Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 16: Điện phân

Câu 1: Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân

A.Đỏ sang tím

B.Đỏ sang tím rồi sang xanh

C.Đỏ sang xanh

D.Chỉ một màu đỏ

Câu 2: .Điện phân dung dịch . Tính dung dịch sau khi điện phân. Già sử thể tích dung dịch thay đồi không đáng kể
A.pH
B.
C.
D.

Câu 3: Cho 4 dung dịch muối : . khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ, dung dịch nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ?
A.
B.
C.
D.

pdf 4 trang minhvy 04/02/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 16: Điện phân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 16: Điện phân

Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 16: Điện phân
 CHUYÊN ĐỀ 16 : ĐIỆN 
 PHÂN 
Câu 1: Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào 
trong quá trình điện phân 
A.Đỏ sang tím B.Đỏ sang tím rồi sang xanh 
C.Đỏ sang xanh D.Chỉ một màu đỏ 
 -2 -2
Câu 2: .Điện phân dung dịch NaOH 10 M và Na2SO4 10 M .Tính pH dung dịch sau khi điện phân. Giả sử thể tích 
dung dịch thay đổi không đáng kể 
A.pH =2 B.pH =8 C.pH=12 D.pH=10 
Câu 3: Cho 4 dung dịch muối :CuSO4,ZnCl2,NaCl,KNO3.khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ, dung dịch 
nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ? 
A.CuSO4 B.ZnCl2 C.NaCl D.KNO3 
Câu 4: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I= 1,93A. Tính 
thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%) 
1/Để kết tủa hết Ag (t1) 2/Để kết tủa hết Ag và Cu (t2) 
A.t1 =500s, t2 =1000s B.t1 =1000s, t2 =1500s C.t1 =500s, t2 =1200s D.t1 =500s, t2 =1500s 
Câu 5: .Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi vưà bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện 
phân.Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi. A.pH=1,0 
B.pH=0,7 C.pH=2,0 D.pH=1,3 
thời gian điện phân để được dung dịch pH=12,thể tích dung dịch được xem như không đổi,hiệu suất điên là 100%. 
A.100s B.50s C.150s D.200s 
Câu 7: .Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A.Tính thời gian 
điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g. 
A.250s B.1000s C.500s D.750s 
Câu 8: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s,nước bắt đầu bị điện phân 
ở cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của 
CuSO4 trong dung dịch ban đầu và cường độ dòng điện. A.0,1M;16,08A B.0,25M;16,08A C.0,20 M;32,17A 
D.0,12M;32,17A 
Câu 9: Điện phân 100ml dung dịch CuCl2 0,08M.Co dung dịch thu được sau khi điện phân tác dụng với dung dịch 
AgNO3 dư thì thu được 0,861g kết tủa.Tính khối lượng Cu bám bên catot và thể tích thu được bên anot. 
A.0,16g Cu;0,056 l Cl2 B.0,64g Cu;0,112l Cl2 C.0,32g Cu;0,112l Cl2 D.0,64g Cu;0,224 l Cl2 
Câu 10: Cho một dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1 chứa 100ml 
dịchdung CuSO 4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M.Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 
C.0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O2 D.0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O2 
anot của bình 1. A.0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O2 B.0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O2 
xuất hiện khí bên catot,tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot cuẩ bình 1 và thể tích khí(đktc) xuất hiện bên 
Câu 11: .Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M và AgNO3 0,2M với điện cực trơ.Sau khi ngừng điện phân thu 
được dung dịch A chứa 2 ion kim loại.Thêm NaOH dư vào dung dịch A được kết tủa.Đem nung kết tủa này ngoài 
không khí đến khối lượng không đổi được một chất rắn nặng 1,48g.Tính thể tích khí thu được bên anot(đktc). 
A.22,4ml B.56ml C.33,6ml D.11,2ml 
phân với cường độ I2 bằng 2 lần cường độ I1 của giai độan trên thì phải tiếp tục điện phân trong bao lâu để bắt đầu sủi 
Câu 12: .Điện phân 100 ml dung dịch CuiSO 4 0,12M thu được 0,384g Cu bên catot lúc t1= 200s; nếu tiếp tục điện 
bọt bên catot 
?A. 150s B.200s C.180s D.100s 
Câu 13: .Điện phân với 2 bình mắc nối tiếp. Bình 1 chứa 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M, bình 2 chứa 100 ml dung 
