Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 5: Dẫn xuất halogen. Phenol. Ancol

Câu 1 : Số đồng phân của
A. 4 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 5 .

Câu 2: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .

Câu 3: Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .

pdf 12 trang minhvy 04/02/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 5: Dẫn xuất halogen. Phenol. Ancol", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 5: Dẫn xuất halogen. Phenol. Ancol

Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 5: Dẫn xuất halogen. Phenol. Ancol
 CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
 CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
Câu 1 : Số đồng phân của C4H9Br là 
 A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 
Câu 2: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Câu 3: Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Câu 4: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. CTPT của Z là 
 A. CHCl2. B. C2H2Cl4. C. C2H4Cl2. D. một kết quả khác. 
Câu 5: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là 
A. CHCl=CHCl. B. CH2=CH-CH2F. C. CH3CH=CBrCH3.D. CH3CH2CH=CHCHClCH3. 
Câu 6: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là 
 A. 1,3-điclo-2-metylbutan. B. 2,4-điclo-3-metylbutan. 
 C. 1,3-điclopentan. D. 2,4-điclo-2-metylbutan. 
Câu 7: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt 
là 
 A. benzyl clorua ; isopropyl clorua ; 1,1-đibrometan ; anlyl clorua. 
 B. benzyl clorua ; 2-clopropan ; 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en. 
 C. phenyl clorua ; isopropylclorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en. 
 D. benzyl clorua ; n-propyl clorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en. 
Câu 8: Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi 
là 
 A. (3)>(2)>(4)>(1). B. (1)>(4)>(2)>(3). C. (1)>(2)>(3)>(4). D. (3)>(2)>(1)>(4). 
Câu 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy 
ra là 
 A. Thoát ra khí màu vàng lục. B. xuất hiện kết tủa trắng. 
 C. không có hiện tượng. D. xuất hiện kết tủa vàng. 
Câu 10: a. Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là 
 A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en. C. 3-metyl-but-1-en. D. 2-metylbut-1-en. 
 b. Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng v i dung dịch OH ancol, đun nóng 
 A. metylxiclopropan. B. but-2-ol. C. but-1-en. D. but-2-en. 
Câu 11: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y v i dung dịch NaOH, tách bỏ l p hữu cơ, axit hóa phần còn lại 
bằng dung dịch HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa. CTPT của Y là 
 A. C2H5Cl. B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C5H11Cl. 
Câu 12: Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào 
trong những chất sau đây ? 
 A. n- butyl clorua. B. sec-butyl clorua. C. iso-butyl clorua. D. tert-butyl clorua. 
 o
Câu 13: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch OH (loãng, dư, t ) ta thu được chất nào ? 
 A. HOC6H4CH2OH. B. ClC6H4CH2OH. C. HOC6H4CH2Cl. D. KOC6H4CH2OH. 
 o
Câu 14: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch OH (đặc, dư, t , p) ta thu được chất nào? 
 A. KOC6H4CH2OK. B. HOC6H4CH2OH. C. ClC6H4CH2OH. D. KOC6H4CH2OH. 
Câu 15: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ? 
 (1) CH3CH2Cl. (2) CH3CH=CHCl. (3) C6H5CH2Cl. (4) C6H5Cl. 
 A. (1), (3). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D.(1), (2), (3), (4). 
Câu 16: a. Đun sôi dẫn xuất halogen X v i nư c một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết 
tủa. X là 
 A. CH2=CHCH2Cl. B. CH3CH2CH2Cl. C. C6H5CH2Br. D. A hoặc C. 
 b. Đun sôi dẫn xuất halogen X v i dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy 
xuất hiện kết tủa. X không thể là 
 A. CH2=CHCH2Cl. B. CH3CH2CH2Cl. C. C6H5CH2Cl. D. C6H5Cl. 
Câu 17: hi đun nóng dẫn xuất halogen X v i dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic. Tên của hợp chất X 
là 
 A. 1,2- đibrometan. B. 1,1- đibrometan. C. etyl clorua. D. A và B đúng. 
