Tuyển chọn 30 đề thi thử Vật lý từ các trường chuyên năm 2013 - Phần 1 (Có đáp án)

Câu 1: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm . Chất điểm được gắn với chất điểm thứ hai . Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục nằm ngang (gốc ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định gưư lò xo về phía các chất điểm . Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén rồi buông nhẹ để hệ dao động điều hòa. Gốc thời gian được chọn khi buông vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến . Thời điểm mà bị tách khỏi
A. .
B. .
C. .
D. .
Hướng dẫn : Chọn
tách khi lực kéo tác dụng đạt

Thời gian vật đi :
Câu 2: Một vật bị nung nóng không thể phát ra loại bức xạ nào sau đây?
A. Ánh sáng nhìn thấy.
B. Tia .
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại.

pdf 135 trang minhvy 02/02/2026 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển chọn 30 đề thi thử Vật lý từ các trường chuyên năm 2013 - Phần 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển chọn 30 đề thi thử Vật lý từ các trường chuyên năm 2013 - Phần 1 (Có đáp án)

Tuyển chọn 30 đề thi thử Vật lý từ các trường chuyên năm 2013 - Phần 1 (Có đáp án)
 Nguyễn Bá Linh 
 THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân. 
TUYỂN CHỌN 30 ĐỀ THI THỬ 
TỪ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN VÀ 
LỜI GIẢI CHI TIẾT NĂM 2013. 
MÔN V T LÍ 
 Ậ
 Hà Nội, tháng 8/2013. 
 NGUYỄN BÁ LINH HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013 
 THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN. 
 Chuyên ĐH Vinh 2013 – lần 1 
 Mã đề thi 485 
Đề số 1. 
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40) 
Câu 1: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k 20N / m nằm ngang, một đầu được giữ cố 
định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m1 0,1kg. Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai 
m2 0,1kg. Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân 
bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2. Tại thời điểm ban đầu giữ 
hai vật ở vị trí lò xo nén 4cm rồi buông nhẹ để hệ dao động điều hòa. Gốc thời gian được chọn khi buông 
vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0,2N. Thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là 
 A. /15(s). B. /10(s). C. /3(s). D. /6(s). 
 Hướng dẫn : Chọn 
 2
 A  4cm; m2 taùch m 1 khi löïc keùo taùc duïng m 2 ñaït 0,2N = m 2 a = m 2 x
 0,2 0,2 m12 m 
 x 2 2 cm .
 m2 mk2
 12 
 Thôøi gian vaät ñi : t = arccos 1 arccos s 
  4 15
Câu 2: Một vật bị nung nóng không thể phát ra loại bức xạ nào sau đây? 
 A. Ánh sáng nhìn thấy. B. Tia X. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại. 
 Hướng dẫn : Chọn B 
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa, tại các thời điểm t1, t2 li độ và vận tốc tương ứng x1 8 3cm, 
v1 20cm/ s; x2 8 2cm, v2 20 2cm / s. Tốc độ dao động cực đại của vật bằng 
 A. 40 3cm/ s. B. 40cm/ s. C. 40 2cm/ s. D. 80cm/ s. 
 Hướng dẫn : Chọn B 
 22 
 2 2 vv21 
 xv  2,5 rad / s 
 11 22
 1 xx21 
 Av A 16 cm Caùch2
 max Thay soá 
 Caùch1  v2 x 2 v 2 x 2 
 2 2 A 2 1 1 2 16 cm
 xv vmax 40 cm / s 22 
 22 vv 
 1 21 
 Av
 max
 vmax A  40 cm / s 
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật đi qua vị trí cân 
bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng 3/ 4 chiều dài của lò xo lúc đó. 
Biên độ dao động của vật sau đó bằng 
 A. 2A. B. A 2. C. A. D. A/ 2. 
 Hướng dẫn : Chọn D. A. Từ trường biến thiên càng nhanh thì điện trường sinh ra có tần số càng lớn. 
