Ôn tập kiến thức môn Toán 12 - Chuyên đề II: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
Bài 1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa
a)
b)
c)
Bài 2 Tìm điều kiện và rút gọn các biều thức sau
a)
b)
c)
Bài 3 So sánh và
a)
b) Bài 1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa
a)
b)
c)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập kiến thức môn Toán 12 - Chuyên đề II: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức môn Toán 12 - Chuyên đề II: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
CHUYÊN ĐỀ II:
HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT
Chủ đề 2.1:Lũy thừa, mũ, logarit
A. Kiến thức cơ bản
I. Lũy thừa
1. Định nghĩa lũy thừa
Số mũ Cơ số a Lũy Thừa a
n N * a R a an a.a......a (n thừa số a)
0 a 0 a a 0 1
1
n( n N * ) a 0 a a n
a n
m
m *
(m Z,n N ) a 0 n n m n n
n a a a ( a b b a)
*
rn
lim rn (rn Q,n N ) a 0 a lim a
2. Tính chất của lũy thừa
với mọi a > 0, b > 0 ta có :
a a a
a .a a ; a ; (a ) a . ; (ab) a .b ;
a b b
a > 1 : a a ; 0 < a < 1 : a a
Với 0 < a < b ta có :
am bm m 0 ; am bm m 0
Chú ý: + Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3. Định nghĩa và tính chất của căn bậc n
Căn bậc n (n N*, ) của a là số b sao cho bn a .
nếu n là số nguyên dương lẻ thì n a xác định a , nếu n là số nguyên dương chẵn thì n a xác
định a 0
n n a a 0
n là số nguyên dương lẻ an a a , n là số nguyên dương chẵn an a
a a<0
Với a, b 0, m, n N*, p, q Z ta có : - Tìm điều kiện và rút gọn biểu thức
- Đưa biểu thức về dạng lũy thừa
- So sánh lũy thừa
- Tính giá trị biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho
- Chứng minh đẳng thức
C. Bài tập luyện tập
Bài 1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa
b a
a) 4 x2 3 x , x 0 b) 5 3 , a,b 0 c) 5 23 2 2
a b
Bài 2 Tìm điều kiện và rút gọn các biểu thức sau
1,5 1,5
a b 0,5 0,5 1 1 1 1 3 1
a b 0,5
a0,5 b0,5 2b x 2 y 2 x 2 y 2 x 2 y 2 2y
a) b) .
a b a0,5 b0,5 1 1 1 1 x y x y
xy 2 x 2 y xy 2 x 2 y
3 a 3 b
c) (a,b>0 , a ≠ b)
6 a 6 b
Bài 3 So sánh m và n
m n
m n 1 1
a) 2 2 b)
9 9
Bài 4 Tìm điều kiện của a và x biết
2 1 0,2
1 2
a) a 1 3 a 1 3 b) a
a
x 1
x 5 5 2 8
c) 4 1024 d)
2 5 125
x
x 1
e) 0,1 100 f) 3 0,04
5
Bài 5. Rút gọn biểu thức :
1/3
log 3 a.log 4 a
a) log 3 a (a > 0) b ) a a ( 0 a 1)
a 7
log1 a
a
Bài 6: Tính giá trị biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho :
a) Cho log2 14 a . Tính log49 32 theo a.
b) Cho log15 3 a . Tính log25 15 theo a. 2 3 6
A. B. C. D. 3
5 5 5
Câu 7: Nếu log2 x 5log2 a 4 log2 b (a, b > 0) thì x bằng :
A. a5b4 B. a4b5 C. 5a + 4b D. 4a + 5b
2 3
Câu 8 : nếu log7 x 8log7 ab 2 log7 a b (a, b > 0) thì x bằng :
A. a4b6 B. a2b14 C. a6b12 D. a8b14
Câu 9: Cho log2 = a. Tính log25 theo a?
A. 2 + a B. 2(2 + 3a)C. 2(1 - a) D. 3(5 - 2a)
Câu 10 : Cho log 2 5 a; log3 5 b . Khi đó log6 5 tính theo a và b là :
1 ab
A. B. C. a + b D. a2 b2
a b a b
Câu 11 : Cho hai số thực dương a và b, với a 1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
1 1
A. log 2 ab log b. B. log 2 ab log b.
a 2 a a 4 a
1 1
C. log ab 2 2loga b. D. log 2 ab loga b.
a2 a 2 2
32
Câu 12. Cho log2 = a . Tính log 4 theo a, ta được:
5
1 æ6 ö 1 1 1
A. ça - 1÷. B. (5a- 1).C. (6a- 1). D. (6a + 1).
4 èç ø÷ 4 4 4
2log a
Câu 13. Rút gọn biểu thức P = 3 3 - log a2.log 25 (0 < a ¹ 1) , ta được:
5 a
A. P = a2 + 4 . B. P = a2 - 2 . C. P = a2 - 4 .D. P = a2 + 2 .
2
Câu 14: Cho a là một số dương, biểu thức a 3 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
7 5 6 11
A. a 6 B. a 6 C. a 5 D. a 6
4
Câu 15: Biểu thức a 3 : 3 a2 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
5 2 5 7
A. a 3 B. a 3 C. a 8 D. a 3
Câu 16: Biểu thức x.3 x.6 x5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là: Chủ đề 2.2: Hàm số lũy thừa, mũ, logarit
A. Kiến thức cơ bản
I. HÀM SỐ LŨY THỪA
a) ĐN: Hàm số có dạng y x với R
b) Tập xác định:
D = R với nguyên dương
D R\ 0 với nguyên âm hoặc bằng 0
D = 0; với không nguyên
c) Đạo hàm
Hàm số y x ( R ) có đạo hàm với mọi x > 0 và x ' x 1
d) Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng 0;
Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)
Khi > 0 hàm số luôn đồng biến, khi < 0 hàm số luôn nghịch Biến
Đồ thị hàm số không có tiệm cận khi > 0. khi < 0 đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục Ox,
tiệm cận đứng là trục Oy.
II. HÀM SỐ MŨ
a) ĐN: Hàm số có dạng y ax (0 a 1)
b) Tập xác định: D = R, tập giá trị 0;
c) Đạo hàm: Hàm số y ax (0 a 1) có đạo hàm với mọi x và
ax ' ax ln a , Đặc biệt: ex ' ex
d) Sự biến thiên:
Khi a > 1: Hàm số đồng biến
Khi 0 < a < 1: hàm số nghịch biến
e) Đồ thị: đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục Ox và luôn đi qua các điểm (0; 1), (1; a) và nằm về
phía trên trục hoành
f) Lãi kép: tiền lãi của kì hạn trước nếu người gửi không rút ra thì được tính vào vốn để tính lãi cho
kì hạn sau.
Công thức tính: Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r% /kì hạn thì số tiền khách
hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n ¥ * ) là:
n
Sn A 1 r (2)
Chú ý: Từ công thức (2) ta có thể tính được: 2 2 2
c,(31 x )’ = 31 x .(ln3). (1-x2)’ = -2x.31 x .ln3
Bài 2: Tìm TXĐ của các hàm số sau:
2
a, y = x3 b, y = x -3 c, y = x 3 d, y = x 2
HD:
a, y = x3 có D = R (vì = 3 nguyên dương)
b, y = x -3 có D = R\{0} (vì = - 3 nguyên âm)
2
c, y = x 3 ( hữu tỉ);
d, y = x 2 ( vô tỉ) nên có D = R+ = (0;+ )
Bài 3: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
3
a, y= x 4 (x>0) b, y= 3 1 x2 ( 1 x 1)
HD:
3 3 1
3 1 3 3 3
+ (x 4 )' x 4 = x 4 = =
4 4 1 44 x
4x 4
1 2
1 2x
+( 3 1 x2 )’=[ (1 x2 )3 ]’= (1 x2 ) 3 .(-2x) =
3 33 (1 x2 )2
Bài 4: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a, y 22x 3 b, y x2 2x 2 ex
HD
2x 3
a , y’ = 2.2 .ln 2
2 x
b, y ' x e
Bài 5: Chú Việt gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng với lãi kép 5%/năm.
a) Tính số tiền cả gốc lẫn lãi chú Việt nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm.
5
b) Với số tiền 10 triệu đó, nếu chú Việt gửi ngân hàng với lãi kép % /tháng thì sau 10 năm chú Việt
12
nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn hay ít hơn?
HD 2
2 (3x 5)' 6x
b, [log2(3x - 5)]’ = =
(3x2 5).ln 2 (3x2 5).ln 2
D. Bài tập TNKQ
2
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y 3x 1 là:
2 1 2 1 1 2 3 2
A. 3 2 3x 1 B. 3 2 3x 1 C. 3 2 3x 1 D.
2 1
3x 1
3
Câu 2: Tập xác định của hàm số y x 3 2 4 5 x là:
A. D 3; . B. D 3;5 . D 3; \ 5 D. D 3;5 .
C.
4
Câu 3. Hàm số y 4x2 1 có tập xác định là:
1 1 1 1
A. R B. (0; + ) C. R\ ; D. ;
2 2 2 2
Câu 4 Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số ?
A. B. C. D.
2
Câu 5: Hàm số y 2ln x x có đạo hàm y' là:
1 ln x x2 1 ln x x2
A. 2x 2 . B. 2x 2 ln 2.
x x
2 2
2ln x x 1 2ln x x
C. . D. 2x .
ln 2 x ln 2
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y e x sinx là:
sinx x x
A. y ' +cos x e . B. y ' sinx +cos x e .
2 x
sinx x x
C. y ' -cos x e . D. y ' sinx -cos x e .
2 x File đính kèm:
on_tap_kien_thuc_mon_toan_12_chuyen_de_ii_ham_so_luy_thua_ha.doc

