Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài học: Bài tập phương trình mặt phẳng (2 tiết)

I/ Mục tiêu:

+ Về kiến thức: Biết cách viết được pt của mặt phẳng, tính được khoảng cách từ một điểm đến một khoảng cách.

Biết xác định vị trí tương đối của 2 mặt phẳng.

+ Về kỉ năng:

- Lập được pt trình của mặt phẳng khi biết một số yếu tố.

- Vận dụng được công thức khoảng cách vào các bài kiểm tra.

- Sử dụng vuông góc và 2 mặt phẳng để giải số bài tập cóliên quan.

+ Về tư duy thái độ:

II/ Chuẩn bịcủa GV và HS:

doc 6 trang minhvy 15/01/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài học: Bài tập phương trình mặt phẳng (2 tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài học: Bài tập phương trình mặt phẳng (2 tiết)

Giáo án môn Toán Lớp 12 - Bài học: Bài tập phương trình mặt phẳng (2 tiết)
 Ngày soạn:
Số tiết: (1 , 2 t) BÀI TẬP PT MẶT PHẲNG
I/ Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Biết cách viết được pt của mặt phẳng, tính được khoảng 
cách từ một điểm đến một khoảng cách.
Biết xác định vị trí tương đối của 2 mặt phẳng.
+ Về kỉ năng: 
- Lập được pt trình của mặt phẳng khi biết một số yếu tố.
- Vận dụng được công thức khoảng cách vào các bài kiểm tra.
- Sử dụng vuông góc và 2 mặt phẳng để giải số bài tập cóliên 
quan.
+ Về tư duy thái độ:
II/ Chuẩn bịcủa GV và HS:
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
+ Học sinh: Chuẩn bị các bài tập về nhà
III/ Phương pháp: 
Đàm thoại kết hợp hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình bày học:
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ (5’)
 Nội dung tổng quát của pt mp
 Làm bài tập 1a. 5’ CH: Bài tập 3 - HS giải Bài 3a/ Lập ptmp oxy 
 + Mặt phẳng oxy nhận vt - HS nhận xét và sửa sai b/ Lập ptmp đi qua 
 nào làm vtcp M (2,6,-3) và song song 
 + Mặt phẳng oxy đi qua mp oxy.
 điểm nào ? Giải:
 Kết luận gọi HS giải , 
 GV kiểm tra và kết luận
5’ CH: Bài tập 4 i = (1,0,0) Bài 4a/ Lập ptmp chứa 
 + Mặt phẳng cần tìm song OP = (4 , -1, 2) trục ox và điểm
 song với những vectơ nào HS giải P (4, -1,2)
 + Mặt phẳng cần tìm đi qua HS nhận xét và kết luận Giải:
 điểm P (4, -1, 2) + HS nêu và giải Bài 5: Cho tứ diện cố 
 Kết luận: đỉnh là: A(5,1,3), B 
 Gọi HS giải GV kiểm tra (1,6,2), C (5,0,4) , D 
 Bài tập 5: (4,0,6)
 + Nêu phương pháp viết a/ Viết ptmp (ACD), 
 + AB và CD 
 ptmp đi qua 3 điểm không (BCD)
 + HS giải
 thẳng hàng. + HS kiểm tra nhận xét và b/ Viết ptmp (α ) đi qua 
 sữa sai.
 + mp (α ) có cặp vtcp nào ? AB và song song CD .
 + GV kiểm tra và kết luận Giải: Xác định m để hai mp 
 song song nhau.
 HS: ĐK (α) vuông góc (β) + HS giải Giải:
 Phương pháp giải + HS sữa sai
 GV kiểm tra 
 b/ 
 (α) : 2x +my + 2mz -9 
 = 0
 (β) : 6x - y - z - 10 =0
 Giải
 5’
 HĐ 3: Khoảng cách
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
3 ‘ GH: Nêu cách tính khoảng d = (m(α) ) = 
 Ax0 + By0 + Cz0 + D 
 cách từ điểm M (x0, y0, z0)
 đến mp (α) √ A2 + B2 + C2
 Ax + By+ Cz +D = 0
5 ‘ BT 9 : B9: Cho A(2,4,-3) tính 
 Gọi HS giải khoảng cách từ A tới 
 HS giải
 các mp sau:
 a/ 2x - y +2z - 9 = 0
 b/ 12x + y - 5z +5 = 0
 x = 0
 Bài 10 B10: Cho hình lập 
 - Hãy nêu thử cách giải phương HCD, 
 A’B’C’D’ có cạnh bằng 
 1.
 a/ CM (A B’D’// 
 (BC’D)
 b/ Tính khoảng cách 
 giữa hai mp trên.
 Giải 

File đính kèm:

  • docgiao_an_mon_toan_lop_12_bai_hoc_bai_tap_phuong_trinh_mat_pha.doc