Kế hoạch bài dạy Địa lí Lớp 11 - Bài 9+10
A. NỘI DUNG
I. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Công nghiệp:
* Tình hình phát triển:
+ Giá trị sản lượng CN đứng thứ hai thế giới (sau Hoa Kì).
+ CN chiếm 30% GDP, thu hút 30% lao động.
+ Cơ cấu ngành CN đa dạng, có đầy đủ các ngành CN kể cả các ngành không có lợi thế về tài nguyên.
+ Cơ cấu CN có sự thay đổi: Các ngành công nghiệp truyền thống giảm, công nghiệp hiện đại tăng.
+ Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về nhiều ngành CN.
* Phân bố:
+ Mức độ tập trung cao nhiều nhất trên đảo Hôn-su.
+ Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ven biển phía đông hướng ra TBD.
2. Dịch vụ:
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Địa lí Lớp 11 - Bài 9+10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Địa lí Lớp 11 - Bài 9+10
Bài 9: NHẬT BẢN (TT) Tiết 2 - CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ A. NỘI DUNG I. CÁC NGÀNH KINH TẾ 1. Công nghiệp: * Tình hình phát triển: + Giá trị sản lượng CN đứng thứ hai thế giới (sau Hoa Kì). + CN chiếm 30% GDP, thu hút 30% lao động. + Cơ cấu ngành CN đa dạng, có đầy đủ các ngành CN kể cả các ngành không có lợi thế về tài nguyên. + Cơ cấu CN có sự thay đổi: Các ngành công nghiệp truyền thống giảm, công nghiệp hiện đại tăng. + Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về nhiều ngành CN. * Phân bố: + Mức độ tập trung cao nhiều nhất trên đảo Hôn-su. + Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ven biển phía đông hướng ra TBD. 2. Dịch vụ: - Là ngành kinh tế quan trọng, chiếm 68% GDP. - Trong đó thương mại, tài chính và GTVT có vai trò to lớn. * Thương mại: + Là cường quốc thương mại đứng thứ 4 thế giới. + Bạn hàng rộng khắp trên thế giới: Hoa Kì, Trung Quốc, EU, các nước ĐNÁ, Ô-xtrây-li-a... * Tài chính: Có dự trữ tài chính lớn nhất thế giới (837,9 tỉ USD). * GTVT: Có hệ thống GTVT hiện đại bậc nhất thế giới (Đường biển, hàng không). 3. Nông nghiệp: * Tình hình phát triển: - Giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế (Chiếm 1% trong GDP) - Nề nông nghiệp có trình độ thâm canh cao. - Nguyên nhân: Do đất nông nghiệp ít, điều kiện TN khó khăn, CN và DV rất phát triển. * Một số nông sản chính: - Trồng trọt: Lúa gạo (chiếm 50% diện tích), diện tích trồng lúa giảm do chuyển sang trồng các loại cây khác. Ngoài ra NB còn trồng chè, thuốc lá, dâu tằm, hoa quả. - Chăn nuôi: bò, lợn, gà theo hình thức trang trại. - Đánh bắt hải sản:sản lượng đánh bắt lớn. - Nuôi trồng hải sản: Tôm, sò huyết,cua, rau câu, trai lấy ngọc... II. BỐN VÙNG KINH TẾ CHÍNH: - Hôn-su - Kiu-xiu - Xi-cô-cư - Hô-cai-đô B. VẬN DỤNG Câu 1. Biểu hiện hứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là A. Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước. B. Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp. C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới. D. Có tới 80% lao động hoạt động trong ngànhcông nghiệp. Câu 2. Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là: A. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt. B. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt. C. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt. D. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt. Câu 3. Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do A. Có nguồn lao động dồi dào. B. Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao. C. Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao. D. Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. B. Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao. C. Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm. D. Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ. Câu 19. Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su? A. Diện tích rộng nhất, số dân đông nhất. B. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế. C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng. D. Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam. Câu 20. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là A. Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép. B. Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng. D. Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê. Câu 21. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng A. Hôn-su. B. Kiu-xiu C. Xi-cô-cư. D. Hô-cai-đô. Câu 22. Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là A. Hôn-su. B. Kiu-xiu. C. Xi-cô-cư. D. Hô-cai-đô. Câu 23. Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su? A. Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô. B. Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-ran. C. Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô. D. Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki. Đáp án bài 9 tiết 2 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B B C B A B D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A C C A C D D D Câu 17 18 19 20 21 22 23 Đáp án B A B A C D C TRUNG QUỐC Tiết 1 1. Vị trí địa lí và lãnh thổ - Lãnh thổ: Diện tích đứng thứ tư thế giới, gồm 22 tỉnh, 5 khu tự trị,... - Vị trí địa lí: + Nằm ở Đông và Trung Á + Tiếp giáp: phía đông TBD rộng lớn; phía bắc, tây, nam giáp 14 nước Thuận lợi: Cảnh quan đa dạng, mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước, phát triển KT biển Khó khăn: nhiều thiên tai, quản lý đất nước,... 2. Điều kiện tự nhiên Chia làm 2 miền: Tây và Đông Đánh giá: - Miền Tây: + Thuận lợi: Phát triển thủy điện, du lịch, lâm nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn; CN khai thác, LK,... + Khó khăn: Khí hậu khô hạn, nhiều hoang mạc, động đất, bão cát, địa hình hiểm trở hạn chế GTVT. - Miền Đông: + Thuận lợi phát triển KT đa ngành + Nông sản phong phú: lúa mì, ngô, khoai tây, củ cải đường, lúa gạo, chè, mía... - Phân bố: Miền Đông phát triển trồng trọt, CN bò, lợn; miền Tây phát triển CNGS (cừu, lạc đà) 5. Quan hệ Trung Quốc – Việt Nam - Có mối quan hệ hợp tác truyền thống lâu dài trên nhiều lĩnh vực - Phương châm “ Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai” Câu 1. Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây? A. LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ. B. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì. C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin. D. LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a. Câu 2. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc? A. Việt Nam. B.Lào. C. Mi-an-ma. D.Thái Lan. Câu 3. Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là A. Núi cao và hoang mạc. B. Núi thấp và đồng bằng. C. Đồng bằng và hoang mạc. D. Núi thấp và hoang mạc. Câu 4. Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang? A. Đông Bắc. B.Hoa Bắc. C. Hoa Trung. D. Hoa Nam. Câu 5. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là: A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam. B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam. C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung. D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung. Câu 6. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc? A. Đông Bắc. B. Hoa Bắc. C. Hoa Trung. D.Hoa Nam. Câu 7. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc? A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa. B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa. C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa. D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa. Câu 8. Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là A. Dầu mỏ và khí tự nhiên. B. Quặng sắt và than đá. C. Than đá và khí tự nhiên. D. Các khoáng sản kim loại màu. Câu 9. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông. B. Có diện tích quá lớn. C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa. D. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt. Câu 10. Địa hình miền Tây Trung Quốc: A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ. B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ. D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng. Câu 11. Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc? A. Trường Giang. B. Hoàng Hà. C. Hắc Long Giang. D. Mê Công. Câu 12. Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu. B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ. C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu. D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản. Câu 13. Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về A. Khí hậu. B. Địa hình. C. Diện tích. D. Sông ngòi. Câu 14. Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc? A. Dân tộc Hán. B. Dân tộc Choang. C. Dân tộc Tạng. D. Dân tộc Hồi. Câu 15. Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc? A. Các thành phố lớn. B. Các đồng bằng châu thổ. C. Vùng núi và biên giới. D. Dọc biên giới phía nam. Câu 16. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc. B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu. A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh. B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương. C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu. D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô. Câu 10. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới? A. Công nghiệp khai thác than. B. Công nghiệp chế tạo máy bay. C. Công nghiệp đóng tàu. D. Công nghiệp hóa dầu. Câu 11. Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào? A. Công nghiệp cơ khí. B. Công nghiệp dệt may. C. Công nghiệp luyện kim màu. D. Công nghiệp hóa dầu. Câu 12. Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có. B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có. C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao. D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao. Câu 13. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài. B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời. C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng. D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn. Câu 14. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp? A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân. B. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi. C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới. D. Tăng thuế nông nghiệp. Câu 15. Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào? A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản. B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn. C. Lương thực, bông, thịt lợn. D. Lúa mì, khoai tây, thị bò. Câu 16. Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là A. Cây công nghiệp. B. Cây lương thực. C. Cây ăn quả. D. Cây thực phẩm. Câu 17. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do A. Sản lượng lương thực thấp. B. Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha. C. Dân số đông nhất thế giới. D. Năng suất cây lương thực thấp. Câu 18. Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là A. Đồng bằng châu thổ các sông lớn. B. Đồng bằng Đông Bắc. C. Đồng bằng Hoa Bắc. D. Đồng bằng Hoa Nam. Câu 19. Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là: A. Lúa mì, ngô, củ cải đường. B. Lúa gạo, mía, bông. C. Lúa mì, lúa gạo, ngô. D. Lúa gạo, hướng dương, chè. Câu 20. Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là: A. Lúa mì, khoai tây, củ cải đường. B. Lúa gạo, mía, chè, bông. C. Lúa mì, lúa gạo, khoai tây. D. Lúa gạo, ngô, hướng dương. Câu 21. Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là A. Đông Bắc. B. Hoa Bắc. C. Hoa Trung. D. Hoa Nam. Câu 22. Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là A. Bò. B. Dê. C. Cừu. D. Ngựa. Câu 24. Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc? A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới. B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới. C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh. D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_dia_li_lop_11_bai_910.doc

