Ôn tập kiến thức môn Vật lí 12 - Chương IV: Dao động điện từ - Trường THPT Đầm Hồng

1. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz, tần số của dao động âm tần là 1000 Hz. Xác định số dao động toàn phần của dao động cao tần khi dao động âm tần thực hiên được một dao động toàn phần.

2. Một mạch thu sóng điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung biến đổi. Để thu được sóng có bước sóng 90 m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF. Để thu được sóng 91 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị nào?

doc 15 trang minhvy 15/01/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiến thức môn Vật lí 12 - Chương IV: Dao động điện từ - Trường THPT Đầm Hồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức môn Vật lí 12 - Chương IV: Dao động điện từ - Trường THPT Đầm Hồng

Ôn tập kiến thức môn Vật lí 12 - Chương IV: Dao động điện từ - Trường THPT Đầm Hồng
 Đơn vị biên soạn: THPT Đầm Hồng + THPT Lâm Bình
 Đơn vị thẩm định: Sơn Nam, Kim Xuyên, ATK Tân Trào
 CHƯƠNG IV. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Tiết 1,2,3
1. Các đại lượng đặc trưng của mạch dao đông LC – Biểu thức của q, i, u .
- Áp dụng công thức tính chu kì, tần số, tần số góc của mạch dao động, bước sóng điện từ trong chân 
không và trong môi trường
- Nếu mạch chọn sóng có cả L và C biến đổi thì bước sóng mà máy thu vô tuyến thu được sẽ thay đổi 
trong giới hạn từ: min = 2 cLminCmin đến max = 2 cLmaxCmax .
- Biểu thức điện tích q trên tụ: q = q0cos(t + q). Khi t = 0 nếu q đang tăng (tụ điện đang tích điện) thì 
 q 0.
- Biểu thức của i trên mạch dao động: i = I0cos(t + i) = Iocos(t + q + ). Khi t = 0 nếu i đang tăng 
 2
thì i 0.
 q q0
- Biểu thức điện áp u trên tụ điện: u = = cos(t + q) = U0cos(t + u). Ta thấy u = q. Khi t = 0 
 C C
nếu u đang tăng thì u 0.
* Bài tập minh họa:
1. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện 
dung C = 0,2 F. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ 
riêng. Xác định tần số góc, chu kì, tần số riêng của mạch.
2. Mạch dao động của một máy thu thanh với cuộn dây có độ tự cảm L = 5.10 -6 H, tụ điện có điện dung 
2.10-8 F; điện trở thuần R = 0. Hãy cho biết máy đó thu được sóng điện từ có bước sóng bằng bao 
nhiêu? 
3. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4 H và một 
tụ điện C = 40 nF.
 a) Tính bước sóng điện từ mà mạch thu được.
 b) Để mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ 60 m đến 600 m thì cần phải thay tụ điện C 
 2 8 
bằng tụ xoay CV có điện dung biến thiên trong khoảng nào? Lấy = 10; c = 3.10 m/s.
4. Cho một mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cảm L = 1 mH. Người ta đo được 
điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA. Tìm bước 
sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng. 
5. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10 -6 H, tụ điện có 
điện dung C thay đổi được, điện trở thuần R = 0. Để máy thu thanh thu được các sóng điện từ có bước 
sóng từ 57 m (coi bằng 18 m) đến 753 m (coi bằng 240 m) thì tụ điện phải có điện dung thay đổi 
trong khoảng nào? Cho c = 3.108 m/s.
6. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25 pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 
10-4 H. Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40 mA. Tìm biểu 
thức cường độ dòng điện, biểu thức điện tích trên các bản tụ điện và biểu thức điện áp giữa hai bản tụ.
* Hướng dẫn giải và đáp số:
 1 1
1. Ta có:  = = 5.104 rad/s; T = 2 LC = 4 .10-5 = 12,57.10-5 s; f = = 8.103 Hz.
 LC T
2. Ta có:  = 2 cLC = 600 m.
3. a) Ta có:  = 2 cLC = 754 m.
 1 Câu 6. Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc ω. Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0. 
Cường độ dòng điện đi qua cuộn dây thuần cảm có giá trị cực đại là
A. I = ω q . C. I = 2ω q . D. I = ω.q 2.
 0 0 q0 0 0 0 0
 B. I = .
 0 
Cấp độ 3,4
 1
Câu 7. Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H và một tụ điện có 
điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của điện dung C bằng
 1 1 1 1
A. F. B. mF. C. μF. D. pF.
 4 4 4 4 
 2
Câu 8. Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = mH và một tụ điện có 
 0,8
điện dung C μF. Tần số dao động riêng của dao động trong mạch là
A. 50 kHz. B. 25 kHz. C. 12,5 kHz. D. 2,5 kHz.
Câu 9. Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,4 mH và tụ có điện dung C = 4 
pF. Chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A. 2,512 ns. B. 2,512 ps. C. 25,12 μs. D.0,2513 μs.
Câu 10. Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực 
 -6 2
đại trên bản tụ là q 0 = 2.10 C và dòng điện cực đại trong mạch là I 0 = 0,314 A. Lấy π = 10. Tần số 
dao động điện từ tự do trong khung là
A. 25kHz B. 3MHz C. 50kHz D. 2,5MHz
