Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài: Giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số

MỤC TIÊU:

  1. Về kiến thức:
  • Nắm được ĐN, phương pháp tìm gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn.

2. Về kỷ năng:

  • Tính được gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn.
  • Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số.

3. Về tư duy, thái độ:

  • Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận.
  • Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài.

CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

doc 5 trang minhvy 28/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài: Giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài: Giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số

Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài: Giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số
 Ngày soạn: 04/8/2008
Số tiết: 2 Bài: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT
 GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
 I. MỤC TIÊU:
 1. Về kiến thức:
 - Nắm được ĐN, phương pháp tìm gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn.
 2. Về kỷ năng:
 - Tính được gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn.
 - Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham số.
 3. Về tư duy, thái độ:
 - Rèn luyện tư duy logic, tư duy lý luận.
 - Tích cực, chủ động nắm kiến thức, tham gia xây dựng bài.
 II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, thước kẻ,bảng phụ, phiếu học tập, đèn chiếu (nếu có) 
 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, Xem nội dung kiến thức của bài học và các nội dung 
 kiến thức có liên quan đến bài học.
 III. PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề.
 IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
 1. Ổn định lớp:
 2. Bài cũ (5 phút): Cho hs y = x3 – 3x.
 a) Tìm cực trị của hs.
 b) Tính y(0); y(3) và so sánh với các cực trị vừa tìm được.
 GV nhận xét, đánh giá.
 3. Bài mới:
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa GTLN, GTNN.
T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
5’ - HĐ thành phần 1: HS quan - Bảng phụ 1 
 sát BBT (ở bài tập kiểm tra bài - Định nghĩa gtln: sgk 
 cũ) và trả lời các câu hỏi : trang 19.
 + 2 có phải là gtln của hs/[0;3] - Hs phát biểu tại chổ. - Định nghĩa gtnn: 
 + Tìm x0 0;3 : y x0 18. - Đưa ra đn gtln của hs tương tự sgk – tr 19.
 trên TXĐ D .
5’ - HĐ thành phần 2:( tìm gtln, 
 nn của hs trên khoảng ) - Hs tìm TXĐ của hs. - Ghi nhớ: nếu trên 
 + Lập BBT, tìm gtln, nn của hs - Lập BBT / R= ; khoảng K mà hs chỉ 
 y = -x2 + 2x. - Tính lim y . đạt 1 cực trị duy nhất 
 x 
 * Nêu nhận xét : mối liên hệ thì cực trị đó chính là 
 - Nhận xét mối liên hệ 
 giữa gtln của hs với cực trị của gtln hoặc gtnn của hs / 
 giữa gtln với cực trị của 
 hs; gtnn của hs. K.
15’ hs; gtnn của hs.
 - HĐ thành phần 3: vận dụng 
 + Hoạt động nhóm.
 ghi nhớ: - Bảng phụ 2.
 - Tìm TXĐ của hs.
 + Tìm gtln, nn của hs:
 - Lập BBT , kết luận.
 y = x4 – 4x3 
 + Ví dụ 3 sgk tr 22.(gv giải 
 - Xem ví dụ 3 sgk tr 22. 
 thích những thắc mắc của hs ) - Sgk tr 22. chú ý sgk tr 22. - Hs lập BBt. - Bảng phụ 8.
 + Tìm gtln, nn của hs: - Nhận xét sự tồn tại của 
 1 gtln, nn trên các khoảng, 
 y trên 0;1 ;
 x trên TXĐ của hs. - Chú ý sgk tr 22.
 ;0 ; 0; 
4. Cũng cố bài học ( 7’): 
- Hs làm các bài tập trắc nghiệm: 
 B1.Cho hs y x2 2x 5.Chän kÕt qu¶ sai.
 a)max y kh«ng tån t¹i. b)min y 6.
 R R
 c) min y 6 d) min y kh«ng tån t¹i.
 1; ; 1 
 B2.Cho hs y x3 3x2 1.Chän kÕt qu¶ ®óng.
 a)max y 3 b) min y 1
  1;3  1;3
 c) max y max y d) min y min y
  1;3 0;2  1;0 2;3
 B3.Cho hs y x4 2x2.Chän kÕt qu¶ sai:
 a)max y 1 b) min y 8 c) max y 1 d) min y 1.
  2;0 0;2 -1;1  1;1
- Mục tiêu của bài học.
5. Hướng dẫn học bài ở nhà và làm bài tập về nhà (2’):
- Làm bài tập từ 1 đến 5 trang 23, 24 sgk.
- Quy tắc tìm gtln, nn trên khoảng, đoạn. Xem bài đọc thêm tr 24-26, bài tiệm cận tr 27.
V. PHỤ LỤC:
1. Phiếu học tập:
 x 1
Phiếu số 1 : Lập BBT và tìm gtln, nn của các hs: y x2trên 3;1; y trên2;3- Nhận 
 x 1
 xét sự tồn tại gtln, nn của hs / đoạn.
Phiếu số 2: 
 B1.Cho hs y x2 2x 5.Chän kÕt qu¶ sai.
 a)max y kh«ng tån t¹i. b)min y 6.
 R R
 c) min y 6 d) min y kh«ng tån t¹i.
 1; ; 1 
 B2.Cho hs y x3 3x2 1.Chän kÕt qu¶ ®óng.
 a)max y 3 b) min y 1
  1;3  1;3
 c) max y max y d) min y min y
  1;3 0;2  1;0 2;3
 B3.Cho hs y x4 2x2.Chän kÕt qu¶ sai:
 a)max y 1 b) min y 8 c) max y 1 d) min y 1.
  2;0 0;2 -1;1  1;1 Bảng phụ 5: Hình vẽ SGK trang 21.
Bảng phụ 6: hs y = -x3 3x2 trên 1;1
y’ = -3x2 + 6x. 
 x 0  1;1 (chän)
 y ' 0 
 x 2  1;1 lo¹i 
 y 1 4; y 0 0; y 3 2.
 KL : max y 4; min y 0.
  1;1  1;1
Bảng phụ 7: 
 y 4 x2
 TX § :D=-2;2
 x
 y ' 
 4 x2
 y ' 0 x 0 D (chän).
 y 2 0; y 0 2; y 2 
 KL :max y 2;min 0.
 D D
Bảng phụ 8: hs y=1/x.
 x - 0 + 
 y’ - -
 y 0 + 
 - 0
Bảng phụ 9: ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
B1: C.
B2: D.
B3: D.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mon_toan_lop_12_bai_gia_tri_lon_nhat_gia_tri_nho_nha.doc