Tuyển chọn 30 đề thi thử Vật lý từ các trường chuyên năm 2013 - Phần 2 (Có đáp án)

Câu 1: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến có độ lớn bằng:
A.
B.
C.
D.

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa -âng, nguồn phát bức xạ có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe . Để kim điện kế lại lệch nhiều nhất ta dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn theo đường vuông góc với hai khe thì cứ sau một khoảng bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .

pdf 118 trang minhvy 02/02/2026 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tuyển chọn 30 đề thi thử Vật lý từ các trường chuyên năm 2013 - Phần 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển chọn 30 đề thi thử Vật lý từ các trường chuyên năm 2013 - Phần 2 (Có đáp án)

Tuyển chọn 30 đề thi thử Vật lý từ các trường chuyên năm 2013 - Phần 2 (Có đáp án)
 Đề số 16. 
 NGUYỄN BÁ LINH HƢỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013 
 THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN. 
 Chuyên Phan Bội Châu 2013 – lần 2
 Mã đề thi 132 
A. PHẦN CHUNG (Từ câu 1 đến câu 40) 
Câu 1: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. 
Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ 
hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng: 
 A. 1,5λ B. 2,5 λ C. 2 λ D. 3 λ 
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng 0,6m , khoảng cách giữa hai khe 1,2mm , 
màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 0,9m. Để kim điện kế lại lệch nhiều nhất ta dịch chuyển một mối hàn của cặp 
nhiệt điện trên màn E theo đường vuông góc với hai khe thì cứ sau một khoảng bằng: 
 A. 0,9 mm. B. 0,225 mm. C. 0,1125 mm. D. 0,45 mm. 
Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện biến trở mắc nối tiếp với hộp đen. Điện áp hai đầu mạch 
uAB=200 2 cos (100 t) (v), X chứa một phần tử(L hoặc C). Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại 
thì cường độ hiệu dụng trong mạch là A. Biết dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch. Cấu tạo 
hộp X và giá trị của phần tử trong X là: 
 A. X chứa C: C=52,4F B. X chứa L: L= 0,36 H 
 C. X chứa C: C=31,8F D. X chứa L: L = 0,54 H 
Hƣớng dẫn : 
 * i sớm pha hơn u → X phải chứa C. 
 * Pmax nên R = ZC và I = U/Z → Z = 100√2 Ω. Do đó, ZC = R = 100Ω. 
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 bằng 1mm, khoảng cách 
từ hai khe tới màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe S1S2 bằng chùm ánh sáng trắng có bước sóng 0,38m  
0,76m. Bề rộng đoạn chồng chập của quang phổ bậc n = 5 và quang phổ bậc t = 7 trên trường giao thoa là: 
 A. x =1,44mm B. x = 0,76mm C. x = 1,14mm D. x = 2,28mm 
 Hƣớng dẫn : 
* Bề rộng đoạn chồng chập của quang phổ : x xñoû baäcnhoû x tímbaäclôùn 5i ñoû 7i tím 2,28 mm 
Câu 5: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ 
theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ. Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f0. Khi xoay tụ 
một góc φ1 thì mạch thu được sóng có tần số f1 = 0,5f0. Khi xoay tụ một góc φ2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 = 
1
 f0. Tỉ số giữa hai góc xoay là: 
3
 3 1 8 
 A. 2 B. 2 C. 2 D. 2 3 
 1 8 1 3 1 3 1
 Hƣớng dẫn : 
 CCCC2 0 1 0
 Tacoù:C C0 k. 1 2 
 21
 1
 Khi 0 C C00 f 
 2 LC0
 1 1 1 1 1
 Khi f  C 4C 
 122 0 1 0
 2 LC1 2 LC 0 2 LC 1
 töôngtöï treân
 Khi 2  C 2 9C 0
 CC 8
 Thayvaøo 2 20 2 
 C1 C 0 1 3
Câu 6: Người ta dùng hạt nhân proton bắn vào hạt nhân bia đang đứng yên gây ra phản ứng tạo thành hai hạt nhân 
giống nhau bay ra cùng động năng và theo các hướng lập với nhau một góc 120 0 . Biết số khối hạt nhân bia lớn hơn 
3. Kết luận nào sau đây là đúng? 
 A. Không đủ dữ kiện để kết luận. 
 B. Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng. 
 C. Năng lượng trao đổi của phản ứng trên bằng 0. 
 Trang 1/118 - Mã đề thi 485 * Thời điểm t: Khi đó i = - 0,5I0 và đang giảm, vẽ đường tròn lượng giác ra ta it 
xác định được vị trí tương ứng trên đường tròn. ut’ 
 - Do u trễ pha hơn i góc π/2 nên ta cũng xác định được ở thời điểm t’ 
 U3
u 0 và đang giảm. 
 U3 
 2 0
 2
 i
 t’ 
Câu 14: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm một cặp cực từ vào hai đầu đoạn 
 1
mạch AB gồm điện trở R = 72Ω, tụ điện C = (F) và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Bỏ qua điện trở các 
 2592. 
cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n1 = 45 vòng/giây hoặc n2 = 60 vòng/giây thì cường độ 
dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là như nhau. Cuộn dây L có hệ số tự cảm là: 
