đến 8, Chương II: Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

1. Mục tiêu

1.1 Về kiến thức

- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số.

- Hiểu hàm số động biến, nghịch biến, hàm số chẵn , lẻ. Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ.

1.1. Về kĩ năng

- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản.

- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước.

- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản.

2. Chuẩn bị phương tiện dạy học:

- GV: Soạn giáo án, SGK

- HS: đã biết đn HS ở cấp II

3. Tiến trình bài học và các hoạt động

doc 15 trang minhvy 28/12/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Tuần 5 đến 8, Chương II: Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Tuần 5 đến 8, Chương II: Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

Giáo án môn Đại số Lớp 10 - Tuần 5 đến 8, Chương II: Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
 Ngày soạn: 
PPCT: 9,10
Tuần: 5
 CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI
 §1 HÀM SỐ
 Số tiết: 2
1. Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số.
- Hiểu hàm số động biến, nghịch biến, hàm số chẵn , lẻ. Biết được tính đối xứng của đồ thị 
hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ.
1.1. Về kĩ năng
- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản.
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước.
- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản.
2. Chuẩn bị phương tiện dạy học: 
- GV: Soạn giáo án, SGK 
- HS: đã biết đn HS ở cấp II
3. Tiến trình bài học và các hoạt động
 TIẾT 1
Hoạt động 1: Hàm số . tập xác định của hàm số
 HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
 Ví dụ 1: cho y = x- 1. - Cho biết kết quả Giả sử có hai đại lượng biến thiên x 
 Tìm y khi x = 1, x = -1, x và y trong đó x nhận giá trị thuộc 
 = 2 . Với mỗi giá trị x x -1 1  tập số D.
 ta tìm được bao nhiêu y ? ?  KN: SGK
 giá trị y
 - Từ kiến thức lớp 7 & 9 hs 
 hình thành khái niệm hàm 
 số.
 - Học sinh cho 
 Ví dụ 2 (VD1. SGK) - HS nhận xét
 Hãy nêu một ví dụ thực - Chỉnh sửa
 tế về hàm số
Hoạt động 2: Cách cho hàm số bằng bảng
Từ ví dụ 2 hãy chỉ ra các giá trị của hàm số trên tại x = 2001 ; 2004 ; 1999.
Hoạt động 3: Cách cho hàm số bằng biểu đồ
 Từ ví dụ 2( SGK) hãy chỉ ra các giá trị của mỗi hàm số trên tại các giá trị x D
Hoạt động 4 : Hàm số cho bằng công thức
 HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
 - Hãy kể tên các hàm số đã - Mỗi nhóm cho một 
 học ở bậc THCS. ví dụ về hàm số đã y - Hoàn thiện , đưa ra 
 kết quả đúng.
 2
 1
 -1 0 1 x
Hoạt động 6: Sự biiến thiên của hàm số
 HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
 1. Ôn tập SGK trang 36
 y
 0 x
 y
 f(x2)
 f(x1)
 0 x1 x2 x 
 y
 f(x2)
 f(x1)
 x1 x2 0 
 x
Trên khoảng (0 ; + ) đồ thị đi lên hay xuống từ 
trái sang phải
Trên khoảng (- : 0) đồ thị đi lên hay xuống từ 
trái sang phải
 2. Bảng biến thiên
 + Dựa vào tính đồng biến nghịch biến của 
 hàm số lập bảng biến thiên.
 - Các nhóm trả lời
 Trang 3 1 và -1 , 2 và -2 có thuộc quả Hàm số y = f(x) với tập xác định 
 TXĐ không ? - Chỉnh sửa (nếu có) D gọi là hàm số chẵn nếu  x 
 Tính và so sánh g(-1) và g(1) - Hình thành kiến thức D thí – x D 