Câu 11. Dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 65cos(2500t + π/3) mA. Tụ điện trong 
mạch có điện dung C = 750 nF. Độ tự cảm L của cuộn dây là
A. 426 mH. B. 374 mH. C. 213 mH. D. 125 mH.
Câu 12. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. 
Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là i = 4.10-2cos(2.107t) A. Điện tích cực đại trên bản tụ điện là
 -9 -9 -9 -9 
A. q0 = 10 C. B. q0 = 4.10 C. C. q0 = 2.10 C. D. q0 = 8.10 C.
Câu 13. Trong mạch dao động, cường độ dòng điện có biểu thức i = 0,01cos100πt (A). Hệ số tự cảm 
của cuộn dây là 0,2H. Điện dung C của tụ điện có giá trị là
A. 0,001 F B. 4.10-4 F C. 5.10 -4 F D. 5.10-5 F
 3 trên bằng cuộn thuần cảm khác có độ tự cảm 90 H thì máy này thu được băng sóng vô tuyến có bước 
sóng nằm trong khoảng nào?
* Hướng dẫn giải và đáp số:
 1 -3
1. Thời gian để dao động âm tần thực hiện được một dao động toàn phần: T A = = 10 s. Thời gian 
 f A
 1 -5
để dao động cao tần thực hiện được một dao động toàn phần T C = = 0,125.10 s. Số dao động toàn 
 fC
 T
phần của dao động cao tần khi dao động âm tần thực hiên được một dao động toàn phần: N = A = 800.
 TC
 2
 1 C1 C12
2. Ta có:  C 2 = 2 = 306,7 pF.
 2 C2 1
3. Ta có: min = 2 c LminCmin = 37,7 m; max = 2 c LmaxCmax = 377 m.
 ' ' L '
4. Ta có: min = 2 c LC ;  = 2 c L 'C   = .min = 30 m. 
 min min min min L
 ' L '
 Tương tự:  = .max = 150 m.
 max L
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câp 1,2
Câu 1. Dòng điện dich
A. là dòng chuyển dịch của các hạt mang điện 
B. là dòng điện trong mạch dao động LC
C. là dòng chuyển dịch của các hạt mang điện qua tụ điện
D. là khái niệm chỉ sự biến thiên của điện trường giữa 2 bản tụ.
Câu 2. Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường, các đường sức của từ 
trường này có đặc điểm 
A. song song với các đường sức của điện trường C. những đường thẳng song song cách đều nhau
B. những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính D. những đường cong khép kín bao quanh các 
 đường sức của điện trường
Câu 3. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ?
A. Sóng điện từ truyền được trong chân không 
B. Sóng điện từ là sóng dọc
C. Sóng điện từ là sóng ngang 
D. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số
Câu 4. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vecto cường độ điện trường E và vecto cảm ứng từ B luôn
A. có phương song song và cùng chiều 
 5 Câu 12. Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và một tụ xoay có 
 2
điện dung Cx. Cho π = 10. Giá trị của Cx để chu kì dao động riêng của mạch T = 1μs là
A. 12,5 pF B. 20 pF C. 0,0125 pF D. 12,5 μF 
Câu 13. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640 μH và tụ điện có điện 
dung C biến thiên từ 36 pF đến 225 pF. Lấy π 2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên 
từ
A. 960ms đến 2400ms C. 960 ns đến 2400 ns 
B. 960 μs đến 2400 μs D. 960 ps đến 2400 ps
Câu 14. Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 
0,5 mH và tụ điện có điện dung C biến đổi được từ 20 pF đến 500 pF. Máy thu có thể bắt được tất cả 
các sóng vô tuyến điện có dải sóng nằm trong khoảng 
A. 188,4 m đến 942 m C, 600 m đến 1680 m 
B. 18,85 m đến 188 m D. 100 m đến 500 m
Câu 15. Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm biến 
thiên từ 0,5 μH đến 10 μH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể 
bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là
A. 133,2 m B. 133,1 m C. 332,1 m D. 466,4 m
Câu 16. Trong một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện, một tụ điện có điện 
dung biến đổi từ 50 pF đến 680 pF. muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 45 m đến 3 km thì cuộn 
dây thuần cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong khoảng 
A. 11 H ≤ L ≤ 3729 H C. 11 mH ≤ L ≤ 3729 μH 
B. 11 μH ≤ L ≤ 3729 μH D. 11 mH ≤ L ≤ 3729 mH 
Câu 17. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một tụ xoay có điện dung biến đổi: 47 pF≤ C ≤ 
270 pF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cho c = 3.10 8m/s, lấy π2 = 10. Muốn máy này thu 
được các sóng điện từ có bước sóng λ với 13 m≤ λ ≤ 556 m thì L phải nằm trong giới hạn hẹp nhất là 
A. 0,999 μH ≤ L ≤ 318 μH C. 0,999 μH ≤ L ≤ 1827 μH 
B. 0,174 μH ≤ L ≤ 1827 μH D. 0,174 μH ≤ L ≤ 318 μH 
Câu 18. Cho mạch dao động gồm cuộn cảm L = 8μH, để bắt được sóng điện từ có tần số 10 MHz thì 
điện dung của tụ nhận giá trị là
A. 3,125 μF B. 31,25 pF C. 31,25 μF D. 3,125 pF
Câu 19. Máy phát dao động điều hòa cao tần có thể phát ra dao động điện từ có tần số nằm trong 
khoảng từ f 1 = 5 MHz đến f 2 = 20 MHz. Dải sóng điện từ mà máy phát ra có bước sóng nằm trong 
khoảng 
 7

File đính kèm:

  • docon_tap_kien_thuc_mon_vat_li_12_chuong_iv_dao_dong_dien_tu_tr.doc