Giáo án môn Toán Lớp 10 - Bài học: Bài tập PTTS của đường thẳng
- Kiến thức: * Khắc sâu:
- PTTS của đường thẳng trong không gian
- Các vị trí tương đốI của 2 đường thẳng trong không gian
- Biết cách tính khoảng cách giữa đường thẳng và mp song song trong không gian
- Biét cách tìm số giao điểm giữa đường thẳng và mp trong không gian
- Kỷ năng:
-Rèn luyện thành thạo việc viết PTTS của đường thẳng trong các trường hợp đơn giản như: đi qua 1 điểm và có véc tơ chi phương cho trước, đi qua 2 điểm cho trước , đi qua 1 điểm và song song với 1 đường thẳng hoặc vuông góc với mp cho trước
- Biết cách lập PTTS c ủa đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng cho trước trên mp tọa độ
- Rèn luyện thành thạo việc xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, tìm số giao điểm của đường thẳng và mp
- Tính được khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng
- Tìm được tọa độ của hình chiếu 1 điểm trên đường thẳng và mặt phẳng
- Làm quen với việc giải bài toán hình không gian bằng phương pháp tọa độ
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán Lớp 10 - Bài học: Bài tập PTTS của đường thẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán Lớp 10 - Bài học: Bài tập PTTS của đường thẳng
BÀI TẬP PTTS CỦA ĐƯỜNG THẲNG Ngày soạn: 3/8/08 ( chương trình chuẩn) Số tiết: 3 I/ Mục tiêu: 1. Kiến thức: * Khắc sâu: - PTTS của đường thẳng trong không gian - Các vị trí tương đốI của 2 đường thẳng trong không gian - Biết cách tính khoảng cách giữa đường thẳng và mp song song trong không gian - Biét cách tìm số giao điểm giữa đường thẳng và mp trong không gian 2. Kỷ năng: -Rèn luyện thành thạo việc viết PTTS của đường thẳng trong các trường hợp đơn giản như: đi qua 1 điểm và có véc tơ chi phương cho trước, đi qua 2 điểm cho trước , đi qua 1 điểm và song song với 1 đường thẳng hoặc vuông góc với mp cho trước - Biết cách lập PTTS c ủa đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng cho trước trên mp tọa độ - Rèn luyện thành thạo việc xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, tìm số giao điểm của đường thẳng và mp - Tính được khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng - Tìm được tọa độ của hình chiếu 1 điểm trên đường thẳng và mặt phẳng - Làm quen với việc giải bài toán hình không gian bằng phương pháp tọa độ 3. Về tư duy,thái độ: -Rèn luyện tư duy phân tích ,tổng hợp qua việc giải bài tập -Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác - có nhièu sáng tạo trong hình học - Hứng thú học tập,tích cực phát huy tính độc lập trong học tập II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Giáo viên : - Giáo án , bảng phụ và một số hình vẽ -Hệ thống lý thuyết đã học 2. Học sinh: - Ôn tập lý thuyết đã học một cách có hệ thống - Chuẩn bị trước các bài tập ở sách giáo khoa III/ Phương pháp : Kết hợp nhiều phương pháp .Trong đó chủ yếu là phương pháp gợi mở, nêu vấn đề và hoạt động nhóm IV/ Tiến hành bài giảng: Tiết 1: 1. Ổn định: 2. Bài cũ: (8phút) Câu hỏi : Em hãy nhắc lại định nghĩa PTTS của đường thẳng trong không gian . Áp dụng giải bài tập 1d ở sgk 3.Bài mới: Hoạt động 1: Giải bài tập về viết PTTS của đường thẳng nhóm sau đó cử đại diện