Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài: Hệ trục tọa độ trong không gian (2 tiết)
. MỤC TIÊU (Chương trình chuẩn)
- Về kiến thức:
+ Hiểu được định nghĩa của hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian.
+ Xác định tọa độ của 1 điểm, của vectơ các phép trái của nó.
+ Tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của vectơ, khoảng cách 2 điểm
- Về kĩ năng:
+ Tìm được tọa độ của 1 vectơ, của điểm
+ Biết cách tính tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của véc tơ và khoảng cách giữa hai điểm.
+ Viết được phương trình mặt cầu, tìm được tâm và bán kính khi viết phương mặt cầu.
- Về tư duy và thái độ: HS phải tích cực học tập và hoạt động theo yêu cầu của giáo viên.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài: Hệ trục tọa độ trong không gian (2 tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài: Hệ trục tọa độ trong không gian (2 tiết)
Ngày soạn: 04/08/2008 Bài : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG Số tiết: 2 KHÔNG GIAN I. MỤC TIÊU (Chương trình chuẩn) - Về kiến thức: + Hiểu được định nghĩa của hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian. + Xác định tọa độ của 1 điểm, của vectơ các phép trái của nó. + Tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của vectơ, khoảng cách 2 điểm - Về kĩ năng: + Tìm được tọa độ của 1 vectơ, của điểm + Biết cách tính tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của véc tơ và khoảng cách giữa hai điểm. + Viết được phương trình mặt cầu, tìm được tâm và bán kính khi viết phương mặt cầu. - Về tư duy và thái độ: HS phải tích cực học tập và hoạt động theo yêu cầu của giáo viên. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH + Giáo viên: thước, phíếu học tập + Học sinh: đồ dùng học tập như thước, compa III. PHƯƠNG PHÁP Gợi mở, vấn đáp; nêu vấn đề IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1. Ổn định tổ chức (2 phút ) 2. Kiểm tra bài cũ :không 3. Bài mới Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa hệ trục tọa độ trong không gian. THỜI HOẠT ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG CỦA GHI BẢNG GIAN GIÁO VIÊN HỌC SINH - Cho học sinh nêu lại định nghĩa - Học sinh trả lời. I. Tọa độ của điểm và hệ trục tọa độ Oxy trong mặt của vectơ phẳng. 1.Hệ trục tọa độ: (SGK) - Giáo viên vẽ hình và giới thiệu K/hiệu: Oxyz 1 Hoạt động 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ. THỜI HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIAN CỦA GHI BẢNG GIÁO VIÊN HỌC SINH - GV cho h/s nêu lại tọa - H/s xung phong trả II. Biểu thức tọa độ của các phép độ của vectơ tổng, hiệu, lời toán vectơ. Đlý: Trong không gian Oxyz cho tích của 1 số với 1 vectơ - Các h/s khác nhận a (a1;a2 ;a3 ),b (b1,b2 ,b3 ) trong mp Oxy. xét (1)a b (a1 b1,a2 b2 ,a3 b3 ) - Từ đó Gv mở rộng (2)ka k(a1;a2 ;a3 ) (kaa ,ka2 ,ka3 ) thêm trong không gian (k ¡ ) và gợi ý h/s tự chứng Hệ quả: a1 b1 minh. * a b a2 b2 * Từ định lý đó trên, gv a3 b3 cần dắt hs đến các hệ H/s làm việc theo Xét vectơ 0 có tọa độ là (0;0;0) quả: nhóm và đại diện trả b 0,a // b k R Gv ra v/dụ: yêu cầu h/s a kb ,a kb ,a kb lời. 1 1 2 2 3 3 làm việc theo nhóm mời AB (xB xA , yB yA , zB zA ) nhóm 1 câu. Nếu M là trung điểm của đoạn AB xA xB yA yB zA zB + Gv kiểm tra bài làm Thì: M , , 2 2 2 của từng nhóm và hoàn a ( 1,2,3) Các học sinh còn lại chỉnh bài giải. V dụ 1: Cho b )3,0, 5) cho biết cách trình a. Tìm tọa độ của x biết bày khác và nhận xét x 2a 3b b. Tìm tọa độ của x biết 3a 4b 2x O V dụ 2: Cho A( 1;0;0), B(2;4;1),C(3; 1;2) a. Chứng minh rằng A,B,C không thẳng hàng b. Tìm tọa độ của D để tứ giác ABCD là hình bình hành. 3 điều kiện cần và đủ để M (x,y,z) đứng tại chỗ Pt: 2 2 2 thuộc (S). trả lời, giáo x y z 2Ax+2By+2Cz+D=0 (2) (x A)2 (y B)2 (z C)2 R2 - Từ đó giáo viên dẫn đến viên ghi bảng. R A2 B2 C 2 D0 phương trình của mặt cầu. pt (2) với đk: - Gọi 1 hs làm ví dụ trong SGK. A2 B 2 C 2 D 0 là pt mặt cầu có tâm I (-A, -B, -C) Gv đưa phương trình R A2 B2 C 2 D 2 2 2 x y z 2Ax+2By+2Cz+0=0 Ví dụ: Xác định tâm và bán kính của mặt cầu. Yêu cầu h/s dùng hằng đẳng - H/s cùng x2 y2 z2 4x 6y 5 0 thức. giáo viên đưa Cho học sinh nhận xét khi nào về hằng đẳng là phương trình mặt cầu, và tìm thức. tâm và bán kính. Cho h/s làm ví dụ - 1 h/s trả lời 4. Cũng cố và dặn dò: * Cần nắm tọa độ của điểm, vectơ và các tính chất của nó, biểu thức tọa độ của tích vô hướng 2 vectơ và áp dụng. * Phương trình mặt cầu, viết phương trình mặt cầu, tìm tâm và bán kính của nó. Phiếu học tập số 1: Cho hình bình hành ABCD với A (-1;0;2), B(3;4;0) D (5;2;6). Tìm khẳng định sai. a. Tâm của hình bình hành có tọa độ là (4;3;3) b. Vectơ AB có tọa độ là (4;-4;-2) c. Tọa độ của điểm C là (9;6;4) d. Trọng tâm tam giác ABD có tọa độ là (3;2;2) Phiếu học tập số 2: Cho a (2; 1;0),b (3,1,1),c (1,0,0) Tìm khẳng định đúng. a. a.b 7 b. (a.c)b (6,2, 2) c. a b 26 d. a2.(b.c) 15 5
File đính kèm:
giao_an_mon_toan_lop_12_bai_he_truc_toa_do_trong_khong_gian.doc