 2 1 1 5
 A. H. B. H. C. H D. H. 
 2 4 
 Hƣớng dẫn : 
 ZC1 28,8  ;Z C2 21,6 
 kn12 kn
 E n I12 I
 2 22RZZ 
 RZZ L1 C1 L2 C2 
 2 222 2 2 
 45 72 Z 28,8 60 72 Z 21,6 
 L1 L2 
 dd 2 n.p 2 n
 5
 Thaysoá cöùñeånguyeân L H 
 4 
Câu 15: Sóng dừng tạo trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài với hai đầu cố định. Người ta thấy trên dây có những 
điểm dao động cách nhau 1 = /20 thì dao động với biên độ a1, người ta lại thấy những điểm cứ cách nhau một 
khoảng 2 thì các điểm đó có cùng biên độ a2 (a2 > a1). Số điểm bụng trên dây là: 
 A. 9 B. 10 C. 4 D. 8 
 Hƣớng dẫn : 
 - Đề bài cho : “những điểm dao động cách nhau = /20 thì dao động với biên độ a1” → 4l1 = λ → λ = l/5 
 - Khi đó l = k.λ/2 → k = 10. Vậy có 10 bụng sóng 
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: hai khe cách nhau 1,2mm và cách màn 1,5m. Khi tiến hành 
thí nghiệm ở trong nước, người ta đo được khoảng vân là 0,69mm. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc 
sử dụng trong thí nghiệm là 4/3. Khi truyền trong nước, phôtôn của ánh sáng làm thí nghiệm có năng lượng bằng 
 A. 1,7eV. B. 3,6.10–19J. C. 4,8.10–19J. D. 2,7.10–19eV. 
 Hƣớng dẫn : 
 i
 i' i 0,92 mm  0,736   m hf 1,6877 eV 
 n
Câu 17: Biết hạt nhân A phóng xạ α có chu kì bán rã là 2h. Ban đầu có một mẫu A nguyên chất, chia thành hai phần 
I và II. Từ thời điểm ban đầu t = 0 đến thời điểm t1 = 1h thu được ở phần I 3 lít khí He (đktc). Từ thời điểm t1 đến 
thời điểm t2 = 2h thu được ở phần II 0,5 lít khí He (đktc). Gọi m1, m2 lần lượt là khối lượng ban đầu của phần I và II. 
Tỉ số m1/m2 là: 
 A. 23 B. 22 C. 32 D. 6 
 Hƣớng dẫn : 
 Trang 3/118 - Mã đề thi 485 U U. L U
 UZLL 
 Z 22R 1 2
 2 1 1
 RL  2 4 2 2 2
 C  L C LC 
 11
 Xeùt haømsoá trongcaêncoùdaïngf x ax2 bx 1vôùia 58982400;x 
 LC2 2 2
 Thayñoåi thaáycoù2giaùtrò 12 30 2 vaø  40 2 thìñieänaùptreâncuoändaâycoùgiaùtrò baèngnhau
 Coù2giaùtrò  vaø  chocuøng1giaùtròcuûaf x
 12 
 b 1 1
 TheoViet :x x b 5120
 12 a 22
 12
 Goïi0 laø giaùtròlaømñieänaùphaiñaàucuoändaâycöïcñaïi,töùcf x min
 1 b 1
 x 
 2 2a 23040
 0
 8
 Thayvaøof x f x U 150 2
 min 9 Lmax
Câu 22: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là 
220 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu 
dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ? 
 A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác. 
 B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. 
 C. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. 
 D. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. 
Câu 23: Nhận xét nào dưới đây là sai: 
 A. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường xoáy và ngược lại điện trường biến thiên làm xuất hiện từ 
trường 
 B. Thực tế người ta cho điện tích dao động cưỡng bức với gia tốc không đổi thì nó tạo ra sóng điện từ 
 C. Từ trường biến thiên điều hoà càng nhanh thì điện trường sinh ra càng lớn. 
 D. Điện trường biến thiên điều hoà với tần số f thì từ trường do nó sinh ra cũng biến thiên điều hoà cùng tần số f 
Câu 24: Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát  = 0,01. Lò xo có độ cứng k = 
100N/m, vật có khối lượng m = 100g, lấy g = 10m/s2. Lúc đầu đưa vật đi tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông 
nhẹ để vật dao động tắt dần. Tốc độ trung bình kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật dừng lại là: 
 A. 0,425m/s B. 0,525m/s C. 0,225m/s D. 0,625m/s 
 Hƣớng dẫn 
 mg
 *x 0,01 cm 
 0 k
 *Vòtrídöøng: 0,01 x A00 n.2x 0,01 n 200vaøx 0
 1
 kA2
 *Quaõngñöôøngñiñöôïcs 2 8 m 
 mg
 k
 *Thôøigianvaät ñi : t 100.T 100.2 19,869 s 
 m
 8
 TÑTB 0,4 m / s 
 19,869
Câu 25: Phát biểu nào dưới đây là đúng với dao động: 
 A. Dao động tắt dần có tần số giảm nhanh theo lực cản 
 B. Ly độ của dao động tuần hoàn luôn là hàm cosin hoặc hàm sin 
 C. Dao động cưỡng bức không thể là dao động điều hoà 
 D. Tần số của dao động cưỡng bức đúng bằng tần số ngoại lực tác động lên vật 
Câu 26: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ giá trị cực tiểu đến 
giá trị cực đại thì tốc độ của vật sẽ 
 A. tăng lên cực đại rồi giảm xuống. B. tăng từ cực tiểu lên cực đại. 
 C. giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên. D. giảm từ cực đại xuống cực tiểu. 
Câu 27: Khi tăng điện áp cực đại của ống Cu-lít-giơ từ U lên 2U thì bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra 
thay đổi 1,9 lần. Tốc độ ban đầu cực đại của êlectron thoát ra từ catôt bằng 
 Trang 5/118 - Mã đề thi 485 

File đính kèm:

  • pdftuyen_chon_30_de_thi_thu_vat_ly_tu_cac_truong_chuyen_nam_201.pdf