Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 6: Anđehit. Xeton. Axit cacboxylic

Câu 1: Một anđehit có công thức tổng quát là . Các giá trị lần lượt được xác định là
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .

Câu 3: Có bao nhiêu xeton có công thức phân tử là ?
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .

pdf 12 trang minhvy 05/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 6: Anđehit. Xeton. Axit cacboxylic", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 6: Anđehit. Xeton. Axit cacboxylic

Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học 12 - Chuyên đề 6: Anđehit. Xeton. Axit cacboxylic
 CHUYÊN ĐỀ 6: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC 
 CHUYÊN ĐỀ 6: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC 
Câu 1: Một anđehit có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là 
 A. n > 0, a 0, m 1. B. n 0, a 0, m 1. 
 C. n > 0, a > 0, m > 1. D. n 0, a > 0, m 1. 
Câu 2: Có ao nhi u đ ng ph n c u t o C5H10O có h n ng tham gia ph n ứng tráng gư ng 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Câu 3: Có ao nhi u xeton có công thức ph n t là C5H10O ? 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 4: Có ao nhi u đ ng ph n c u t o C6H12O tham gia ph n ứng tráng gư ng 
 A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. 
Câu 5: Có ao nhi u ancol C5H12O hi tác ng v i CuO đun nóng cho ra anđehit 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 6: CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, m ch hở là C2H3O. CTPT của nó là 
 A. C8H12O4. B. C4H6O. C. C12H18O6. D. C4H6O2. 
Câu 7: CTĐGN của anđehit no, đa chức, m ch hở là C2H3O. Anđehit đó có số đ ng ph n là 
 A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. 
Câu 8: (CH3)2CHCHO có tên là 
 A. iso utyranđehit. B. anđehit iso utyric. C. 2-metyl propanal. D. A, B, C đều đúng. 
Câu 9: CTPT của an anal có 10,345% H theo hối lượng là 
 A. HCHO. B. CH3CHO. C. C2H5CHO. D. C3H7CHO. 
Câu 10: Anđehit A ch chứa một lo i nhóm chức có %C và %H theo hối lượng lần lượt là 55,81 và 6,97. Ch ra 
phát i u sai 
 A. A là anđehit hai chức. B. A c n có đ ng ph n là các axit cac oxylic. 
 C. A là anđehit no. D. Trong ph n ứng tráng gư ng, một ph n t A ch cho 2 electron. 
Câu 11: Trong c ng điều i n nhi t độ và áp su t, 1 l t h i anđehit A có hối lượng ng hối lượng 1 l t CO2. A là 
 A. anđehit fomic. B. anđehit axetic. C. anđehit acrylic. D. anđehit enzoic. 
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit được q mol CO2 và t mol H2O. Bi t p q - t. M t hác 1 mol tráng 
gư ng được 4 mol Ag. thuộc y đ ng đ ng anđehit 
 A. đ n chức, no, m ch hở. C. hai chức chưa no 1 nối đôi C C . 
 B. hai chức, no, m ch hở. D. nhị chức chưa no 1 nối a C C . 
Câu 13: Anđehit đa chức A cháy hoàn toàn cho mol CO2 - mol H2O mol A. A là 
 A. anđehit no, m ch hở. B. anđehit chưa no. C. anđehit th m. D. anđehit no, m ch v ng. 
Câu 14: Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là 
 A. anđehit no, m ch hở, đ n chức. B. anđehit đ n chức, no, m ch v ng. 
 C. anđehit đ n chức có 1 nối đôi, m ch hở. D. anđehit no 2 chức, m ch hở. 
Câu 15: Đun nóng V l t h i anđehit v i 3V l t h H2 xúc tác Ni đ n hi ph n ứng x y ra hoàn toàn ch thu được 
một hỗn hợp h Y có th t ch 2V l t các th t ch h đo ở c ng điều i n nhi t độ, áp su t . Ngưng t Y thu được ch t 
Z ; cho Z tác ng v i Na sinh ra H2 có số mol ng số mol Z đ ph n ứng. Ch t là anđehit 
 A. no, hai chức. B. hông no chứa một nối đôi C C , hai chức. 
 C. no, đ n chức. D. hông no chứa một nối đôi C C , đ n chức. 
Câu 16: Cho các ch t : HCN, H2, ung ịch MnO4, dung ịch Br2/H2O, ung ịch Br2/CH3COOH 
 a. ố ch t ph n ứng được v i CH3)2CO ở điều i n th ch hợp là 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
 . ố ch t ph n ứng được v i CH3CH2CHO ở điều i n th ch hợp là 
 A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 
Câu 17: CH3CHO có th t o thành trực ti p từ 
 A. CH3COOCH=CH2. B. C2H2. C. C2H5OH. D. T t c đều đúng. 
Câu 18: Quá trình nào sau đ y không t o ra anđehit axetic 
 o o
 A. CH2=CH2+ H2O (t , xúc tác HgSO4). B. CH2=CH2 + O2 (t , xúc tác). 
 o 0
 C. CH3COOCH=CH2 + dung ịch NaOH t ). D. CH3CH2OH + CuO (t ). 