dịch NaCl 0,1M. Ngưng điện phân khi dung dịch thu đựoc trong 2 bình có pH =13. Tính nồng độ mol của Cu2+ còn 
lại trong bình 1, thể tích dung dịch được xem như không đổi A.0,05M B.0,04M C.0,08M D.0,10M 
 Toán điện phân: 
Câu 14: Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ I=10A cho đến khi 
catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng thấy phải mất 32 phút 10 giây. Nồng độ mol CuSO4 ban đầu và pH dung dịch 
sau phản ứng là bao nhiêu?(Cu=64;Ag=108;S=32;N=14;O=16) 
 A. [Ag(NO3)]=0,5M, pH=1 B. [Ag(NO3)]=0,05M, pH=10 
 C. [Ag(NO3)]=0,005M, pH=1 D. [Ag(NO3)]=0,05M, pH=1 
 - 1 - 
Câu 27: Trong 500ml dung dịch A chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm muối clorua và hiđroxit của kim loại kiềm. Dung 
dịch A có pH =12. Khi điện phân 1/10 dung dịch A cho đến khi hết clo thì thu được 11,2ml khí clo (2730C và 1atm). 
a) Xác định kim loại 
b) 1/10 A tác dụng vừa đủ với 25ml dung dịch CuCl2. Tìm nồng độ mol của dd CuCl2 
Câu 28: Tiến hành điện phân 150ml dung dịch CuSO4 1M với hai điện cực trơ, sau một thời gian, khi ngưng điện 
phân thấy khối lượng dd giảm 8 gam. Số mol CuSO4 còn dư sau phản ứng là : 
 A. 0,05mol B. 0,1 mol C. 0,09 mol D. 0,07 mol 
Câu 29: Điện phân có màng ngăn hai điện cực trơ 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,1 M và NaCl 0,1 M với I = 0,5 
A, sau một thời gian thu được dd có pH = 2( thể tích dung dịch không đổi). Thời gian điện phân là: A. 193s 
 B. 1930s C. 2123s D. 1727s 
Câu 30: Điện phân có màng ngăn hai điện cực trơ 2 Lít dung dịch chứa 0,2 mol CuCl2 và 0,4 mol BaCl2 đến khi được 
dd có pH= 13 thì ngưng điện phân. Xem thể tích dd không đổi. Tính thể tích khí lần lượt thoát ra ở catot và anot? 
 A. 6,72 và 2,24 lít B. 2,24 và 6,72 lít C. 4,48 và 2,24 lít D. 2,24 và 4,48 lít 
Câu 31: Tiến hành điện phân có màng ngăn, hai điện cực trơ 500ml dd hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2 M. Sau khi ở 
anot thoát ra 0,448 lít khí ( đktc) thì ngừng điện phân. Giả sử thể tích dung dịch không đổi, pH của dd sau điện phân 
là: 
 A. 1,7 B. 1,22 C. 12,78 D. 12,3 
 ĐIỆN PHÂN – ĂN MÒN KIMLOẠI 
Câu 32: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra (DHKA 08) 
 + - - +
 A. sự khử ion Na . B. sự khử ion Cl . C. sự oxi hoá ion Cl . D. sự oxi hoá ion Na . 
Câu 33: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu 
được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8 
gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x 
là A. 2,25. B 1,50. C. 1,25. D. 3,25. (DHKB 2010) 
Câu 34: Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2). Nhúng vào mỗi dung dịch 
một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp ăn mòn điện hoá là 
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. 
Câu 35: Điện phân một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện 
phân . Trong cả quá trình điện phân trên sản phẩm thu được ở anot là ? 
xA: khí Cl2 và O2 B : H2 và O2 C : Cl2 D : Cl2 và H2 
Câu 36: Điện phân dung dịch X 0,2 mol CuSO4 ; 0,12 mol NaCl với I = 2A . Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 
9650 s là : 
A : 2,24 lit B : 2,912 lit xC : 1,792 lit D : 1,344 lit 
Câu 37: Điện phân dung dịch AgNO3 (với điện cực trơ). Nếu dung dịch sau khi điện phân có pH = 1, hiệu suất điện 
phân là 80 %, thể tích của dung dịch được coi như không đổi (100ml) thì nồng độ AgNO3 trong dung dịch ban đầu là 
A. 0,08. B. 0,1. C. 0,325. D. 0,125. 
Dùng cho câu 38, 39: Điện phân 200ml dung dịch X gồm NiCl2 0,1M; CuSO4 0,05M và KCl 0,3M với cường độ dòng 
điện 3A trong thời gian 1930 giây với điện cực trơ, có màng ngăn và hiệu suất điện phân là 100%. Thể tích dung dịch 
coi như không đổi. 
Câu 38: Tổng nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch thu được sau điện phân là 
A. 0,2M. B. 0,25M. C. 0,3M. D. 0,35M. 
Câu 39: Khối lượng kim loại thoát ra trên catôt là 
A. 0,64 gam. B. 1,23 gam. C. 1,82 gam. D. 1,50 gam. 
Câu 40: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 
1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau 
khi điện phân là 
A. 3,59 gam. B. 2,31 gam. C. 1,67 gam. D. 2,95 gam. 
 - 3 - 

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_kien_thuc_hoa_hoc_12_chuyen_de_16_dien_phan.pdf