trả lời đứng tại chỗ đọc kết quả 3/ Dặn dò : -Hoàn chỉnh việc trình bày bài tập 2 vào vở - Ôn tập lại lý thuyết về vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian - Giải bài tập 3,4,5,9.sgk trang 90 Tiết 2 : 1. Ổn định 2. Bài cũ:(10 phút) HS1: Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song,trùng nhau. Áp dụng giải bài tập 3b HS2: Nêu đièu kiện để 2 đt cắt nhau, chéo nhau. Áp dụng giảI bài tập 3a 3. Bài mới: HĐ1: Giải bài tập SGK Tiết 3: 1. ổn định: 2. Bài mới: 3. 15phút - Chia lớp thành 6 nhóm -Làm việc theo nhóm sau đó Bài 6 trang 90 sgk ,3nhóm giải bài 6, 3nhóm giải cử đại diện lên trình bày lời Bài 7 trang 91 sgk bt 7 giải trên bảng - Gọi đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày lời giải -Gọi hs ở các nhóm còn lại - Nhận xét và bổ sung bài giải nhận xét và bổ sung bài giải của bạn của bạn - Giáo viên nhắc lại cách giải -Lắng nghe, ghi nhớ và ghi từng bài cho cả lớp và bổ sung chép vào vở cho hoàn chỉnh 15 phút * Cho học sinh nhắc lại cách - Đứng tại chổ trình bày cách Bài 8a dựng hình chiếu của một điểm dựng điểm H trên mp -Cho học sinh nêu phương - Trình bày pp giải câu a pháp giải câu a và hướng dẫn học sinh thực hiện qua hệ - Trả lời câu hỏi của GV theo thống câu hỏi sau: gơi ý sau: 1? Đt d điqua M và vuông góc với mp có vtcp là vectơ nào ? .vtcp của d là (1,1,1) Viết PTTS của đt d? x 1 t 2? Hãy tìm tọa độ giao điểm .PTTS của d: y 4 t Hcủa đt d và mp z 2 t .H( 2,0,-1) 10 phút - Gọi hs nhắc lại cách dựng - Trả lời theo yêu cầu của GV điểm đối xứng với M qua mp .Từ đó đề xuất pp tìm tọa độ của nó. - Gọi hs khác nhắc lại công thức tính k/c từ 1 điểm đến mp - Chia bảng thành 2 phần và -Lên bảng trình bày theo chỉ gọi 2 hs lên trình bày bài giải 2 đinh của GV câu b và c -Gọi 2 hs khác nhận xét và bổ -Nhận xét ,bổ sung sung cho hoàn chỉnh *Treo hình vẽ sẵn ở bảng phụ -lắng nghe và trả lời câu hỏi lên bảng và hướng dẫn hs chọn theo yêu cầu của GV hệ tọa độ cho thích hợp -Cho học sinh xác định tọa độ Thực hiện độc lập và đọc kết các đỉnh của hình lập phương quả theo chỉ định của GV đối với hệ tọa độ đã chọn -Cho học sinh viết PTTQ của mp(A/BD) từ đó suy ra k/c cần tìm x 1 2t x 6 3t Câu 1:Hai đt sau ở vị trí tương đối nào? D: y 7 t và D/ y 1 2t z 2 t z 3 4t A/ cắt nhau B/ song song C/ Chéo nhau D/ trùng nhau x 2 2t x 7 6t Câu 2: Hai đt sau ở vị trí tương đối nào? D: y 6t và D/ y 2 9t z 12t z 1 8t A/ cắt nhau B/ song song C/ Chéo nhau D/ trùng nhau x 1 t Câu 3: Đường thẳng và mp sau có mấy gđ? D y 1 2t và ( ) :x + y +z – 4 = 0 z 2 3t A/ 1 B/ 0 C/ Vô số Đáp án : 1a,2b,3c 3. Bảng phụ 3: Câu 1:Tọa độ hình chiếu vuông góc của M(1,-1,2) trên mp : 2x-y + 2z +12 = 0 là điểm nào sau đây? 29 10 20 29 10 20 A/ (1,5,9) B/(10,-5,20) C/ (- ; ; ) D/( ; ; ) 9 9 9 9 9 9 x 2 3t Câu2: Tọa độ hình chiếu vuông góc của A(4,-3,2) trên đt D: y 2 2t là điểm nào sau đây? z t A/ (_-1,0,1) B/(1,0,-1) C/(-1,2,1) D/ (1,2,-1) x 1 2t Câu3: Tọa độ của điểm đối xứng M(1,-1,2)qua đt D: y 1 t là điểm nào sau đây? z 2t 16 17 7 16 17 7 16 17 7 A/( ; ; ) B/(- ; ; ) C/( ; ; ) D/(16,17,7) 9 9 9 9 9 9 9 9 9 Đáp án : 1c,2b,3c
File đính kèm:
giao_an_mon_toan_lop_10_bai_hoc_bai_tap_ptts_cua_duong_thang.doc