Câu 19: D y g m các ch t đều điều ch trực ti p ng một ph n ứng t o ra anđehit axetic là 
 A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. B. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. 
 C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. CH3COOH, C2H2, C2H4. 
Câu 20: Một axit cac oxylic có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (COOH)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác 
định là 
 A. n > 0, a 0, m 1. B. n 0, a 0, m 1. 
 - 1 - CHUYÊN ĐỀ 6: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC 
Câu 40: Đ trung h a 0,2 mol hỗn hợp g m 2 axit cac oxylic cần 0,3 mol NaOH. g m có 
 A. 2 axit c ng y đ ng đ ng. B. 1 axit đ n chức, 1 axit hai chức. 
 C. 2 axit đa chức. D. 1 axit đ n chức, 1 axit đa chức. 
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn axit cac oxylic A ng lượng vừa đủ oxi được hỗn hợp h và h i có t hối so v i H2 
là 15,5. A là axit 
 A. đ n chức no, m ch hở B. đ n chức có 1 nối đôi C C , m ch hở. 
 C. đa chức no, m ch hở. D. axit no,m ch hở, hai chức, 
Câu 42: Đốt cháy h t 1 th t ch h i axit A thu được 2 th t ch CO2 đo ở c ng điều i n, A là 
 A. HCOOH. B. HOOCCOOH. C. CH3COOH. D. B và C đúng. 
Câu 43: Có th điều ch CH3COOH từ 
 A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3CCl3. D. T t c đều đúng. 
Câu 44: Cho các ch t : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 IV . đ chuy n hóa đúng đ điều ch axit 
axetic là 
 A. I IV II III. B. IV I II III. 
 C. I II IV III. D. II I IV III. 
Câu 45: D y g m các ch t có th điều ch trực ti p ng một ph n ứng t o ra axit axetic là 
 A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. B. CH3CHO, C6H12O6 glucoz , CH3OH. 
 C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO. D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. 
 + 
Câu 46: Cho s đ chuy n hóa : CH3CH2Cl + CN → 1 ; + H3O đun nóng → Y 2 
Công thức c u t o của , Y lần lượt là 
 A. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH. B. CH3CH2CN, CH3CH2CHO. 
 C. CH3CH2CN, CH3CH2COOH. D. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4. 
Câu 47: Ch t có nhi t độ sôi cao nh t là 
 A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. C2H6. 
Câu 48: Nhi t độ sôi của mỗi ch t tư ng ứng trong y các ch t sau đ y, y nào hợp lý nh t 
 C2H5OH HCOOH CH3COOH 
 A. 118,2oC 78,3oC 100,5oC 
 B. 118,2oC 100,5oC 78,3oC 
 C. 100,5oC 78,3oC 118,2oC 
 D. 78,3oC 100,5oC 118,2oC 
Câu 49: Ch ra thứ tự t ng ần nhi t độ sôi của các ch t 
 A. CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH. C. C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO. 
 B. CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH. D. CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO. 
Câu 50: Nhi t độ sôi của các ch t được sắp x p theo thứ tự t ng ần là 
 A. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl. 
 B. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. 
 C. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. 
 D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. 
Câu 51: Cho các ch t CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 T . D y g m các ch t được 
sắp x p t ng ần theo nhi t độ sôi là 
 A. T, X, Y, Z. B. T, Z, Y, X. C. Z, T, Y, X. D. Y, T, Z, X. 
Câu 52: Nhi t độ sôi của ancol etylic I , anđehit axetic II , axit axetic III và axit propionic IV sắp x p theo thứ tự 
gi m ần là 
 A. IV > I > III > II. B. IV > III > I > II. C. II > III > I > IV. D. I > II > III > IV. 
Câu 53: A là ancol đ n chức no hở, B là axit cac oxylic no hở đ n chức. Bi t MA=MB. Phát i u đúng là 
 A. A, B là đ ng ph n B. A, B có c ng số cac on trong ph n t . 
 C. A h n B một nguy n t cac on. D. B h n A một nguy n t cac on. 
Câu 54: Hai hợp ch t hữu c và Y có c ng CTPT C3H4O2. tác ng v i CaCO3 t o ra CO2. Y tác ng v i ung 
 ịch AgNO3/NH3 t o Ag. CTCT thu g n ph hợp của , Y lần lượt là 
 A. HCOOCH=CH2, CH3COOCH3. B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3. 
 C. HCOOCH=CH2, CH3 CH2COOH. D. CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO. 
 CH3OH
Câu 55: Cho chuỗi ph n ứng : C2H6O X axit axetic  Y. 
 CTCT của , Y lần lượt là 
 A. CH3CHO, CH3CH2COOH. B. CH3CHO, CH3COOCH3. 
 C. CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO. D. CH3CHO, HCOOCH2CH3. 