 g(-2) và g(2) và f(-x) = f(x) . 
Ví dụ: Xét tính Chẵn lẻ của Hàm số y = f(x) với tập xác định 
các hàm số: - Các nhóm nhận nhiệm D gọi là hàm số chẵn nếu  x 
 a) y = 3x2 - 2 vụ D thí – x D 
 1 và f(-x) = - f(x) . 
 b) y = - Đưa ra kết quả
 x - chỉnh sửa hoàn thiện 
 c) y = x (nếu có)
2. Đồ thị của hàm số chẵn lẻ
Cho học sinh dựa vào đồ thị 
để nhận xét tính đối xứng của 
đồ thị hàm số.
Hoạt động 9: Bài tập
 HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
1. Tập xác định của các Gọi HS lên bảng giải
hàm số Chỉnh sửa (nếu có)
 3x 2 1
a) y , a) D = R \ 
 2x 1 2 
 x 1 b) D = R\ 3,1
 b) y 2
 x 2x 3 1
 c) D = [- ; 3]
c) y 2x 1 3 x 2
2. Cho hàm số 
 x 1 khi x 2
y Gọi HS lên bảng giải x = 3 => y = 4
 2
 x 2 khi x 2 Chỉnh sửa (nếu có) x = -1 => y = -1 
Tính giá trị của hàm số đó x = 2 => y = 3
tại x = 3; x = -1; x = 2
3. Cho hàm số y = 3x3–
2x+1 Gọi HS lên bảng giải f(-1) = 6 vậy M(-1; 6) thuộc đồ thị 
Các hàm số sau co thuộc đồ Chỉnh sửa (nếu có) hàm số.
thị của hàm số đó không ? f(1) = 2 vậy N(1; 1) không thuộc 
 a) M(-1 ; 6), b) N(1 ; đồ thị hàm số.
 1) f(0) = 1 vậy P(0; 1) thuộc đồ thị 
 c)P(0 ; 1) hàm số.
4. Xét tính chẵn lẻ của các a) TXD: D = R
hàm số Gọi HS lên bảng giải  x R thì – x D và
a) y x Chỉnh sửa (nếu có) f(-x) = x = x = f(x)
 Trang 5 Hoạt động 2: Vẽ được đồ thị của hàm hằng.
 HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho hs Bài toán: cho hàm số y = 2 Phần II hình 18 trang 40
- Diều chỉnh khi cần thiết - Xác định giá` trị của hàm 
và xác nhận kết quả của hs số tại x = -2, -1, 0, 1, 2.
- HD khi không có hs nào - HS nhận xét những điểm 
vẽ được. đths y = 2 đi qua. Từ đó nêu 
( cho 2 điểm để vẽ) nhận xét về đths y = 2
Hoạt động 3: Giải bài toán
 3
Xác định a, b để đths y = ax +b qua hai điểm A(0 ; 3) và B( ; 0)
 5
 HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- HD hs khi cần thiết - Nhận nhiệm vụ Kết quả mong đợi
- Điều chỉnh và xác nhận - Thực hiện các thao tác a = - 5, b = 3
kết quả. giải
 - Cho kết quả
Hoạt động 4: Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng đa qua A(2 ; -2) và song song 
với Ox
 HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- HD hs khi cần thiết - Nhận nhiệm vụ Kết quả mong đợi
- Điều chỉnh và xác nhận - Thực hiện các thao tác y = -2
kết quả. giải
 - Cho kết quả
Hoạt động 5: Vẽ đồ thị hàm số y = x
 HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- Giao nhiệm vụ x khi x 0
 x 
- yêu cầu hs nhắc lại x = - HS nhắc lại x = ? x khi x 0
? - Từ đó hs nhận xét tính đb, y = x 
- Hàm số y = x đồng biến nb của hàm số. TXĐ: D = R
ngịch biến trên khoảng - Nhận xét đồ thị của hàm Bảng biến thiên trang 41
nào? số . Phần III đồ thị hình vẽ trang 41
- Nhận xét.
- Điều chỉnh khi cần thiết 
và
 xác nhận
Hoạt động 6: Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1
 HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- HD khi cần thiết HS lên bảng làm Kết quả mong đợi
- Điều chỉnh và xác nhận Đồ thị hàm số là hai nửa đường 
kết quả của hs thẳng cùng xuất phát từ điểm (0 ; 
 1) đối xứng nhau qua Oy.
 Trang 7 Bài: 2 Gọi (G) là đồ thị của hàm số y = 2x
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Giáo viên giúp học sinh a)Khi (G) tịnh tiến lên 3 