Câu 18: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2. Thủy phân X trong NaOH đặc 
 o
(t cao, p cao) thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ? 
 - 1 - CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
 A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. 
Câu 38: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ? 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 39: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ? 
 A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. 
Câu 40: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng v i CuO đun nóng cho ra anđehit? 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Câu 41: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nư c ch tạo một anken duy nhất? 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 42: Số đồng phân ancol ứng v i CTPT C5H12O là 
 A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. 
Câu 43: Số đồng phân ancol tối đa ứng v i CTPT C3H8Ox là 
 A. 4. B. 5. C. 6. D. không xác định được. 
Câu 44: X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. CTPT của X 
là 
 A. C3H6O. B. C2H4O. C. C2H4(OH)2. D. C3H6(OH)2. 
Câu 45: A, B, D là 3 đồng phân có c ng công thức phân tử C3H8O. Biết A tác dụng v i CuO đun nóng cho ra andehit, 
còn B cho ra xeton. Vậy D là 
 A. Ancol bậc III. B. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất. 
 C. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất. D. Chất có khả năng tách nư c tạo anken duy nhất. 
Câu 46: X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 1,875MX. X có đặc điểm là 
 A. Tách nư c tạo 1 anken duy nhất. B. Hòa tan được Cu(OH)2. 
 C. Chứa 1 liên kết trong phân tử. D. hông có đồng phân c ng chức hoặc khác chức. 
Câu 47: Ancol X đơn chức, no, mạch hở có t khối hơi so v i hiđro bằng 37. Cho X tác dụng v i H2SO4 đặc đun nóng 
đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. X là 
 A. propan-2-ol. B. butan-2-ol. C. butan-1-ol. D. 2-metylpropan-2-ol. 
Câu 48: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng v i HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối lượng. Đun X 
 o
v i H2SO4 đặc ở 170 C được 3 anken. Tên X là 
 A. pentan-2-ol. B. butan-1-ol. C. butan-2-ol. D. 2-metylpropan-2-ol. 
Câu 49: Một chất X có CTPT là C4H8O. X làm mất màu nư c brom, tác dụng v i Na. Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO 
không phải là anđehit. Vậy X là 
 A. but-3-en-1-ol. B. but-3-en-2-ol. C. 2-metylpropenol. D. tất cả đều sai. 
Câu 50: Bậc của ancol là 
 A. bậc cacbon l n nhất trong phân tử. B. bậc của cacbon liên kết v i nhóm -OH. 
 C. số nhóm chức có trong phân tử. D. số cacbon có trong phân tử ancol. 
Câu 51: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là 
 A. bậc 4. B. bậc 1. C. bậc 2. D. bậc 3. 
Câu 52: Các ancol được phân loại trên cơ sở 
 A. số lượng nhóm OH. B. đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon. 
 C. bậc của ancol. D. Tất cả các cơ sở trên. 
Câu 53: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là 
 A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 2. C. 2, 1, 3. D. 2, 3, 1. 
Câu 54: Câu nào sau đây là đúng ? 
 A. Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic. B. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH. 
 C. Hợp chất C6H5CH2OH là phenol. D. Tất cả đều đúng. 
Câu 55: Ancol etylic tan tốt trong nư c và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so v i ankan và các dẫn xuất halogen có khối 
lượng phân tử xấp x v i nó vì 
 A. Trong các hợp chất trên ch có ancol etylic tác dụng v i Na. 
 B. Trong các hợp chất trên ch có ancol etylic có liên kết hiđro v i nư c. 
 C. Trong các hợp chất trên ch có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử. 
 D. B và C đều đúng. 
Câu 56: A, B, C là 3 chất hữu cơ có c ng công thức CxHyO. Biết % O (theo khối lượng) trong A là 26,66%. Chất có 
nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, C là 
 A. propan-2-ol. B. propan-1-ol. C. etylmetyl ete. D. propanal. 
Câu 57: Ancol etylic có lẫn một ít nư c, có thể d ng chất nào sau đây để làm khan ancol ? 
 A. CaO. B. CuSO4 khan. C. P2O5. D. tất cả đều được. 