 B. Đường sức của điện trường do từ trường biến thiên gây ra là những đường cong kín. 
 C. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại. 
 D. Chỉ cần có điện trường biến thiên sẽ sinh ra sóng điện từ. 
Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, cần phát ra dòng điện có tần số không 
đổi 60Hz để duy trì hoạt động của một thiết bị kỹ thuật. Nếu thay rôto của máy phát điện bằng một rôto 
khác có ít hơn hai cặp cực thì số vòng quay của rôto trong một giờ phải thay đổi đi 18000vòng. Số cặp cực 
của rôto lúc đầu là 
 A. 6. B. 10. C. 5. D. 4. 
 Hướng dẫn: 
 60 
 f 60 p1 .n n 
 p1 
  p61 
 60 
 Dop 2 p p 2 n phaûit aêng 60 p 2 . n 50 p 2 5
 2 2 1 1 1 p 
 1 
Câu 12: Đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu 
cuộn dây, giữa hai bản tụ, hai đầu đoạn mạch lần lượt là Ucd ,UC ,U. Biết Ucd 2UC và U UC , đoạn mạch 
này 
 A. có R và i vuông pha với u hai đầu đoạn mạch. B. có R và i cùng pha với u hai đầu đoạn mạch. 
 C. không có R và i cùng pha với u hai đầu đoạn mạch. D. có R và i lệch pha / 4 với u hai đầu đoạn mạch. 
 hướng dẫn : Choïn B 
 L r 0
 2 2 2 
 Ucd U U C Maïchxaûyracoänghöôûng i,u r cuøngphau 
 UU C
Câu 13: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động 
điện từ với chu kỳ T 10 4 s. Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ điện và 
cuộn cảm trên thì mạch sẽ dao động điện từ với chu kỳ 
 A. 0,5.10-4 s. B. 10-4 s. C. 2. 10- 4 s. D. 2.10-4 s. 
 Hướng dẫn : Choïn B 
Câu 14: Hai chất điểm M1 và M2 cùng dao động điều hòa trên một trục x quanh điểm O với cùng tần số f. Biên 
độ của M1 là A, của M2 là 2A. Dao động của M1 chậm pha hơn một góc /3so với dao động của M2, lúc đó 
 A. Độ dài đại số M1M 2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M2. 
 B. Khoảng cách M1M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A 3. 
 C. Độ dài đại số M1M 2 biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M1. 
 D. Khoảng cách M1M2 biến đổi tuần hoàn với tần số f, biên độ A 3. 
 hướng dẫn : Choïn C 
 xM1 Acos  t x M2 2Acos  t x x 2 x 1 A 3 
 32 
 x bieánthieânñieàuhoøavôùitaànsoá f,bieânñoäA 3 vaøvuoângphaxM1
Câu 15: Trong quá trình truyền tải điện năng từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ, công suất nơi tiêu thụ (tải) luôn 
được giữ không đổi. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tải là U thì độ giảm thế trên đường dây bằng 0,1U. Giả 
sử hệ số công suất nơi tiêu thụ bằng 1. Để hao phí truyền tải giảm đi 100lần so với trường hợp đầu thì phải 
nâng hiệu điện thế hai đầu máy phát điện lên đến 
 A. 20,01U. B. 9,1U. C. 100U. D. 10,01U. 
 U n a 0,1 100
 Hướng dẫn : 2 9,1 U 9,1U 9,1 U U 9,1 0,1U U 10,01U 
 U 21
 1 a n 1 10 0,1 1 0,4.10 66 .D D 4,8.10
 x 12. k  
 a a k
 4,8.10 6
 0,38.10 66 0,76.10 k =7,8,9,10,11 
 k
 - Thay laàn löôït töøng giaù trò cuûa k nguyeân vaøo bieåu thöùc treân ñeå tính ñöôïc böùc xaï maøu luïc
Câu 21: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0. Khi 
dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q, tần số góc dao động riêng của mạch là 
 2 2 2 2 2 2 2 2
 A.  q0 q / 2i. B.  q0 q /i. C.  i / q0 q . D.  2i / q0 q . 
 Hướng dẫn: 
Câu 22: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27Hz thì thấy trên dây có 5 nút (kể cả hai 
đầu cố định A, B). Bây giờ nếu muốn trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút thì tần số dao động của 
nguồn là 
 A. 135Hz. B. 67,5Hz. C. 76,5Hz. D. 10,8Hz. 
Câu 23: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại nguồn 
có phương trình uA uB acos100 t(cm) tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s. Số điểm trên đoạn 
AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là 
 A. 12. B. 13. C. 25. D. 24. 
 AB AB 
  1 cm 12,5  12 
  2 2 4
 2. 
 2
 Caùc ñieåm dao ñoäng vôùi bieân ñoä cöïc ñaïi vaø ngöôïc pha vôùi I caùch nhau 1 böôùc soùng N=12
Câu 24: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng. Khi tăng tần số thì hệ số 
công suất của mạch 
 A. không đổi. B. giảm rồi tăng. C. tăng rồi giảm. D. bằng 0. 
 Hướng dẫn : Nhìn đồ thị cho kết quả C. 
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: 
1 0,42m(màu tím); 2 0,56m (màu lục); 3 0,70m (màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu 
giống như màu của vân trung tâm sẽ quan sát thấy tổng cộng có bao nhiêu vân sáng đơn sắc riêng lẻ của ba 
màu trên? 
 A. 44 vân. B. 35 vân. C. 26 vân. D. 29 vân. 
 Hướng dẫn : Nñôn saéc N 1 N 2 N 3 N 3 N  1&2 N  1&3 N  2&3 26 
Câu 26: Chiếu đồng thời hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng 1 0,72m và 2 vào khe Y-âng thì trên đoạn 
AB ở trên màn quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng của riêng bức xạ λ1, 9 vân sáng 
của riêng bức xạ λ2. Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng (trùng A, B) khác màu với hai loại vân sáng đơn sắc 
trên. Bước sóng2 bằng 
 A. 0,48m. B. 0,54m. C. 0,576m. D. 0,42m. hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở. Sau đó, giữ R ZL1 thay đổi L để 
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại, giá trị điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm bằng 
 A. 2U / 2(V). B. U / 2(V). C. 3U / 2(V ). D. 5U / 2(V ). 
 Hướng dẫn : 
Câu 35: Đặt điện áp u U0 cos(100 t /6)(V) vào cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/ 2 (H). Ở thời điểm 
khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của 
cường độ dòng điện trong mạch là 
 A. i `5cos(100 t 5 /6) (A). B. i 6cos(100 t /3) (A). 
 C. i 5cos(100 t /3) (A). D. i 6cos(100 t 5 /6) (A). 
Câu 36: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật 
 A. có giá trị đồng biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. 
 B. độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo. 
 C. có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. 
 D. có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. 
Câu 37: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng. 
Cứ sau 0,5s thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian 0,5s vật đi được đoạn đường dài nhất bằng 
4 2cm. Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là 
 A. x 4cos( t / 2)(cm). B. x 2cos( t / 2)(cm). 
 C. x 4cos(2 t / 2)(cm). D. x 2cos(2 t / 2)(cm). 
Câu 38: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng có phương trình 
uAB u acos20 t() cm . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. M1, M2 là hai điểm trên cùng một 
elip nhận A, B làm tiêu điểm. Biết AM1 BM1 1cm; AM2 BM2 3,5cm. Tại thời điểm li độ của M1 là 
 3cm thì li độ của M2 là 
 A. 3 3 cm. B. 3 3 cm. C. 3 cm. D. 3 cm. 
Câu 39: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và 2a 
được dao động tổng hợp có biên độ là 3a. Hai dao động thành phần đó 
 A. lệch pha 2 /3. B. cùng pha với nhau. C. vuông pha với nhau. D. lệch pha 5 /6. 
Câu 40: Thí nghiệm giao thoa Yâng trong không khí, khoảng cách hai khe a 1,2mm, được chiếu bức xạ 
đơn sắc. Nếu nhúng toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất n 4 3, để khoảng vân vẫn như trong 
không khí thì khoảng cách hai khe là 

File đính kèm:

  • pdftuyen_chon_30_de_thi_thu_vat_ly_tu_cac_truong_chuyen_nam_201.pdf