Câu 56: Cho s đ ph n ứng sau : 
 - 3 - CHUYÊN ĐỀ 6: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC 
Bi t : M và P cho ph n ứng tráng gư ng ; N và Q ph n ứng được v i ung ịch NaOH ; Q ph n ứng v i H2 t o thành 
N ; oxi hóa P thu được Q. 
 a. M và P theo thứ tự là 
 A. C2H5COOH ; CH2=CHCOOH. B. C2H5CHO ; CH2=CHCHO. 
 C. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH . D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO. 
 . N và Q theo thứ tự là 
 A. C2H5COOH ; CH2 = CHCOOH. B. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH. 
 C. C2H5CHO ; CH2=CHCHO. D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO. 
Câu 67: Cho các ch t sau: 1 CH2=CHCH2OH ; (2) HOCCH2CHO ; (3) HCOOCH=CH2. 
Phát i u đúng là 
 A. 1, 2, 3 tác ng được v i Na. B. Trong A, B, C có 2 ch t cho ph n ứng tráng gư ng. 
 C. 1, 2, 3 là các đ ng ph n. D. 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O é h n số mol CO2. 
Câu 68: Hai hợp ch t hữu c , Y có c ng công thức ph n t C3H6O2. C và Y đều tác ng v i Na ; tác ng 
được v i NaHCO3 c n Y có h n ng tham gia ph n ứng tráng c. Công thức c u t o của và Y lần lượt là 
 A. C2H5COOH và HCOOC2H5. B. HCOOC 2H5 và HOCH 2 OCH3.
 C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO. D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. 
Câu 69: Cho y các ch t : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. ố ch t trong y tham 
gia ph n ứng tráng gư ng là 
 A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. 
Câu 70: Cho các ch t sau : phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. ố c p ch t tác ng được v i 
nhau là 
 A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. 
Câu 71: Hai ch t hữu c 1 và X2 đều có hối lượng ph n t ng 60 đvC. 1 có h n ng ph n ứng v i: Na, NaOH, 
Na2CO3. X2 ph n ứng v i NaOH đun nóng nhưng hông ph n ứng Na. Công thức c u t o của 1, X2 lần lượt là 
 A. CH3COOH, CH3COOCH3. B. (CH3)2CHOH, HCOOCH 3.
 C. HCOOCH3, CH3COOH. D. CH3COOH, HCOOCH3. 
Câu 72: Cho t t c các đ ng ph n m ch hở, có c ng công thức ph n t C2H4O2 lần lượt tác ng v i : Na, NaOH, 
NaHCO3. ố ph n ứng x y ra là 
 A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. 
Câu 73: Cho các ch t sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2 CHCHO 2 ; CH CCHO 3 ; CH2=CHCH2OH (4) 
 o
;(CH3)2CHOH 5 . Những ch t ph n ứng hoàn toàn v i lượng ư H2 (Ni, t c ng t o ra một s n phẩm là 
 A. (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4). 
Câu 74: Cho các hợp ch t hữu c : C2H4 ; C2H2 ; CH2O ; CH2O2 m ch hở ; C3H4O2 m ch hở, đ n chức . Bi t 
C3H4O2 hông làm chuy n màu quỳ t m ẩm. 
 a. ố ch t tác ng được v i ung ịch AgNO3/NH3 t o ra Ag là 
 A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. 
 . ố ch t tác ng được v i ung ịch AgNO3/NH3 t o ra t tủa là 
 A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. 
Câu 75: Có th ph n i t 3 l m t nh n chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH v i hóa ch t nào ư i đ y A. 
 -
dd AgNO3/NH3. B. NaOH. C. Na. D. Cu(OH)2/OH . 
Câu 76: Ch ng thuốc th nào ư i đ y có th ph n i t 4 l m t nh n chứa : fomon ; axit fomic ; 
axit axetic ; ancol etylic ? 
 -
 A. dd AgNO3/NH3. B. CuO. C. Cu(OH)2/OH . D. NaOH. 
Câu 77: Ch ng thuốc th nào ư i đ y có th ph n i t 4 l m t nh n chứa : etylen glicol ; axit fomic ; fomon ; 
ancol etylic ? 
 -
 A. dd AgNO3/NH3 B. CuO. C. Cu(OH)2/OH . D. NaOH. 
Câu 78: Ch ng quỳ t m và nư c rom có th ph n i t được những ch t nào sau đ y 
 A. axit fomic ; axit axetic ; axit acrylic ; axit propionic. 
 B. Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic. 
 C. Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic. 
 D. Ancol etylic; ancol metylic ; phenol ; anilin. 
Câu 79: Đ ph n i t 3 mẫu hóa ch t ri ng i t : phenol, axit acrylic, axit axetic ng một thuốc th , người ta ùng 
thuốc th 
 A. ung ịch Na2CO3. B. CaCO3. C. ung ịch Br2. D. ung ịch AgNO3/NH3. 
Câu 80: Đ ph n i t axit propionic và axit acrylic ta ng 
 A. ung ịch Na2CO3. B. ung ịch Br2. C. ung ịch C2H5OH. D. ung ịch NaOH. 
Câu 81: Có th ph n i t CH3CHO và C2H5OH ng ph n ứng v i 
 - 5 - 

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_kien_thuc_hoa_hoc_12_chuyen_de_6_andehit_xet.pdf