Ôn tập kiến thức môn Vật lí 11 - Chương II: Dòng điện không đổi - Trường THPT Hàm Yên

A. Kiến thức cơ bản

1. Dòng điện không đổi

a. Dòng điện: Dòng điện là dòng các điện tích (các hạt tải điện) dịch chuyển có hướng. Chiều qui ước của dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích dương (ngược chiều dịch chuyển của electron).

b. Cường độ dòng điện:

Cường độ dòng điện được xác định bằng thương số của điện lượng Dq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian Dt và khoảng thời gian đó:

Trong đó : là điện lượng, là thời gian.

  • nếu là hữu hạn, thì I là cường độ dòng điện trung bình;
  • nểu là vô cùng bé, thì i là cường độ dòng điện tực thời.

c. Dòng điện không đổi: là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

Công thức:

Chú ý : Số electron chuyền qua tiết diện thẳng cùa vật dẫn : .

2. Nguồn điện – suất điện động của nguồn điện

doc 22 trang minhvy 11/01/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập kiến thức môn Vật lí 11 - Chương II: Dòng điện không đổi - Trường THPT Hàm Yên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức môn Vật lí 11 - Chương II: Dòng điện không đổi - Trường THPT Hàm Yên

Ôn tập kiến thức môn Vật lí 11 - Chương II: Dòng điện không đổi - Trường THPT Hàm Yên
 Đơn vị biên soạn Đơn vị thẩm định
 THPT Hàm Yên THPT Ỷ La
 THPT Thái Hòa PTDTNT ATK Sơn Dương
 THPT Phù Lưu
 CHƯƠNG II : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
 Tiết 1,2,3 CHỦ ĐỀ 1 : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN
A. Kiến thức cơ bản
1. Dòng điện không đổi
a. Dòng điện: Dòng điện là dòng các điện tích (các hạt tải điện) dịch chuyển có 
hướng. Chiều qui ước của dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích 
dương (ngược chiều dịch chuyển của electron).
b. Cường độ dòng điện:
Cường độ dòng điện được xác định bằng thương số của điện lượng q dịch chuyển 
qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t và khoảng thời gian đó: 
 q
 I = 
 t
Trong đó : q là điện lượng, t là thời gian.
 + nếu t là hữu hạn, thì I là cường độ dòng điện trung bình;
 + nếu t là vô cùng bé, thì i là cường độ dòng điện tức thời.
c. Dòng điện không đổi: là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời 
gian. 
 q
Công thức: I = 
 t
 I.t
Chú ý : Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn : n .
 e
2. Nguồn điện – suất điện động của nguồn điện
a. Nguồn điện
+ Cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện gọi là nguồn điện.
+ Hai cực nhiễm điện khác nhau là nhờ lực lạ tách electron ra khỏi nguyên tử trung 
hòa rồi chuyển electron hay Ion dương ra khỏi mỗi cực.
b. Suất điện động nguồn điện
- Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
 A
Công thức: E = 
 q
- Điện trở của nguồn điện được gọi là điện trở trong của nó.
- Mỗi nguồn điện được đặc trưng: (E , r)
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
 1 Bài 2: Một bộ acquy có suất điện động 6 V, sản ra một công là 360 J khi acquy này 
phát điện. 
a) Tính lượng điện tích dịch chuyển trong acquy. 
b) Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Tính cường độ dòng điện chạy 
qua acquy khi đó.
 Hướng dẫn:
 A A
a) Điện lượng dịch chuyển trong acquy là: E = q = = 60 C 
 q 
b) Cường độ dòng điện chạy qua acquy là: I = q = 0,2 A.
 t
Bài 3: Một bộ acquy có thể cung cấp dòng điện 4 A liên tục trong 2 giờ thì phải nạp 
lại.
 a) Tính cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp liên tục trong 40 giờ thì 
phải nạp lại.
 b) Tính suất điện động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trên đây nó sản 
sinh ra một công là 172,8 kJ.
 Hướng dẫn:
a) – Điện lượng: q = It = 28800 C
 - Cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp liên tục trong 40 giờ:
 q
 I’ = = 0,2 A.
 t'
 A
b) Tính suất điện động của acquy E = = 6 V.
 q
C. Trắc nghiệm tổng hợp
Câu 1: Dòng điện là:
A. dòng dịch chuyển của điện tích
B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do
C. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm
Câu 2: Quy ước chiều dòng điện là:
A.Chiều dịch chuyển của các electron
B. chiều dịch chuyển của các ion
C. chiều dịch chuyển của các ion âm
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương
Câu 3: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:
A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng hóa học
C. Tác dụng từ D. Tác dụng cơ học
Câu 4: Dòng điện không đổi là:
A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
B. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
C. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời 
gian
D. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
 3 Câu 18: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 
60μA. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là:
A. 3,75.1014 B. 7,35.1014 C. 2, 66.10-14 D. 0,266.10-4
Câu 19:Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên 
trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:
A. 0,166V B. 6V C. 96V D. 0,6V
Câu 20: Suất điện động của một ắcquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện 
một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là:
A. 18.10-3 C. B. 2.10-3C C. 0,5.10-3C D. 1,8.10-3C
Câu 21: Nếu trong khoảng thời gian Δt = 0,1 s đầu có điện lượng q = 0,5 C và trong 
thời gian Δt’= 0,1 s tiếp theo có điện lượng q’ = 0,1 C chuyển qua tiết diện của vật dẫn 
thì cường dộ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là: 
A. 6A. B. 3A. C. 4A. D. 2A
Câu 22: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện 
thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là
A. 5 C. B.10 C. C. 50 C. D. 25 C.
Câu 23: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một 
tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là: A. 12 A. B. 1/12 A. C. 0,2 A. 
D.48A.
Câu 24: Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có 
một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 
4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là: A. 4 C. B. 8 C. C. 
4,5 C. D. 6 C.
Câu 25: Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 
1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là
A. 6.1020 electron. B. 6.1019 electron. C. 6.1018 electron. D. 6.1017 
electron.
Câu 26: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy 
qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là
A. 1018 electron. B. 10-18 electron. C. 1020 electron. D. 10-20 
electron.
Câu 27: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C 
qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là: 
 A. 20 J. A. 0,05 J. B. 2000 J. D. 2 J.
Câu 28: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 
10 C thì lực là phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua 
nguồn thì lực là phải sinh một công là: 
 A. 10 mJ. B. 15 mJ. C. 20 mJ. D. 30 mJ.
Câu 29: Một tụ điện có điện dung 6 μC được tích điện bằng một hiệu điện thế 3V. Sau 
đó nối hai cực của bản tụ lại với nhau, thời gian điện tích trung hòa là 10-4 s. Cường độ 
dòng điện trung bình chạy qua dây nối trong thời gian đó là
A. 1,8 A. B. 180 mA. C. 600 mA. D. 1/2 A.
 5 * Tổng số nguồn trong bộ nguồn:
 N = n.m.
* Cường độ dòng điện trong mạch sẽ là:
 I = NE
 m.r nR
B. BÀI TẬP ÁP DỤNG
* Phương pháp giải bài tập về định luật Ôm toàn mạch
- Xác định bộ nguồn (mắc nối tiếp, song song hay hỗn hợp) để tìm Eb, rb theo các 
phương pháp đã biết.
- Xác định mạch ngoài gồm các điện trở được mắc nối tiếp hay song song để tìm Rtđ 
theo các phương pháp đã biết.
 E
- Vận dụng định luật Ôm đối với toàn mạch: I = b .
 Rtd rb
- Tìm các đại lượng theo yêu cầu bài toán.
Chú ý: + Nếu tìm được I > 0 thì đó là chiều thực của dòng điện trong mạch.
 + Nếu I < 0 chì chiều dòng điện trong mạch là chiều ngược lại.
 + Nếu mạch có tụ điện thì không có dòng điện chạy qua tụ điện.
Bài 1: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: 
E = 6V, r = 1  , R1 = 0,8  , R2 = 2  , R3 = 3  .
Tính hiệu điện thế hai cực của nguồn điện và cường độ R2
dòng điện chạy qua các điện trở. R1
 Hướng dẫn:
 - Điện trở tương đương mạch ngoài: Rtđ = 2  . R3
 - Cường độ dòng điện qua mạch chính I = I1:
 r
 E E,
 I = 2A.
 Rtd r
 - Hiệu điện thế hai đầu R1: U1 = I1.R1 = 1,6 V.
 - Hiệu điện thế hai đầu R1 và R3: U2 = U3 = U – U1 = 4 – 1,6 = 2,4 V.
 U2
 - Cường độ dòng điện qua R2 : I2 = 1,2 A .
 R2
 U3
 - Cường độ dòng điện qua R3: I3 = = 0,8 A.
 R3
Bài 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: r
 E, B
Trong đó: E = 1,2 V, r = 0,1  , R1 = R3 = 2  .
R2 = R4 = 4  . Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A, B.
 Hướng dẫn: R1AR2 R4
 - Điện trở đoạn MN là: RMN = 1,5 V. N
 - Dòng điện qua mạch chính: I = 0,2 A. M
 - Hiệu điện thế giữa M, N : UMN = I.RMN = 0,3A. R3
 7 R1 = 2  ,R2 = 3  , C = 5 C .
Tính các dòng điện trong mạch và điện tích của tụ C. 
 Hướng dẫn:
 - Giả sử dòng điện có chiều như hình vẽ:
 UNM E1 E1 UMN
 I1 
 r1 r1
 U E E U
 Ta có: I NM 2 2 MN
 2 r
 2 r2
 UMN
 I3 
 R1 R2
 Tại M ta có; I3 = I1 + I2.
 U E1 U E2 U
 Gọi UMN = U ta có: 
 R1 R2 r1 r2
 Giải phương trình này ta được U = 11,58V.
 Suy ra : I1 = 2,1A
 I2 = 0,2A
 I3 = 2,3A.
 - Vậy chiều dòng điện là đúng với chiều thật của đã chọn.
 UR2 = I3.R2 = 6,9V.
 - Điện tích của tụ C là: Q = C.UR2 = 5. 6,9 = 34,5 C .
C. TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP
Câu 1: Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một 
điện trở ngoài:
 A. I = B. UAB = ξ – Ir C. UAB = ξ + Ir D. UAB = IAB(R + r) – ξ
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây đúng:
 ξ R 2R
 A. I1 = B. I3 = 2I2 C. I2R = 2I3R D. I2 = I1 + I3 
 I1 I2 I3
Câu 3: Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để
 A. có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.
 B. có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
 C. có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
 D. có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.
Câu 4: Việc ghép song song các nguồn điện giống nhau thì
 A. có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.
 B. có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
 C. có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
 D. có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.
 9

File đính kèm:

  • docon_tap_kien_thuc_mon_vat_li_11_chuong_ii_dong_dien_khong_doi.doc