nắm được cách tịnh tiến 1 đơn vị, ta được đồ thị hàm 
đồ thị số y = 2x+ 3
-Gọi học sinh nhắc lại 4 Phát biểu và rút ra trường b)Gọi f(x) = 2x
trường hợp tịnh tiến hợp đối với câu a) Khi (G) tịnh tiến sang trái 1 
-Gợi ý cho học sinh khi tịnh Học sinh tìm hàm số đơn vị ta được đồ thị hàm số 
tiến sang trái 1 đơn vị thì f(x + 1) = ? y = 2x + 1tiếp tục tịnh 
f(x) f(x + 1) tiến xuống dưới ta được 
-Giúp học sinh tránh sai Tịnh tiến lần nhất ta được hàm số 
lầm khi tịnh tiến liên tiếp 2 f(x – 2) = 2x - 2 y = 2x - 2- 1
lần. Tịnh tiến lần thứ nhất, Tịnh tiến lần 2 được hàm số 
được hàm số mới, từ hàm số y = 2x - 2- 1 
mới đó tịnh tiến 1 lần nữa
 Bài 3: Vẽ đồ thị của hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ và nêu nhận xét về 
quan hệ giữa chúng
 a)y = x – 2 
 b)y = x - 3 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Gợi ý cho học sinh hàm số -Nhận biết được khi bỏ trị a)Vẽ đồ thị y = x - 2
y = x - 2 . Lấy 2 điểm đặc tuyệt đối sẽ có 2 hàm số
biệt rồi vẽ Hàm số vẽ đồ thị
 -Cho hàm số vẽ đồ thị y = x – 2 qua A(0 ; - 2); 
tr6en từng khoảng B(2 ; 0)
-giáo viên: Gợi ý cho học y = x – 3, qua A(0; - 3) ; 
sinh vẽ 2 đường thẳng y = x B(3 ; 0)
– 2 ; y = x -3 rồi bỏ phần 
đường thẳng phía dưới trục 
hoành -Nhìn trực quan phát biểu 
 hay từ phân tích bài toán rút 
 ra nhận xét
-Cho học sinh quan sát hình 
vẽ rút ra nhận xét về quan 
hệ hai hàm số trên
 Trang 9 - Nge hiểu nhiệm vụ. Parabol y = ax2 có : 1. nhận xét 
- Trả lời (trình bày). + Đỉnh I(? ; ?) hình vẽ 20
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu + Trục đối xứng là  ? 2. Đồ thị :
có). + đồ thị như thế nào ( bề SGK trang 44, hình 21
- Ghi nhận kiến thức. lõm quay lên hay quay 3. Cách vẽ: 
 xuống ?) SGK trang 44
 Hoạt động 2: Vẽ parabol y = 3x2 -2x – 1
 HĐ của HS HĐ của GV Nội dung
 1 4
- Đỉnh I(?;?) - Xác định tọa độ đỉnh - Đỉnh I( ; )
 b 3 3
- Trục đối xứng x = - I(?;?)
 2a b 1
 - Vẽ trục đối xứng x = - - Trục đối xứng x = 
- Giao điểm của parabol 2a 3
với trục tung . - Xác định tọa độ giao - Giao điểm của parabol với trục 
 Giao điểm của parabol điểm của parabol với trục tung A(0; -1)
trục hoành. tung và trục hoành. Giao điểm của parabol trục hoành 
 1
- Vẽ parabol - Vẽ parabol ( a > 0 bề B(1; 0)và C(- ; 0)
 lõm quay lên trên, a < 0 bề 3
 lõm quay xuống dưới) - Vẽ parabol:
 C 1 B
 0
- Nge hiểu nhiệm vụ
 -1
- Từng nhóm làm và trình 
 A
bài kết quả. VD: Vẽ parabol
 I
- Chỉnh sửa hoàn thiện y = -2x2 + x + 3
(nếu có).
- Ghi nhận kết quả.
Hoạt động 3: Chiều biến thiên của hàm số y = ax2 + bx + c (a 0)
 HĐ của HS HĐ của GV Nội dung
 - Quan xác hình vẽ. Từ hai dạng đồ thị ở hai II. Chiều biến thiên của hàm số 
 - Phân biệt sự khác ví dụ trên cho học sinh bậc hai
 nhau cơ bản giữa hai nhận xét về chiều biến SGK trang 45 – 46
 dạng khi a dương thiên của hàm số bậc hai
 hoặc âm. Gợi ý: a > 0 thì đồ thị có 
 - Hình thành kiến thức. dạng nư thế nào?
 a < 0 thì đồ thị có 
 dạng như thế nào?
 Củng cố: a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3
 b) Tìm GTNN của hàm số trên
 * Bài tập về nhà: Bài 2 và 3 trang 49.
 Tiết 2
 Trang 11

File đính kèm:

  • docgiao_an_mon_dai_so_lop_10_tuan_5_den_8.doc