Câu 58: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ? 
 - 3 - CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
Câu 74: Ancol A tác dụng v i Na dư cho số mol H2 bằng số mol A đã d ng. Đốt cháy hoàn toàn A được mCO2 = 
1,833mH2O. A có cấu tạo thu gọn là 
 A. C2H4(OH)2. B. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C4H8(OH)2. 
Câu 75: Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt t i trạng thái cân 
bằng thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là 
 A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%. 
Câu 76: hi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este l n nhất thu được là 2 3 
mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là 
(biết các phản ứng este hoá thực hiện ở c ng nhiệt độ) 
 A. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456. 
 o
Câu 77: hi đun nóng butan-2-ol v i H2SO4 đặc ở 170 C thì nhận được sản phẩm chính là 
 A. but-2-en. B. đibutyl ete. C. đietyl ete. D. but-1-en. 
Câu 78: hi đun nóng 2 trong số 4 ancol CH4O, C2H6O, C3H8O v i xúc tác, nhiệt độ thích hợp ch thu được 1 olefin 
duy nhất thì 2 ancol đó là 
 A. CH4O và C2H6O. B. CH4O và C3H8O. C. A, B đúng. D. C3H8O và C2H6O. 
Câu 79: hi tách nư c của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). 
Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là 
 A. CH3CHOHCH2CH3. B. (CH3)2CHCH2OH. 
 C. (CH3)3COH. D. CH3CH2CH2CH2OH. 
Câu 80: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H12O, khi tách nư c tạo hỗn hợp 3 anken đồng phân (kể cả 
đồng phân hình học). X có cấu tạo thu gọn là 
 A. CH3CH2CHOHCH2CH3. B. (CH3)3CCH2OH. 
 C. (CH3)2CHCH2CH2OH. D. CH3CH2CH2CHOHCH3. 
 o
Câu 81: hi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic v i H2SO4 đặc ở 140 C có thể thu được số ete tối đa 
là 
 A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. 
 o
Câu 82: hi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH v i H2SO4 đặc ở 140 C có thể thu được số ete tối đa là 
 A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. 
 o
Câu 83: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol là AOH, BOH và OH v i H2SO4 đặc ở 140 C thì thu được tối đa bao nhiêu 
ete ? 
 A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 
 o
Câu 84: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau v i H2SO4 đặc ở 140 C thì số ete thu được tối đa là 
 n(n 1) 2n(n 1) n2
 A. . B. . C. . D. n! 
 2 2 2
 o
Câu 85: Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en   HCl A   NaOH B   H2SO4 đăc , 170C E 
Tên của E là 
 A. propen. B. đibutyl ete. C. but-2-en. D. isobutilen. 
Câu 86: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng v i H2SO4 đặc 
ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nư c. Công thức phân tử của 
hai rượu trên là 
 A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. 
 C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. 
Câu 87: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol v i H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ là 
 A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. 
Câu 88: Có bao nhiêu đồng phân ứng v i công thức phân tử C8H10O, đều là dẫn xuất của benzen, khi tách nư c cho 
sản phẩm có thể tr ng hợp tạo polime ? 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 89: A là ancol đơn chức có % O (theo khối lượng) là 18,18%. A cho phản ứng tách nư c tạo 3 anken. A có tên là 
 A. Pentan-1-ol. B. 2-metylbutan-2-ol. C. pentan-2-ol. D. 2,2-đimetyl propan-1-ol. 
Câu 90: Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol thu được 11,2 gam anken. CTPT của ancol là 
 A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. CnH2n + 1OH. 
 o
Câu 91: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng v i H2SO4 đặc ở 140 C. Sau phản 
ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nư c và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là 
 A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. 
 C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. 
 - 5 - 

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_kien_thuc_hoa_hoc_12_chuyen_de_5_dan_xuat_ha.pdf